Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum, số 387 Đường Bà Triệu – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum,Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:25:00 đến ngày 2021-02-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,590,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=11T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,22 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.719,032 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,58 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703,5 | m3 |
| 5 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.954,71 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.954,71 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m3 |
| 8 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.703,04 | m2 |
| 9 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,8478 | m3 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm + đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.954,16 | m2 |
| 11 | Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.564,22 | m2 |
| 12 | Bê tông vai rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6625 | m3 |
| B | Rãnh kín KT:(60x60)cm | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336,73 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,712 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8021 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,26 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,085 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6576 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9519 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.030 | Tấm |
| C | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,25 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,75 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,587 | tấn |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấm |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| D | Rãnh bê tông tấm đan KT(40x40x120)cm - (Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,44 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m3 |
| 5 | Vữa M100, dày 2cm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.280 | tấm |
| 7 | Đắp đất rãnh bị xói lở, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1895 | m3 |
| 8 | Trát vữa xi măng M100, dày 2cm rãnh đá hộc xây bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,6844 | m2 |
| E | Rãnh bê tông tấm đan KT(40x40x120)cm - (Rãnh tận dụng ) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,416 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,806 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 4 | Vữa M100, dày 2cm chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872 | tấm |
| F | Rãnh bê tông hư hỏng phía nền đường KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| G | Tấm đan qua nhà dân KT(140x80x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tấm |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| H | Rãnh chịu lực qua đường ngang KT(80x60)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8175 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4268 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | tấm |
| I | Sửa chữa cống bản KT(100x100)cm, lý trình Km200+355,12 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| J | Sửa chữa cống D75cm, lý trình Km199+830,18 | |||
| 1 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 6 | Khai thông ống cống , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| K | Sửa chữa cống 2D100cm, lý trình Km203+865,28 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,61 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, K>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 8 | Khai thông ống cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường đầu cống đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 5 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 3 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T | Khối lượng >=11T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép | Khối lượng >=8,5T | 2 |
| 8 | Máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung >=25T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 2 |
| 11 | Ôtô tưới nước | Dung tích >=5m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Khối lượng >=70kg | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/h | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi