Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 4 (cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 4 (cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:34:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,007,743,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9511614749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.902322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời mặt đất) và Tương tự về quy mô: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp và có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 đồng; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.210.841.000 đồng và tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp./.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng./.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện./.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ:biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành. Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện./.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.210.841.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng cho 1 dự án/ công trình/hợp đồng điện mặt trời mặt đất có tổng công suất tối thiểu 854,4 kWp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công cho 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời (hồ sơ chứng minh gồm: biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên của nhân sự tham gia).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu:- Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong đó công nhân đã được đào tạo/học tập qua các lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệm hoặc chứng chỉ hành nghề.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ampe kiềm đo AC/DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kiềm đo AC/DC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 500L 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500L 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan đục bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đục bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bắn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn vít cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≤ 03 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 03 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi D300 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi D300 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cose |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu loại 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu loại 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu loại 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Megomet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Tấm pin PV - 445Wp | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) | 1.920 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 50kW | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) | 13 | Bộ |
| 3 | Smart Logger | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) | 1 | bộ |
| 4 | Hợp bộ tủ ổ cắm (600x400x250mm, dày 1.5mm) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) | 1 | tủ |
| 5 | Đèn pin xách tay loại sạc | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.I) | 4 | cái |
| 6 | Máy biến áp 0.4/6.6kV-800kVA | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) | 1 | máy |
| 7 | Tủ RMU | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 0,4kV | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.II) | 1 | tủ |
| 9 | Hợp bộ tủ đóng cắt trung thế 6.6kV và thiết bị phụ | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.III) | 1 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Máy |
| 11 | Thí nghiệm tủ máy cắt chân không VCB | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tủ LBS | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 0.4kV | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm thanh cái 0.4kV | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm máy cắt không khí ACB | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm máy cắt dạng đúc (Aptomat) MCCB | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 15 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 20 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51N | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm Rơ-le khóa khi có sự cố F86 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm chức năng chống hư hỏng máy cắt | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục A.IV) | 1 | Bộ |
| B | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x4mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 7.900 | m |
| 2 | Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x6mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 4.400 | m |
| 3 | Bộ đầu nối MC4 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 256 | Cái |
| 4 | Cáp lực 3x70 + 1x35 mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 1.880 | m |
| 5 | Cáp lực 1x300mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 21 | mét |
| 6 | Cáp RS485 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 830 | mét |
| 7 | Cáp Internet Cat 6E | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 100 | mét |
| 8 | Máng cáp 300x100x1,5mm | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 240 | m |
| 9 | Dây tiếp địa đồng bọc 6mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 410 | mét |
| 10 | Dây tiếp địa đồng bọc 16mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 130 | mét |
| 11 | Dây tiếp địa đồng bọc 25mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 30 | mét |
| 12 | Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 10 | mét |
| 13 | Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 400 | mét |
| 14 | Đầu cosse đồng 300 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 20 | cái |
| 15 | Đầu cosse đồng 150 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 10 | cái |
| 16 | Đầu cosse đồng 70 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 50 | cái |
| 17 | Đầu cosse đồng 25 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 50 | cái |
| 18 | Đầu cosse đồng 16 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 130 | cái |
| 19 | Đầu cosse đồng 6 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 4.100 | cái |
| 20 | Ống HDPE xoắn Ø 32/25 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 610 | m |
| 21 | Ống HDPE xoắn Ø 65/50 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 65 | m |
| 22 | Ống HDPE xoắn Ø 130/100 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 740 | m |
| 23 | Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 10.500 | viên |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.1) | 850 | m |
| 25 | Bát kẹp Z | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 512 | bộ |
| 26 | Bát kẹp U | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 3.584 | bộ |
| 27 | Thép ống tròn (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 1.643,95 | kg |
| 28 | Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 6.103,78 | kg |
| 29 | Xà gồ (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 16.474,44 | kg |
| 30 | Bu lông M10x30 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 4.480 | Bộ |
| 31 | Bu lông M12x40 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 1.984 | Bộ |
| 32 | Bu lông M12x95 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.2) | 640 | Bộ |
| 33 | Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) | 344,39 | kg |
| 34 | Bu lông M10x30 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) | 45 | Bộ |
| 35 | Bulong chữ U vuông D10 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.3) | 15 | Bộ |
| 36 | Khoan cọc nhồi d300 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 832 | m |
| 37 | Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 120,58 | m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 67,82 | m3 |
| 39 | SX gia công cốt thép cọc khoan nhồi d | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 4.328,32 | kg |
| 40 | Bu lông neo M14x500 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 2.560 | Bộ |
| 41 | Định vị bu lông | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.4) | 1.393,92 | kg |
| 42 | Khoan cọc nhồi d300 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) | 15 | m |
| 43 | Ván khuôn đầu cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) | 2,83 | m2 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) | 1,27 | m3 |
| 45 | Tôn mạ kẽm phẳng dày 1.5 mm | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.5) | 21,96 | m2 |
| 46 | Đào đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) | 200 | m3 |
| 47 | Đấp đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) | 118 | m3 |
| 48 | Lấp cát | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) | 82 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) | 82 | m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.6) | 82 | m3 |
| 51 | Cung cấp và rải đá 4x6 (chống cỏ mọc) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) | 637,8 | m3 |
| 52 | Phát quang, san gạt, lu lèn mặt bằng | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) | 6.378 | m2 |
| 53 | Ống HDPE DN25 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) | 280 | m |
| 54 | Van khóa DN25 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) | 3 | cái |
| 55 | Vòi nước DN20 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.I.7) | 2 | cái |
| 56 | Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 4 | m |
| 57 | Đầu chụp bảo vệ | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 3 | bộ |
| 58 | Đầu cáp Elbow 6.6kV-3x50mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 3 | bộ |
| 59 | Cọc tiếp địa d16 dài 2,4m | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 4 | bộ |
| 60 | Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 35 | m |
| 61 | Dây tiếp địa đồng trần 150mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 32 | m |
| 62 | Trụ thép đỡ MBA (mạ kẽm nhúng nóng) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.1) | 1 | trụ |
| 63 | Đào đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 36,71 | m3 |
| 64 | Đấp đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 32,66 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 4,05 | m3 |
| 66 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 4,05 | m3 |
| 67 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 0,7 | m3 |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 4,35 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 10,5 | m2 |
| 70 | Cốt thép d | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 23,62 | kg |
| 71 | Cốt thép d | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 166,06 | kg |
| 72 | Cốt thép d>18 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.II.2) | 108,47 | kg |
| 73 | Cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 595 | m |
| 74 | Đầu cáp lực 6/10kV-3x50mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 1 | bộ |
| 75 | Cáp điều khiển 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 100 | m |
| 76 | Cáp điều khiển 4x2.5mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 300 | m |
| 77 | Cáp điều khiển 10x2.5mm2 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 100 | m |
| 78 | Cáp mạng Cat 6 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 200 | m |
| 79 | Gạch thẻ đặc (180x80x40mm) | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 1.125 | viên |
| 80 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 90 | m |
| 81 | Ống HDPE xoắn Ø 105/80 | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.1) | 90 | m |
| 82 | Đào đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) | 29 | m3 |
| 83 | Đấp đất | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) | 18 | m3 |
| 84 | Lấp cát | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) | 11 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) | 11 | m3 |
| 86 | Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1km | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục B.III.2) | 11 | m3 |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: thời hạn bảo hiểm công trình: 90 ngày kể từ ngày khởi công cho đến khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Người thụ hưởng: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ | Chi tiết tại Bảng số 1 Chương V E-HSMT (Mục C) | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9511614749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.902322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời mặt đất) và Tương tự về quy mô: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp và có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 đồng; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.210.841.000 đồng và tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp./.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng./.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện./.-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ:biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành. Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện./.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.105.420.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.210.841.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng cho 1 dự án/ công trình/hợp đồng điện mặt trời mặt đất có tổng công suất tối thiểu 854,4 kWp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công cho 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời (hồ sơ chứng minh gồm: biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên của nhân sự tham gia).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 30 | Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu:- Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong đó công nhân đã được đào tạo/học tập qua các lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệm hoặc chứng chỉ hành nghề.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kiềm đo AC/DC | Ampe kiềm đo AC/DC | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 500L 7,5kW | Máy trộn bê tông 500L 7,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 5 | Máy hàn 14kW | Máy hàn 14kW | 1 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 4 |
| 7 | Máy khoan đục bê tông 1,5kW | Máy khoan đục bê tông 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy bắn vít cầm tay | Máy bắn vít cầm tay | 4 |
| 9 | Đồng hồ đo cách điện | Đồng hồ đo cách điện | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đào ≤ 03 | Máy đào ≤ 03 | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi D300 | Máy khoan cọc nhồi D300 | 1 |
| 13 | Máy thủy Bình | Máy thủy Bình | 2 |
| 14 | Máy ép đầu cose | Máy ép đầu cose | 1 |
| 15 | Xe cẩu loại 5 tấn | Xe cẩu loại 5 tấn | 1 |
| 16 | Xe cẩu loại 10 tấn | Xe cẩu loại 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy Megomet | Máy Megomet | 1 |
| 18 | Xe lu 2,5 tấn | Xe lu 2,5 tấn | 2 |
| 19 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi