Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn từ lý trình Km13+00 - Km20+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kon Tum Địa chỉ: số 387 Đường Bà Triệu – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum Địa chỉ:Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng đoạn từ lý trình Km13+00 - Km20+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:04:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,135,432,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320314917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640629834E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM hoặc có kết cấu là mặt đường BTXM và mặt đường láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,62 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.743,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,62 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,53 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,28 | m3 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.728,15 | m2 |
| 7 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.728,15 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.298,61 | m3 |
| 9 | Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,24 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,34 | m3 |
| 11 | Giấy dầu lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.146,05 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.752,13 | m3 |
| 13 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,21 | m |
| 14 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,09 | m |
| 15 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.241,25 | m |
| 16 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.469,97 | m |
| 17 | Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,92 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề sát vai rãnh M150, đá 2x4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m3 |
| 19 | Giấy dầu lót đổ bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,86 | m2 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 2lớp, TCN 3,0kg/m2, dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.568,55 | m2 |
| 2 | Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 3 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 7 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| C | Rãnh dọc gia cố KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,338 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,338 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,377 | m2 |
| D | Rãnh kín KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,68 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7543 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,77 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,837 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7529 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1794 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | Tấm |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m3 |
| 13 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 15 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8123 | tấn |
| 16 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Tấm |
| E | Gia cố hạ lưu cống Km11+346,54 + tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Bê tông nâng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,31 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan vào nhà dân M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan vào nhà dân d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan vào nhà dân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Tấm |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cọc |
| 2 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác có biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| G | Cống bản (100x100)cm, Km17+443,92 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 12 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cấu kiện |
| H | Cống bản nút giao (80x60)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,53 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0356 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8905 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Tấm |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| I | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.320314917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640629834E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là Hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường BTXM hoặc có kết cấu là mặt đường BTXM và mặt đường láng nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa và mặt đường bê tông xi măng | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn >=250l | 6 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5kw | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1.5kw | 6 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 5 |
| 7 | Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | Khối lượng >=16T | 2 |
| 8 | Máy rải | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép | Khối lượng >=8,5T | 2 |
| 10 | Máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp | Khối lượng >=16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi