Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122593-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum, số 387 Đường Bà Triệu – TP Kon Tum – Tỉnh Kon Tum Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum,Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:25:00 đến ngày 2021-02-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,590,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=11T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,22m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.719,032m3
3Đắp nền đường, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.559,58m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.703,5m3
5Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13.954,71m2
6Lu lèn hoàn thiện, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13.954,71m2
7Đắp nền đường, K>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
8Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.703,04m2
9Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,8478m3
10Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 12cm + đoạn vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V29.954,16m2
11Mặt đường láng nhựa 3lớp, TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30.564,22m2
12Bê tông vai rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6625m3
B Rãnh kín KT:(60x60)cm
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.336,73m3
2Đắp đất hố móng K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.336,73m3
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V404,712m3
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V578,16m3
5Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V58,8021tấn
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V337,26m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V558,085m3
8Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,6576tấn
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V29,9519tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8.030Tấm
C Hố thu
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,25m3
2Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,75m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V11,587tấn
5Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V831,6m3
6Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V427m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V200Tấm
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,624tấn
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
D Rãnh bê tông tấm đan KT(40x40x120)cm - (Rãnh làm mới)
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V147,84m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V616,44m2
3Bê tông rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m3
5Vữa M100, dày 2cm chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V221,76m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5.280tấm
7Đắp đất rãnh bị xói lở, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1895m3
8Trát vữa xi măng M100, dày 2cm rãnh đá hộc xây bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V823,6844m2
E Rãnh bê tông tấm đan KT(40x40x120)cm - (Rãnh tận dụng )
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,416m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,806m2
3Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,104m3
4Vữa M100, dày 2cm chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V36,624m2
5Tháo dỡ cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.088tấm
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V872tấm
F Rãnh bê tông hư hỏng phía nền đường KT(40x40x120)cm
1Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,59m2
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
G Tấm đan qua nhà dân KT(140x80x12)cm
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2896m3
2Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84tấm
3Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8996tấn
4Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083tấn
H Rãnh chịu lực qua đường ngang KT(80x60)cm
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V295,26m3
2Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V85,96m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
7Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
8Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V2,8175tấn
9Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4268tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V145tấm
I Sửa chữa cống bản KT(100x100)cm, lý trình Km200+355,12
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
2Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
5Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
10Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
12Phá dỡ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
J Sửa chữa cống D75cm, lý trình Km199+830,18
1Móng bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
2Bê tông thân hố thu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
5Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m3
6Khai thông ống cống , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
K Sửa chữa cống 2D100cm, lý trình Km203+865,28
1Bê tông tường đầu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
2Bê tông mái taluy M150 đá 2x4, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,95m3
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,61m2
4Bê tông móng chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
5Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
6Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,55m3
7Đắp đất hố móng, K>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86m3
8Khai thông ống cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
9Phá dỡ tường đầu cống đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
L An toàn giao thông
1Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m2
2Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
3Sản xuất và lắp đặt biển báo báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
5Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01công trình giao thông trên quốc lộ, tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường láng nhựa trên lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn và lớp móng cấp phối đá dăm.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
4 Công nhân kỹ thuật: 20 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan (Hợp đồng lao động, chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,8-1,6m32
2 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l2
3 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo kỹ thuật1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn4
5 Máy ủi Công suất >=110CV1
6 Máy đầm bánh thép hoặc máy lu rung 25T Khối lượng >=11T1
7 Máy đầm bánh thép Khối lượng >=8,5T2
8 Máy san Công suất >=110CV1
9 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
10 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T2
11 Ôtô tưới nước Dung tích >=5m31
12 Máy đầm đất cầm tay Khối lượng >=70kg1
13 Máy nén khí Công suất >=360m3/h1
14 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo kỹ thuật1
15 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->