Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng | Chủ đầu tư | UƁNƊ xã Eɑ Ƥúk |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 09:39:00 đến ngày 2021-02-03 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVCđất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 21,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 21,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 21,74 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường tận dụng đắp nền trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 9,71 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 21,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô 10 tấn về đắp nền đường trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 21,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T về đắp nền tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 21,05 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 46,79 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 152,05 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG CŨ LÁNG NHỰA TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường láng nhựa cũ | Theo chương V tại E-HSMT | 52,75 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 52,75 | 100m2 |
| 3 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, TCN 2,5kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 527,46 | 10m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG Ổ GÀ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cắt mặt đường phạm vi ổ gà hư hỏng | Theo chương V tại E-HSMT | 8,63 | 100m |
| 2 | Đào xúc ổ gà đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ổ gà đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp ổ gà đào bỏ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 5 | Lu nền đường phạm vi ổ gà đào bỏ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 6 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,32 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 67,9 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 63,07 | 100m2 |
| E | PHẠM VI VUỐT NỐI ĐẦU & CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| F | LỐC VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép thi công bó vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 14,05 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 355,84 | m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo D80 | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | cái |
| H | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Móng đá 4x6 kẹp vữa dày 10cm mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 914,48 | m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm mác 75 dày 3cm | Theo chương V tại E-HSMT | 9.144,81 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo chương V tại E-HSMT | 9.144,81 | m2 |
| I | GỜ CHẮN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công gờ chắn vỉa hè | Theo chương V tại E-HSMT | 12,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 92,4 | m3 |
| J | HỐ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất phạm vi hố trồng cây xanh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây dổ đi trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công hố trồng cây xanh | Theo chương V tại E-HSMT | 3,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,82 | m3 |
| K | MIỆNG CỬA GIẾNG THĂM HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cửa hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công cửa hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa hố thu 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất lưới thép chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lưới thép chắn rác | Theo chương V tại E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa đổ sau hố thu bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| L | THÂN GIẾNG THĂM HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 5,86 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giếng thăm hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 213,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép khung hố thu L(80x80x8)mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo D | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện khung thép hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 10 | Đắp đất hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| M | TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Cốt thép viền tấm đan hố thu L(70x70x7)mm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,56 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo chương V tại E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo chương V tại E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố thu tấm đan loại 1 và loại 2 | Theo chương V tại E-HSMT | 152 | cái |
| N | CỐNG DỌC D80CM | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 54,16 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dư sau đắp trả tận dụng đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 11,86 | 100m3 |
| 3 | Móng cống bằng CPĐD loại 2, Dmax = 37.5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3,59 | 100m3 |
| 4 | V/c ống cống BTLT D80cm, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 83,49 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp ống BTLT D80cm xuống bằng cẩu 6T | Theo chương V tại E-HSMT | 363 | cấu kiện |
| 6 | Sx&Ld ống BTLT D80cm, đoạn ống dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 363 | đoạn ống |
| 7 | Làm mối nối cống D80 bằng PP xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 328 | mối nối |
| 8 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện công dộc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 42,3 | 100m3 |
| O | CỐNG NGANG D40 | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống ngang bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 10,58 | 100m3 |
| 2 | V/c đất dư sau đắp trả đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công móng cống ngang | Theo chương V tại E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 49,67 | m3 |
| 7 | V/c ống cống BTLT D40cm, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 6,42 | 10 tấn |
| 8 | Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 76 | đoạn ống |
| 9 | Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | đoạn ống |
| 10 | Bốc xếp ống BTLT D40cm xuống bằng cẩu 6T | Theo chương V tại E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 11 | Làm mối nối cống D40 bằng PP xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 76 | mối nối |
| 12 | Đắp đất cấp 3 hoàn thiện cống ngang độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,42 | 100m3 |
| 13 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,46 | 100m2 |
| P | CỬA VÀO VÀ CỬA XÃ | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 2 | V/c đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 4 | Móng cống bằng CPĐD loại 2, Dmax = 37.5mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 5 | V/c ống cống BTLT D80cm, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 3,91 | 10 tấn |
| 6 | Bốc xếp ống BTLT D80cm xuống bằng cẩu 6T | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 7 | Sx&Ld ống BTLT D80cm, đoạn ống dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 8 | Làm mối nối cống D80 bằng PP xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | mối nối |
| 9 | Sx&Ld ống BTLT D40cm, đoạn ống dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 10 | V/c ống cống BTLT D40cm, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xếp ống BTLT D40cm xuống bằng cẩu 6T | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Làm mối nối cống D40 bằng PP xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | mối nối |
| 13 | Làm lớp đá dăm đệm móng cửa xả dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thi công của xả | Theo chương V tại E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 32,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện cửa xả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| Q | MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MT-1 | |||
| 1 | Bê tông chèn trụ đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 30,34 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 67,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | m3 |
| R | MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MG-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 19,872 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 5 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 83,7675 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 57,726 | m3 |
| S | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA R4 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V tại E-HSMT | 514,8 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địa | Theo chương V tại E-HSMT | 117 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo chương V tại E-HSMT | 5,4 | Kg |
| 4 | Tấm nối 4x100 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,134 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,17 | 100kg |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Theo chương V tại E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 48,6 | m3 |
| T | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC - 10-3,5(ULT) | |||
| 1 | Cột BTLT-10-3,5; đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | cột |
| U | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC - 10-4,3(ULT) | |||
| 1 | Cột BTLT-10-4,3; đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cột |
| V | Cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1 | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1 | Theo chương V tại E-HSMT | 37 | 1 cần đèn |
| W | Cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-1 | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-1 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 2 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo chương V tại E-HSMT | 44 | 1 bộ |
| 3 | Lắp Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 4 | Lắp Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo chương V tại E-HSMT | 54 | 1 bộ |
| 5 | Lắp Đèn cao áp LED 150W-220V; IP65 ở độ cao ≤12m | Theo chương V tại E-HSMT | 46 | 1 choá |
| 6 | Đầu cáp khô các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 92 | 1 đầu cáp |
| 7 | Cụm khĩa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 41 | cái |
| 8 | Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25/2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 92 | cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện dây 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện cỡ dây 25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp bọc, ruột đồng XPLE/PVC/M(3x50+1x35)mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp cáp vặn xoắn LV-ABC4x25 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,7 | 100m |
| 16 | Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 20 | Đánh số cột BTLT | Theo chương V tại E-HSMT | 46 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 15 | 15 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường; | 15 | 15 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. | 15 | 15 |
| 4 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 5 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 5 | 5 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 10 tấn | 3 |
| 5 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất: 600 m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất: 190 cv | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 tấn | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi