Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Liên Phương Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:25:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,346,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự ca công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giátheo như quy định của pháp luật.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền)+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ ít nhất 01 công trình về hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận của nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,55 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trải thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và HS thiết kế | 241,5793 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và HS thiết kế | 28,6363 | 100m3 |
| B | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chương V và HS thiết kế | 81,61 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 427,307 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 45,8025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 19,7644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 19,7644 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 330,094 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 17,9554 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và HS thiết kế | 21,3687 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1 | Theo chương V và HS thiết kế | 375,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 3,3009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 3,3009 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và HS thiết kế | 124,9048 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và HS thiết kế | 88,0186 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và HS thiết kế | 22,0047 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và HS thiết kế | 57,2369 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và HS thiết kế | 28,9049 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và HS thiết kế | 16,8018 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và HS thiết kế | 110,592 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và HS thiết kế | 110,592 | 100m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | Theo chương V và HS thiết kế | 4.825,71 | m2 |
| 21 | Đắp cát vàng móng hè | Theo chương V và HS thiết kế | 482,57 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 169,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HS thiết kế | 7,3047 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và HS thiết kế | 149,66 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và HS thiết kế | 22,1299 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 101,91 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 681,71 | m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo chương V và HS thiết kế | 1.953,34 | m |
| 29 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo chương V và HS thiết kế | 226,4 | m |
| 30 | Lát gạch xi măng rãnh tam giác | Theo chương V và HS thiết kế | 532,5 | m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và HS thiết kế | 0,7484 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 49,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và HS thiết kế | 0,1264 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 18,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HS thiết kế | 1,0312 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 28,63 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 243,03 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và HS thiết kế | 124,36 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và HS thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và HS thiết kế | 0,88 | m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V và HS thiết kế | 42,31 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 137,175 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 26,04 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo chương V và HS thiết kế | 219,26 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và HS thiết kế | 383 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 15,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V và HS thiết kế | 0,503 | 100m |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và HS thiết kế | 2,3 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V và HS thiết kế | 60 | m2 |
| C | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo chương V và HS thiết kế | 143,4034 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 90,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 59,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HS thiết kế | 0,5194 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 129,77 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và HS thiết kế | 41,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và HS thiết kế | 2,9949 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 494,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (bê tông cửa cống) | Theo chương V và HS thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V và HS thiết kế | 0,0995 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và HS thiết kế | 107,15 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V và HS thiết kế | 9,7394 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V và HS thiết kế | 3,6594 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo chương V và HS thiết kế | 0,8318 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và HS thiết kế | 7,1956 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V và HS thiết kế | 203 | cái |
| 17 | Lưới chắn rác 0,53x0,8m | Theo chương V và HS thiết kế | 45 | bộ |
| 18 | Nắp ga gang trên vỉa hè BxL=0,9x0,9m | Theo chương V và HS thiết kế | 69 | bộ |
| 19 | Lắp dựng tấm chắn rac, nắp ga | Theo chương V và HS thiết kế | 114 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 9,9842 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 249,606 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và HS thiết kế | 6,0447 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 5,534 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V và HS thiết kế | 5,534 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, TT HL.93 | Theo chương V và HS thiết kế | 18,4 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 17,4 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 92 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TT VH | Theo chương V và HS thiết kế | 336,8 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TT HL.93 | Theo chương V và HS thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo chương V và HS thiết kế | 356,8 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 600mm | Theo chương V và HS thiết kế | 1.724 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TT VH | Theo chương V và HS thiết kế | 133,6 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm, TT HL.93 | Theo chương V và HS thiết kế | 134,8 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo chương V và HS thiết kế | 266,4 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 800mm | Theo chương V và HS thiết kế | 1.298 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm, TT HL.93 | Theo chương V và HS thiết kế | 46,4 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo chương V và HS thiết kế | 45,4 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 1000mm | Theo chương V và HS thiết kế | 222 | cái |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2500x2500)mm | Theo chương V và HS thiết kế | 24,1667 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mm | Theo chương V và HS thiết kế | 24 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và HS thiết kế | 1.022,25 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 145,71 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 4,24 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 2,31 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HS thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 6,57 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và HS thiết kế | 0,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và HS thiết kế | 0,1181 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 23,24 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và HS thiết kế | 0,64 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và HS thiết kế | 0,125 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và HS thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và HS thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =300mm, TT HL.93 | Theo chương V và HS thiết kế | 28,4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 29 | mối nối |
| 56 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 132 | cái |
| D | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 11,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 17,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và HS thiết kế | 0,4435 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 30,97 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và HS thiết kế | 7,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và HS thiết kế | 0,937 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và HS thiết kế | 130,89 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo chương V và HS thiết kế | 1,3 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và HS thiết kế | 6,67 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và HS thiết kế | 0,6902 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và HS thiết kế | 0,2266 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V và HS thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và HS thiết kế | 0,2739 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V và HS thiết kế | 7,98 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo chương V và HS thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V và HS thiết kế | 1,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 200/110mm | Theo chương V và HS thiết kế | 81 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V và HS thiết kế | 81 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo chương V và HS thiết kế | 108 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng VH | Theo chương V và HS thiết kế | 102,4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Theo chương V và HS thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 118,4 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt đế cống BTĐS, ĐK 300mm | Theo chương V và HS thiết kế | 506 | cái |
| E | Phần trồng cây xanh | |||
| 1 | Mua cây Bàng Đài Loan đường kính 8÷12cm cao ≥3,0m | Theo chương V và HS thiết kế | 127 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V và HS thiết kế | 127 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo chương V và HS thiết kế | 9 | cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V và HS thiết kế | 136 | 1cây/năm |
| 5 | Trồng cỏ lá tre khu cây xanh | Theo chương V và HS thiết kế | 3,1971 | 100 m2 |
| 6 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V và HS thiết kế | 95,913 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự ca công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.-Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giátheo như quy định của pháp luật.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.262.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền)+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm cán bộ ít nhất 01 công trình về hạ tầng kỹ thuật.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận của nhân sự bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông hoặc công trình dân dụng-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu | Dung tích gàu ≥ 0,55 m3 | 1 |
| 3 | Máy Ủi đất | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 6 | Máy lu dung | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy trải thảm nhựa | Công suất ≥ 130-140CV | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Công suất 5m3/h | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất 250L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất 80L | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy bơm | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi