Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136479-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Chủ đầu tư UƁNƊ xã Eɑ Ƥúk
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20210135656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 09:39:00 đến ngày 2021-02-03 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,324,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVCđất cấp IITheo chương V tại E-HSMT21,74100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT21,74100m3
3Vận chuyển tiếp đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V tại E-HSMT21,74100m3
4Đào nền đường tận dụng đắp nền trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT9,71100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT4,16100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT4,16100m3
7Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT21,05100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn về đắp nền đường trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT21,05100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T về đắp nền tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT21,05100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT46,79100m3
11Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT152,05100m2
B MẶT ĐƯỜNG CŨ LÁNG NHỰA TĂNG CƯỜNG
1Vệ sinh mặt đường láng nhựa cũTheo chương V tại E-HSMT52,75100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT52,75100m2
3Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, TCN 2,5kg/m2Theo chương V tại E-HSMT527,4610m2
C MẶT ĐƯỜNG Ổ GÀ SỬA CHỮA
1Cắt mặt đường phạm vi ổ gà hư hỏngTheo chương V tại E-HSMT8,63100m
2Đào xúc ổ gà đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo chương V tại E-HSMT0,43100m3
3Vận chuyển ổ gà đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,43100m3
4Vận chuyển tiếp ổ gà đào bỏ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V tại E-HSMT0,43100m3
5Lu nền đường phạm vi ổ gà đào bỏ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT4,32100m2
6Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cmTheo chương V tại E-HSMT4,32100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT4,32100m2
D MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cmTheo chương V tại E-HSMT67,9100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT63,07100m2
E PHẠM VI VUỐT NỐI ĐẦU & CUỐI TUYẾN
1Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cmTheo chương V tại E-HSMT0,26100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT0,26100m2
F LỐC VỈA
1Ván khuôn thép thi công bó vỉaTheo chương V tại E-HSMT14,05100m2
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT355,84m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo D80Theo chương V tại E-HSMT23cái
2Sản xuất lắp đặt biển báo phản quangTheo chương V tại E-HSMT23cái
H LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Móng đá 4x6 kẹp vữa dày 10cm mác 50Theo chương V tại E-HSMT914,48m3
2Lớp vữa đệm mác 75 dày 3cmTheo chương V tại E-HSMT9.144,81m2
3Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo chương V tại E-HSMT9.144,81m2
I GỜ CHẮN VỈA HÈ
1Làm lớp đá dăm đệm móng dày 5cmTheo chương V tại E-HSMT23,1m3
2Ván khuôn thép thi công gờ chắn vỉa hèTheo chương V tại E-HSMT12,32100m2
3Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT92,4m3
J HỐ TRỒNG CÂY XANH
1Đào đất phạm vi hố trồng cây xanhTheo chương V tại E-HSMT0,7m3
2Vận chuyển đất đào hố trồng cây dổ đi trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,7100m3
3Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,7100m3
4Làm lớp đá dăm đệm móng dày 5cmTheo chương V tại E-HSMT3,56m3
5Ván khuôn thép thi công hố trồng cây xanhTheo chương V tại E-HSMT3,56100m2
6Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT17,82m3
K MIỆNG CỬA GIẾNG THĂM HỐ THU NƯỚC
1Đào đất cửa hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,64100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,22100m3
3Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,22100m3
4Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT8,36m3
5Ván khuôn thép thi công cửa hố thuTheo chương V tại E-HSMT2,57100m2
6Bê tông cửa hố thu 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT34,98m3
7Sản xuất lưới thép chắn rácTheo chương V tại E-HSMT5,32tấn
8Lắp đặt lưới thép chắn rácTheo chương V tại E-HSMT5,32tấn
9Bê tông bó vỉa đổ sau hố thu bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT0,67m3
10Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,37100m3
L THÂN GIẾNG THĂM HỐ THU
1Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT4,92100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT3,26100m3
3Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT3,26100m3
4Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT18,24m3
5Ván khuôn thép thi công hố thuTheo chương V tại E-HSMT5,86100m2
6Bê tông giếng thăm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT213,87m3
7Cốt thép khung hố thu L(80x80x8)mmTheo chương V tại E-HSMT4,15tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo DTheo chương V tại E-HSMT0,06tấn
9Lắp đặt cấu kiện khung thép hố thuTheo chương V tại E-HSMT4,21tấn
10Đắp đất hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT1,66100m3
M TẤM ĐAN HỐ THU
1Cốt thép viền tấm đan hố thu L(70x70x7)mmTheo chương V tại E-HSMT4,56tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo chương V tại E-HSMT1,08tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo chương V tại E-HSMT0,64tấn
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT10,13m3
5Lắp đặt tấm đan hố thu tấm đan loại 1 và loại 2Theo chương V tại E-HSMT152cái
N CỐNG DỌC D80CM
1Đào đất phạm vi cống dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT54,16100m3
2Vận chuyển đất dư sau đắp trả tận dụng đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT11,86100m3
3Móng cống bằng CPĐD loại 2, Dmax = 37.5mmTheo chương V tại E-HSMT3,59100m3
4V/c ống cống BTLT D80cm, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT83,4910 tấn
5Bốc xếp ống BTLT D80cm xuống bằng cẩu 6TTheo chương V tại E-HSMT363cấu kiện
6Sx&Ld ống BTLT D80cm, đoạn ống dài 4mTheo chương V tại E-HSMT363đoạn ống
7Làm mối nối cống D80 bằng PP xảmTheo chương V tại E-HSMT328mối nối
8Đắp đất cấp 3 hoàn thiện công dộc độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT42,3100m3
O CỐNG NGANG D40
1Đào đất phạm vi cống ngang bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT10,58100m3
2V/c đất dư sau đắp trả đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,65100m3
3Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,65100m3
4Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT19,15m3
5Ván khuôn thép thi công móng cống ngangTheo chương V tại E-HSMT1,94100m2
6Bê tông móng cống ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V tại E-HSMT49,67m3
7V/c ống cống BTLT D40cm, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT6,4210 tấn
8Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 4mTheo chương V tại E-HSMT76đoạn ống
9Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 1mTheo chương V tại E-HSMT38đoạn ống
10Bốc xếp ống BTLT D40cm xuống bằng cẩu 6TTheo chương V tại E-HSMT114cấu kiện
11Làm mối nối cống D40 bằng PP xảmTheo chương V tại E-HSMT76mối nối
12Đắp đất cấp 3 hoàn thiện cống ngang độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT10,42100m3
13Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cmTheo chương V tại E-HSMT2,46100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo chương V tại E-HSMT2,46100m2
P CỬA VÀO VÀ CỬA XÃ
1Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT2,44100m3
2V/c đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,68100m3
3Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT0,68100m3
4Móng cống bằng CPĐD loại 2, Dmax = 37.5mmTheo chương V tại E-HSMT0,22100m3
5V/c ống cống BTLT D80cm, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT3,9110 tấn
6Bốc xếp ống BTLT D80cm xuống bằng cẩu 6TTheo chương V tại E-HSMT17cấu kiện
7Sx&Ld ống BTLT D80cm, đoạn ống dài 4mTheo chương V tại E-HSMT17đoạn ống
8Làm mối nối cống D80 bằng PP xảmTheo chương V tại E-HSMT9mối nối
9Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 4mTheo chương V tại E-HSMT7đoạn ống
10V/c ống cống BTLT D40cm, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT0,5310 tấn
11Bốc xếp ống BTLT D40cm xuống bằng cẩu 6TTheo chương V tại E-HSMT7cấu kiện
12Làm mối nối cống D40 bằng PP xảmTheo chương V tại E-HSMT5mối nối
13Làm lớp đá dăm đệm móng cửa xả dày 10cmTheo chương V tại E-HSMT3,48m3
14Ván khuôn thép thi công của xảTheo chương V tại E-HSMT1,82100m2
15Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT32,15m3
16Đắp đất hoàn thiện cửa xả độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT1,76100m3
Q MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MT-1
1Bê tông chèn trụ đá 4x6, vữa BT mác 150Theo chương V tại E-HSMT30,34m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT67,34m3
3Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT37m3
R MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MG-1
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V tại E-HSMT3,024m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,612100m2
3Bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT19,872m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT1,278m3
5Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0558tấn
6Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0783tấn
7Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT83,7675m3
8Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT57,726m3
S CHI TIẾT TIẾP ĐỊA R4
1Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V tại E-HSMT514,8kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địaTheo chương V tại E-HSMT117kg
3Que hàn điệnTheo chương V tại E-HSMT5,4Kg
4Tấm nối 4x100Theo chương V tại E-HSMT1,134kg
5Bu lông M16x50Theo chương V tại E-HSMT9cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V tại E-HSMT3,610 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V tại E-HSMT1,17100kg
8Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo chương V tại E-HSMT48,6m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT48,6m3
T Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC - 10-3,5(ULT)
1Cột BTLT-10-3,5; đúc sẵnTheo chương V tại E-HSMT37cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V tại E-HSMT37cột
U Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC - 10-4,3(ULT)
1Cột BTLT-10-4,3; đúc sẵnTheo chương V tại E-HSMT18cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V tại E-HSMT18cột
V Cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1
1Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1Theo chương V tại E-HSMT371 cần đèn
W Cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-1
1Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-1Theo chương V tại E-HSMT91 cần đèn
2Bu lông móc treo cáp BLM-300Theo chương V tại E-HSMT441 bộ
3Lắp Giá móc treo cáp-GM-1Theo chương V tại E-HSMT221 bộ
4Lắp Đai thép cố định gía móc treo cápTheo chương V tại E-HSMT541 bộ
5Lắp Đèn cao áp LED 150W-220V; IP65 ở độ cao ≤12mTheo chương V tại E-HSMT461 choá
6Đầu cáp khô các loạiTheo chương V tại E-HSMT921 đầu cáp
7Cụm khĩa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x25mm2Theo chương V tại E-HSMT41cái
8Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2Theo chương V tại E-HSMT23cái
9Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25mm2Theo chương V tại E-HSMT16cái
10Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25/2,5mm2Theo chương V tại E-HSMT92cái
11Kẹp cáp xuyên cách điện dây 50mm2Theo chương V tại E-HSMT3cái
12Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 50mm2Theo chương V tại E-HSMT3đầu cốt
13Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 25mm2Theo chương V tại E-HSMT2đầu cốt
14Kéo rải và lắp đặt cáp bọc, ruột đồng XPLE/PVC/M(3x50+1x35)mm2Theo chương V tại E-HSMT5m
15Lắp cáp vặn xoắn LV-ABC4x25Theo chương V tại E-HSMT15,7100m
16Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2Theo chương V tại E-HSMT2,3100m
17Lắp giá đỡ tủTheo chương V tại E-HSMT11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V tại E-HSMT11 tủ
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V tại E-HSMT91 bộ
20Đánh số cột BTLTTheo chương V tại E-HSMT4610 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1515
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;1515
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.1515
4 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước1010
5 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện55
6 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
2 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
3 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m31
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng 10 tấn3
5 Máy ủi Công suất: 110 cv1
6 Máy nén khí Công suất: 600 m3/h1
7 Máy phun nhựa đường Công suất: 190 cv1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10 tấn3
11 Ô tô tưới nước Dung tích: 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->