Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155144-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai + Số điện thoại, Fax: 02693.845622
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210145177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 13:59:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà làm việc hiện trạng
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật90,36m2
2Tháo dỡ trần tấm nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật78,48m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
4Tháo dỡ cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,06m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,167m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật78,48m2
7Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,856m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,144m3
9Đào xúc xà bần bằng máy đàoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,392100m3
11Bốc xếp tấm lợp, cửa các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,115100m2
B Nhà làm việc công an, xã đội (xây lắp)
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,622100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,054100m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,853m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,538m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,842m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,292m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,026100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,048tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45,52m3
13Trát chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,87m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,87m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,706100m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,764m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,414m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,719100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,929tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,302100m3
22Đào xúc đất bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,833100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,833100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,336100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,403tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,018tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,78m2
30Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
31Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,82m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,138m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,434tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,368tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,697tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,879100m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật187,9m2
38Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,91m2
39Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật133,99m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,978m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,139m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,794tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,108100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật210,8m2
45Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật210,8m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,715m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,371m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,5m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,7m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,5m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,791m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,017m3
63Lát bậc tam cấp đá đen Campuchia dày 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,246m2
64Lát bậc cầu thang đá đen Campuchia dày 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,108m2
65Ống Inox D60x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,099100m
66Ống Inox D42x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,221m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,843m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,784m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,899m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,26m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật311,581m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật311,581m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật438,109m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật438,109m2
76Xà gồ thép C100x50x2 (3,74kg/m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật209,6md
77Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,784tấn
78Lợp tôn mái sóng vuông dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,725100m2
79Đà trần thép hộp 30x60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật103,6md
80Lắp dựng đà trần thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
81Đóng trần tôn dày 3 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,697100m2
82Nẹp nhựa trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật74,44md
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật96,95m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật96,95m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật222,265m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,418m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
88Cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật82,949m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật154,412m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật83,536m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật230,6m
93Gia công thang sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
94Lắp dựng thang sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
95Ống nhựa miệng bát D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
96Ống nhựa miệng bát D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
97Ống nhựa thông dầm D100/2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
98Cút nhựa D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
99Rọ chắn rácChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
100Ổ khóa Việt TiệpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Nắp đậy cửa lên mái (cả bản lề, ổ khóa)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,56m2
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,398100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,674100m2
C Nhà làm việc công an, xã đội (Điện)
1Đào, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,8100m3
3Cáp đồng M50/PVC dẫn sétChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25m
4Thanh tiếp địa đồng dẹtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6m
5Ốc siết cáp đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cọc
7Bộ đèn LED Tube 1.2mx18W/220VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Đèn gắn trần D375 bóng LEDChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Bộ đèn LED Panel tròn 9W/Gắn tườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiểnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220vChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34cái
15Tủ điện tổng 400x300x150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2hộp
16Hộp đấu dây rẽ nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24hộp
17Aptomat 1 pha 63A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat 1 pha 40A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Aptomat 1 pha 25A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Aptomat 1 pha 16A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Aptomat 1 pha 10A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Dây điện CVV 2x25 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45m
23Dây điện CVV (2x16+1x16) mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28m
24Dây điện CV 1x6 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60m
25Dây điện CV 1x4 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật170m
26Dây điện CV 1x2.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật250m
27Dây điện CV 1x1.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật320m
28Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật250m
29Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật90m
30Ống nhựa luồn dây điện P25 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60m
31Con sơn đón điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Bình bọt chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Tiêu lệnh chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
D Nhà làm việc công an, xã đội (Nước)
1Ống nhựa miệng bát d=60x4mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Ống nhựa miệng bát d114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
3Ống nhựa miệng bát d=42x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
4Ống nhựa miệng bát d=34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
5Cút nhựa D114 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Cút nhựa D60 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Cút nhựa D34 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25cái
8Cút nhựa giảm D34-21 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Tê lệch giảm D34-21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Tê đều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lavabo Inax GL-2397V + xi phông ( Hoặc tương đương)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Van 2 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Van 1 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt van phao cơ tự động D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Cút nhựa D114 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Cút nhựa D60 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Chữ Y D114 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Chữ Y D60 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp nút bịt nhựa D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp nút bịt nhựa D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Bồn nước Inox 1m3 - loại nằmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
26Đắp đất mương đặt ống cấp nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,06m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,28m3
29Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,934m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,836m3
31Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,196m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(lần 2)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,41m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
42Đá 4x6 lót giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
E Sân bê tông, kè đá
1Lót đá 4x6 mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,075m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,6m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,725m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,615m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,625m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,25m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,25m2
8Cắt roong 2mx2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật73,75m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
10Cắt roong 2mx2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật57,5m
11Đào đất móng băng, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,288m3
12Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,496m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,047m3
14Đào xúc đất bằng máy đàoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,05100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,05100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Lu 30cm bề mặt sân)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,885100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
2 Máy đào - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70Kg - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
7 Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy trộn vữa 150 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
10 Máy hàn 23 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
11 Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->