Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:12:00 đến ngày 2021-02-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.)-Số lượng hợp đồng >= 2; hoặc khác 2, phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là 300.000.000 VND;-Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận….-Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực còn thời hạn tối thiểu là 01 năm trở lên tính từ thời điểm đóng thầu;-Bảng khai kinh nghiệm, (Lý lịch chuyên môn) có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +01 cán bộ có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+01 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (bản chụp có chứng thực)+Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn tối thiểu là 01 năm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Lý lịch chuyên môn có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên. Các ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Mộc, nề, bê tông, sắt thép, cơ khí, điện, nước...Tài liệu chứng minh:Chứng nhận đào tạo nghề; Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân thân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T (Máy tời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn lại mặt tiền và bên trong các phòng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 965,055 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 100%) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 22,55 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần (tính 10% nhân công trong định mức) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 362,405 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 48,253 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 22,55 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 246,915 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 362,405 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 718,14 | m2 |
| B | Cải tạo khu vệ sinh - Thay mới nền khu WC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 29,61 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 29,61 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m2 |
| C | Thay mới một số thiết bị điện, nước nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt loại (Bồn Cầu Viglacera BTE 1 Khối Xả Nhấn) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Cụm bao gồm vòi xả gật gù, 01 vòi hương sen, Inox 304) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Phểu thu Inox | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi CHẬU RỬA TREO TƯỜNG VIGLACERA VTL3N, hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Kiểm tra thông ống toàn bộ (tạm tính 4 công thợ) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 1,725 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| D | Lắp hầm bị hư hỏng: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| E | Lát nền sau bếp nấu: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.)-Số lượng hợp đồng >= 2; hoặc khác 2, phải có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị là 300.000.000 VND;-Loại công trình: Công trình dân dụng; Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:-Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Chứng nhận….-Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực còn thời hạn tối thiểu là 01 năm trở lên tính từ thời điểm đóng thầu;-Bảng khai kinh nghiệm, (Lý lịch chuyên môn) có xác nhận của nhà thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | +01 cán bộ có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động, vệ sinh lao động;+01 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:+Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (bản chụp có chứng thực)+Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn tối thiểu là 01 năm và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Lý lịch chuyên môn có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lao động: | 5 | +Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3 trở lên. Các ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Mộc, nề, bê tông, sắt thép, cơ khí, điện, nước...Tài liệu chứng minh:Chứng nhận đào tạo nghề; Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân thân; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan | 2,5kw | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy mài | 2,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ | 2,5tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | 3T (Máy tời) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi