Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 14:46:00 đến ngày 2021-02-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,794,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,955 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kích. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 172,113 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 457,892 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 291,314 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tạm tính 30% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,839 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 394,377 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tạm tính 70% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,123 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 374,364 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,831 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đường điện, mạng lan, mạng điện thoại, phòng cháy chữa cháy hệ thống đường cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,307 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,936 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,936 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,564 | 100m2 |
| 19 | Bạt che chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,898 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,157 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 457,892 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 379,814 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,839 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,675 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính có cửa mở hất bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,193 | m2 |
| 15 | Kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Kẹp kính trên VVP(Thái Lan) bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Kẹp kính dưới VVP(Thái Lan) bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Kẹp góc VVP(Thái Lan) bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Bản lề thủy lực âm sàn VVP(Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Khóa cửa VVp (Thái Lan) INOX đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tay nắm nhựa pha lê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,793 | m2 |
| 24 | Cửa cuốn tự động Cửa cuốn Autodoor khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 25 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Hộp bảo vệ mô tơ cửa cuốn bằng khung thép 20x40x18 có ốp alucomposte bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 27 | Công tắc điều khiển cửa cuốn 3 nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Sản xuất xuyên hoa của sổ sắt đặc 14x14, sơn tinh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,675 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,675 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 168,79 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 457,892 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 964,153 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 964,153 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,494 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,804 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,924 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,503 | m2 |
| 40 | Hút bể tự hoại: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Vệ sinh toàn bộ mái. sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 42 | Quét lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 ( định mức: 0.5 lít sika latex R114+0.5 lít nước +2kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| 44 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,099 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kém | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi. chiều dài bất kỳ | 2,264 | 100m2 | |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 672,648 | cái |
| 53 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 54 | Sản xuất. lắp dựng tôn làm máng chống thấm mái Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt tấm Compact ngàn phòng WC đã bảo gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,643 | m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp. tủ điện tổng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp. tủ điện tầng 3-6 modun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155,81 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 232,98 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn compak âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Thiết bị + Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét. dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất. d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren. đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren. đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông. ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 104 | Lắp đặt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Máy bơm và các linh kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,582 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7.0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,679 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M150. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch xi măng. gạch Tezaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 105 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm-chiều dày ≤33cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 11 | Ốp bồn hoa bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,015 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,52 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy bao gồm ăc quy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 5X2X0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy bột CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. tê 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông. đèn. nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | hộp chia dây nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ hộp dựng phương tiện PCCC 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm. 1 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt Nắp ổ cắm mạng 10x114mm. 2 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1cái |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa SP SP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 2 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 3 | Lắp đặt hộp âm tường cho Jack điện thoại (đế+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 ổ cắm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | 150m2 | 150 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi