Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122156-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Liên Phương Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201283191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 11:25:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,346,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự ca công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giátheo như quy định của pháp luật.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền)+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ ít nhất 01 công trình về hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận của nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,55 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu dung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trải thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và HS thiết kế241,5793100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và HS thiết kế28,6363100m3
B Phần đường giao thông
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V và HS thiết kế81,61m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế427,307m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế45,8025100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế19,7644100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế19,7644100m3
6Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế330,094m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế17,9554100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và HS thiết kế21,3687100m3
9Đất đắp nền đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1Theo chương V và HS thiết kế375,47m3
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế3,3009100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế3,3009100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và HS thiết kế124,9048100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và HS thiết kế88,0186100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và HS thiết kế22,0047100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và HS thiết kế57,2369100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và HS thiết kế28,9049100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và HS thiết kế16,8018100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và HS thiết kế110,592100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và HS thiết kế110,592100m2
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cmTheo chương V và HS thiết kế4.825,71m2
21Đắp cát vàng móng hèTheo chương V và HS thiết kế482,57m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế169,82m3
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HS thiết kế7,3047100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và HS thiết kế149,66m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và HS thiết kế22,1299100m2
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế101,91m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế681,71m2
28Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo chương V và HS thiết kế1.953,34m
29Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo chương V và HS thiết kế226,4m
30Lát gạch xi măng rãnh tam giácTheo chương V và HS thiết kế532,5m2
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và HS thiết kế0,7484100m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế49,9m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và HS thiết kế0,1264100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế18,85m3
35Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HS thiết kế1,0312100m2
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế28,63m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế243,03m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và HS thiết kế124,36m3
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và HS thiết kế7cái
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và HS thiết kế0,88m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V và HS thiết kế42,31m2
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế137,175100m
43Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo chương V và HS thiết kế26,04m3
44Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo chương V và HS thiết kế219,26m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Theo chương V và HS thiết kế383m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế15,39m3
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mmTheo chương V và HS thiết kế0,503100m
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và HS thiết kế2,3m3
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và HS thiết kế60m2
C Phần thoát nước mưa
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo chương V và HS thiết kế143,4034100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế90,11m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế59,39m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HS thiết kế0,5194100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế129,77m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và HS thiết kế41,64m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và HS thiết kế2,9949100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế494,28m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bê tông cửa cống)Theo chương V và HS thiết kế1,12m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo chương V và HS thiết kế0,0995100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và HS thiết kế107,15m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V và HS thiết kế9,7394tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V và HS thiết kế3,6594tấn
14Gia công thang sắtTheo chương V và HS thiết kế0,8318tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và HS thiết kế7,1956100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo chương V và HS thiết kế203cái
17Lưới chắn rác 0,53x0,8mTheo chương V và HS thiết kế45bộ
18Nắp ga gang trên vỉa hè BxL=0,9x0,9mTheo chương V và HS thiết kế69bộ
19Lắp dựng tấm chắn rac, nắp gaTheo chương V và HS thiết kế114cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế9,9842100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế249,606m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và HS thiết kế6,0447100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế5,534100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V và HS thiết kế5,534100m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, TT HL.93Theo chương V và HS thiết kế18,41 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế17,4mối nối
27Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế92cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TT VHTheo chương V và HS thiết kế336,81 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TT HL.93Theo chương V và HS thiết kế221 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo chương V và HS thiết kế356,8mối nối
31Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 600mmTheo chương V và HS thiết kế1.724cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TT VHTheo chương V và HS thiết kế133,61 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TT HL.93Theo chương V và HS thiết kế134,81 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo chương V và HS thiết kế266,4mối nối
35Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 800mmTheo chương V và HS thiết kế1.298cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm, TT HL.93Theo chương V và HS thiết kế46,41 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo chương V và HS thiết kế45,4mối nối
38Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 1000mmTheo chương V và HS thiết kế222cái
39Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2500x2500)mmTheo chương V và HS thiết kế24,16671 đoạn ống
40Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mmTheo chương V và HS thiết kế24mối nối
41Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và HS thiết kế1.022,25m2
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế145,71m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế4,24m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế2,31m3
45Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HS thiết kế0,0744100m2
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế6,57m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và HS thiết kế0,97m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và HS thiết kế0,1181100m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế23,24m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và HS thiết kế0,64m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và HS thiết kế0,125tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và HS thiết kế0,032100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và HS thiết kế101cấu kiện
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mm, TT HL.93Theo chương V và HS thiết kế28,41 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế29mối nối
56Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế132cái
D Phần thoát nước thải
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế11,38m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế17,09m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V và HS thiết kế0,4435100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế30,97m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và HS thiết kế7,97m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V và HS thiết kế0,937100m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V và HS thiết kế130,89m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo chương V và HS thiết kế1,3m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và HS thiết kế6,67m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và HS thiết kế0,6902tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và HS thiết kế0,2266100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo chương V và HS thiết kế48cái
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và HS thiết kế0,2739100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo chương V và HS thiết kế7,98100m
15Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo chương V và HS thiết kế5cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V và HS thiết kế1,62100m
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 200/110mmTheo chương V và HS thiết kế81cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V và HS thiết kế81cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo chương V và HS thiết kế108cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng VHTheo chương V và HS thiết kế102,41 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93Theo chương V và HS thiết kế181 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế118,4mối nối
23Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mmTheo chương V và HS thiết kế506cái
E Phần trồng cây xanh
1Mua cây Bàng Đài Loan đường kính 8÷12cm cao ≥3,0mTheo chương V và HS thiết kế127cây
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo chương V và HS thiết kế127cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo chương V và HS thiết kế9cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V và HS thiết kế1361cây/năm
5Trồng cỏ lá tre khu cây xanhTheo chương V và HS thiết kế3,1971100 m2
6Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3Theo chương V và HS thiết kế95,913100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự ca công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giátheo như quy định của pháp luật.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền)+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ ít nhất 01 công trình về hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận của nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền).52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Máy đào dung tích gàu Dung tích gàu ≥ 0,55 m31
3 Máy Ủi đất Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T1
5 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T1
6 Máy lu dung Công suất ≥ 25T1
7 Máy trải thảm nhựa Công suất ≥ 130-140CV1
8 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
9 Ô tô tưới nước Công suất 5m3/h1
10 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 6 tấn2
11 Máy trộn bê tông Công suất 250L2
12 Máy trộn vữa Công suất 80L2
13 Đầm dùi Không yêu cầu2
14 Đầm bàn Không yêu cầu2
15 Đầm cóc Không yêu cầu2
16 Máy bơm Không yêu cầu2
17 Máy hàn Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->