Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136408-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201280146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:46:00 đến ngày 2021-02-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,505,794,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 150m2
- Số lượng tối thiểu 150
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,747m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,915m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT109,955m2
4Tháo dỡ vách nhôm kích.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT172,113m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT457,892m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT291,314m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tạm tính 30% diện tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,839m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT394,377m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tạm tính 70% diện tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,123m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT374,364m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81,831m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
13Tháo dỡ đường điện, mạng lan, mạng điện thoại, phòng cháy chữa cháy hệ thống đường cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,307m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT190,936m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,924tấn
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT147,936m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,564100m2
19Bạt che chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIAO DỊCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,898m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,085tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,301m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,157m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,352m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT457,892m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT379,814m2
11Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,839m2
12Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27m2
13Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,675m2
14Sản xuất vách kính có cửa mở hất bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,193m2
15Kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36m2
16Kẹp kính trên VVP(Thái Lan) bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
17Kẹp kính dưới VVP(Thái Lan) bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
18Kẹp góc VVP(Thái Lan) bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
19Bản lề thủy lực âm sàn VVP(Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
20Khóa cửa VVp (Thái Lan) INOX đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
21Tay nắm nhựa pha lêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8bộ
22Nẹp kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78,4m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,793m2
24Cửa cuốn tự động Cửa cuốn Autodoor khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45m2
25Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5bộ
26Hộp bảo vệ mô tơ cửa cuốn bằng khung thép 20x40x18 có ốp alucomposte bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,1m2
27Công tắc điều khiển cửa cuốn 3 nútMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
28Sản xuất xuyên hoa của sổ sắt đặc 14x14, sơn tinh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,675m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,675m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần thảMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT168,79m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT457,892m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT964,153m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT964,153m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT339,494m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,26m2
36Quét dung dịch chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,804m2
37Láng nền, sàn vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,804m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,924m2
39Lát đá bậc cầu tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75,503m2
40Hút bể tự hoại:Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
41Vệ sinh toàn bộ mái. sê nô bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3công
42Quét lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 ( định mức: 0.5 lít sika latex R114+0.5 lít nước +2kg xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT155m2
43Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT155m2
44Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT155m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,099m3
46Trát tường ngoài. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,26m2
47Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kémMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,998tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,846tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,292tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,292tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi. chiều dài bất kỳ2,264100m2
52Ke chống bão (4 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT672,648cái
53Trát gờ chỉ. vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21m
54Sản xuất. lắp dựng tôn làm máng chống thấm mái Sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,322100m2
55Sản xuất lắp đặt tấm Compact ngàn phòng WC đã bảo gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,643m2
56Lắp đặt hộp. tủ điện tổng 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1hộp
57Lắp đặt hộp. tủ điện tầng 3-6 modunMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT155,81m
59Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT232,98m
60Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80m
61Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT287m
62Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14bộ
65Lắp đặt đèn compak âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8bộ
66Lắp đặt đèn led âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14bộ
67Thiết bị + Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4máy
68Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67m
76Lắp đặt kim thu sét. dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
77Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cọc
78Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất. d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10m
79Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,296m3
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2100m
82Lắp đặt van ren. đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt van ren. đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt co 90 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
85Lắp đặt co 90 D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
86Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,45100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,45100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03100m
92Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
103Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bể
104Lắp đặt chậu xíMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
112Máy bơm và các linh kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SÂN VƯỜN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,128m3
2Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,52m2
3Phá dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,04m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,1m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,582m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7.0TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,679m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,5m3
8Lát gạch xi măng. gạch TezaroMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT105m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,66m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,36m3
11Ốp bồn hoa bằng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,015m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,521m2
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy bao gồm ăc quy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,310 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,65 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,65 đèn
9Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn 5X2X0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT200m
12Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. tê 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông. đèn. nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
17hộp chia dây nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8bộ
18Lắp đặt tủ hộp dựng phương tiện PCCC 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4hộp
19Thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
E HẠNG MỤC: MẠNG INTERNET
1Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm. 1 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261cái
2Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm. 2 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261cái
3Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT151cái
4Lắp đặt Ống nhựa SP SP20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1210m
5Lắp đặt Ống nhựa SP SP40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT610m
F HẠNG MỤC: MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT510m
2Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1010m
3Lắp đặt hộp âm tường cho Jack điện thoại (đế+mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201 ổ cắm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn1
4 Giáo hoàn thiện 150m2150
5 Máy đầm dùi 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->