Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn từ lý trình Km13+00 - Km20+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120521-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Địa chỉ: số 387 Đường Bà Triệu – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum Địa chỉ:Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn từ lý trình Km13+00 - Km20+00
Số hiệu KHLCNT 20201291356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:04:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,135,432,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320314917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640629834E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM hoặc có kết cấu là mặt đường BTXM và mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường bê tông xi măng
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V389,62m3
2Đắp nền đường, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.743,8m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,62m3
4Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V781,53m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.079,28m3
6Lu lèn hoàn thiện, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12.728,15m2
7Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12.728,15m2
8Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.298,61m3
9Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,24m3
10Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,34m3
11Giấy dầu lót đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26.146,05m2
12Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.752,13m3
13Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V360,21m
14Làm khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,09m
15Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3.241,25m
16Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4.469,97m
17Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V374,92m3
18Bê tông gia cố lề sát vai rãnh M150, đá 2x4, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,1m3
19Giấy dầu lót đổ bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V775,86m2
B Mặt đường láng nhựa
1Mặt đường láng nhựa 2lớp, TCN 3,0kg/m2, dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.568,55m2
2Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
3Lu lèn hoàn thiện, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
6Vá ổ gà đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m2
7Đào đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V27,81m3
8Đào kết cấu đường cũ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
C Rãnh dọc gia cố KT(40x40x120)cm
1Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,338m3
2Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V145,338m3
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,377m2
D Rãnh kín KT(60x60)cm
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V589,68m3
2Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V589,68m3
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,54m3
4Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,16m3
5Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V15,7543tấn
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V94,77m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,837m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V15,7529tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1794tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.053Tấm
11Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,87m3
12Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
13Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m3
14Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
15Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,8123tấn
16Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
17Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,484m3
18Cốt thép tấm đan hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
19Cốt thép tấm đan hố thu d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513tấn
20Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V26Tấm
E Gia cố hạ lưu cống Km11+346,54 + tấm đan vào nhà dân
1Bê tông nâng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
2Bê tông gia cố M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V95,31m2
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,07m3
7Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
8Bê tông tấm đan vào nhà dân M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
9Cốt thép tấm đan vào nhà dân d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
10Cốt thép tấm đan vào nhà dân dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
11Lắp đặt tấm đan vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V16Tấm
F An toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V245cọc
2Biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Biển báo tam giác có biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Tháo dỡ và lắp đặt cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
6Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
G Cống bản (100x100)cm, Km17+443,92
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m3
2Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
3Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
7Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975tấn
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10Tấm
12Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cấu kiện
H Cống bản nút giao (80x60)cm
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,2m3
2Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,53m3
3Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,09m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
6Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0356tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8905tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V50Tấm
11Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
I Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320314917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640629834E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM hoặc có kết cấu là mặt đường BTXM và mặt đường láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng53
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m32
2 Máy ủi Công suất >= 110CV1
3 Máy trộn Dung tích thùng trộn >=250l6
4 Máy đầm dùi Công suất >=1.5kw3
5 Máy đầm bàn Công suất >=1.5kw6
6 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn5
7 Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung Khối lượng >=16T2
8 Máy rải Công suất 50-60m3/h1
9 Máy đầm bánh thép Khối lượng >=8,5T2
10 Máy san Công suất >=110CV1
11 Máy lu bánh lốp Khối lượng >=16T1
12 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T1
13 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo kỹ thuật2
14 Đầm cóc Đảm bảo kỹ thuật2
15 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->