Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 2.1 (Cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134984-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình điện mặt trời mặt đất NMNĐ Phú Mỹ 2.1 (Cung cấp vật tư, thiết bị và xây dựng lắp đặt)
Số hiệu KHLCNT 20210134872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:56:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,019,243,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802886456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605772912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về quy mô theo quy định trên và tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời mặt đất), cụ thể như sau: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp và có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.828.000.000 VND và tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ:biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành;Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng cho 1 dự án/ công trình/hợp đồng điện mặt trời mặt đất có tổng công suất tối thiểu 854,4 kWp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công cho 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời (hồ sơ chứng minh gồm: biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên của nhân sự tham gia).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu:- Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong đó công nhân đã được đào tạo/học tập qua các lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệm hoặc chứng chỉ hành nghề.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ampe kiềm đo AC/DC
- Đặc điểm thiết bị Ampe kiềm đo AC/DC
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 500L 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 500L 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan đục bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đục bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bắn vít cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bắn vít cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đồng hồ đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo cách điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≤ 03
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 03
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc nhồi D300
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi D300
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép đầu cose
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cose
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu loại 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu loại 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu loại 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Megomet
- Đặc điểm thiết bị Máy Megomet
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe lu 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Tấm pin PV - 445WpChi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.920Tấm
2Inverter 3 pha 50kWChi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT13Bộ
3Smart LoggerChi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1bộ
4Hợp bộ tủ ổ cắm (600x400x250mm, dày 1.5mm)Chi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1tủ
5Đèn pin xách tay loại sạcChi tiết tại A.I Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4cái
6Máy biến áp 0.4/6.6kV-800kVA (bao gồm phụ kiện)Chi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1máy
7Tủ RMUChi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1tủ
8Tủ hạ thế 0,4kVChi tiết tại A.II Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1tủ
9Hợp bộ tủ đóng cắt trung thế 6.6kV và thiết bị phụChi tiết tại A.III Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1tủ
10Thí nghiệm máy biến ápChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Máy
11Thí nghiệm tủ máy cắt chân không VCBChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
12Thí nghiệm tủ LBSChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT2Bộ
13Thí nghiệm tiếp địaChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Hệ thống
14Thí nghiệm chống sét van 0.4kVChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
15Thí nghiệm thanh cái 0.4kVChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Hệ thống
16Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DCChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Hệ thống
17Thí nghiệm máy cắt không khí ACBChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
18Thí nghiệm máy cắt dạng đúc (Aptomat) MCCBChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT15Bộ
19Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
20Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng F50/51NChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
21Thí nghiệm Rơ-le khóa khi có sự cố F86Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
22Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74Chi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
23Thí nghiệm chức năng chống hư hỏng máy cắtChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
24Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRChi tiết tại A.IV Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
B VẬT LIỆU
1Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x4mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT2.950m
2Cáp điện một chiều 1500/1500VDC 1x6mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT11.800m
3Bộ đầu nối MC4Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT256Cái
4Cáp lực 3x70 + 1x35 mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT374m
5Cáp lực 1x300mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT21mét
6Cáp RS485Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT610mét
7Cáp Internet Cat 6EChi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT100mét
8Máng cáp 300x100x1,5mmChi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT120m
9Dây tiếp địa đồng bọc 6mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT410mét
10Dây tiếp địa đồng bọc 16mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT60mét
11Dây tiếp địa đồng bọc 25mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT26mét
12Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT20mét
13Dây tiếp địa đồng trần 150mm2Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT284mét
14Đầu cosse đồng 300Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT20cái
15Đầu cosse đồng 150Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT50cái
16Đầu cosse đồng 70Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT50cái
17Đầu cosse đồng 25Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT50cái
18Đầu cosse đồng 16Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT50cái
19Đầu cosse đồng 6Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4.100cái
20Ống HDPE xoắn Ø 32/25Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT610m
21Ống HDPE xoắn Ø 65/50Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT65m
22Ống HDPE xoắn Ø 130/100Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT91m
23Gạch thẻ đặc (180x80x40mm)Chi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.000viên
24Băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết tại B.I.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT80m
25Bát kẹp ZChi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT512bộ
26Bát kẹp UChi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT3.584bộ
27Thép ống tròn (mạ kẽm nhúng nóng)Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.643,95kg
28Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng)Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT6.103,78kg
29Xà gồ (mạ kẽm nhúng nóng)Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT16.474,44kg
30Bu lông M10x30Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4.480Bộ
31Bu lông M12x40Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.984Bộ
32Bu lông M12x95Chi tiết tại B.I.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT640Bộ
33Thép hình (mạ kẽm nhúng nóng)Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT344,39kg
34Bu lông M10x30Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT45Bộ
35Bulong chữ U vuông D10Chi tiết tại B.I.3 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT15Bộ
36Khoan cọc nhồi d300Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT832m
37Ván khuôn đầu cọc khoan nhồiChi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT120,58m2
38Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồiChi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT67,82m3
39SX gia công cốt thép cọc khoan nhồi dChi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4.328,32kg
40Bu lông neo M14x500Chi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT2.560Bộ
41Định vị bu lôngChi tiết tại B.I.4 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.393,92kg
42Khoan cọc nhồi d300Chi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT15m
43Ván khuôn đầu cọc khoan nhồiChi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT2,83m2
44Bê tông đá 1x2 M250 cọc khoan nhồiChi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1,27m3
45Tôn mạ kẽm phẳng dày 1.5 mmChi tiết tại B.I.5 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT21,96m2
46Đào đấtChi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT30m3
47Đấp đấtChi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT18m3
48Lấp cátChi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
49Vận chuyển đất thừa cự ly 1000mChi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
50Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1kmChi tiết tại B.I.6 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
51Đào đấtChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT13,23m3
52Đấp đấtChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12,48m3
53Vận chuyển đất thừa cự ly 1000mChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT0,75m3
54Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1kmChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT0,75m3
55Bê tông lót đá 4x6 M100Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT0,2m3
56Ván khuôn móngChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT3,18m2
57Bê tông đá 1x2 M250Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT0,58m3
58Cốt thép dChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT11,14kg
59Cốt thép dChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT14,6kg
60Bu lông neo M24x750Chi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4cái
61Trụ chống sét cao 9mChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1trụ
62Kim thu sét phát xạ sớmChi tiết tại B.I.7 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1Bộ
63Cung cấp và rải đá 4x6 (chống cỏ mọc)Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT676m3
64Phát quang, san gạt, lu lèn mặt bằngChi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT6.760m2
65Ống HDPE DN25Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT150m
66Van khóa DN25Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT3cái
67Vòi nước DN20Chi tiết tại B.I.8 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT2cái
68Cáp lực 6/10kV-3x50mm2Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4m
69Đầu chụp bảo vệChi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT3bộ
70Đầu cáp lực Elbow 6.6kV-3x50mm2Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT3bộ
71Cọc tiếp địa d16 dài 2,4mChi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4bộ
72Dây tiếp địa đồng bọc 150mm2Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT35m
73Dây tiếp địa đồng trần 150mm2Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT32m
74Trụ thép đỡ TBA (mạ kẽm nhúng nóng)Chi tiết tại B.II.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1trụ
75Đào đấtChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT36,71m3
76Đấp đấtChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT32,66m3
77Vận chuyển đất thừa cự ly 1000mChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4,05m3
78Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1kmChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4,05m3
79Bê tông lót đá 4x6 M100Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT0,7m3
80Bê tông đá 1x2 M250Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT4,35m3
81Ván khuônChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT10,5m2
82Cốt thép dChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT23,62kg
83Cốt thép dChi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT166,06kg
84Cốt thép d>18Chi tiết tại B.II.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT108,47kg
85Cáp lực 6/10kV-3x50mm2Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT546m
86Đầu cáp lực 6/10kV-3x50mm2Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1bộ
87Cáp điều khiển 2x2.5mm2Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT100m
88Cáp điều khiển 4x2.5mm2Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT300m
89Cáp điều khiển 10x2.5mm2Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT100m
90Cáp mạng Cat 6Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT200m
91Gạch thẻ đặc (180x80x40mm)Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1.250viên
92Băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT100m
93Ống HDPE xoắn Ø 105/80Chi tiết tại B.III.1 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT110m
94Đào đấtChi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT32m3
95Đấp đấtChi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT20m3
96Lấp cátChi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
97Vận chuyển đất thừa cự ly 1000mChi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
98Vận chuyển tiếp đất thừa, cự ly 1kmChi tiết tại B.III.2 Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT12m3
C Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình: thời hạn bảo hiểm công trình: 90 ngày kể từ ngày khởi công cho đến khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Người thụ hưởng: Công ty Nhiệt điện Phú MỹChi tiết tại C Bảng 1 Mục 2 Chương V E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.802886456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.605772912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung công việc được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về quy mô theo quy định trên và tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng công trình/cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt hệ thống điện mặt trời mặt đất), cụ thể như sau: số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có công suất lắp đặt tối thiểu là 854,4 kWp và có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.828.000.000 VND và tổng công suất lắp đặt của tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.708,8 kWp;-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự và một trong các chứng từ:biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng/ hóa đơn thuế giá trị gia tăng/ văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ tương đương để chứng minh khối lượng công việc hoàn thành;Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng cho 1 dự án/ công trình/hợp đồng điện mặt trời mặt đất có tổng công suất tối thiểu 854,4 kWp.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng55
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …).- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công cho 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời (hồ sơ chứng minh gồm: biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên của nhân sự tham gia).Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng33
3 Công nhân thi công 30 Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu:- Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong đó công nhân đã được đào tạo/học tập qua các lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí và được cấp bằng tốt nghiệm hoặc chứng chỉ hành nghề.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ các nội dung trên theo quy định tại Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ quy định tại Chương III E-HSMT để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ampe kiềm đo AC/DC Ampe kiềm đo AC/DC2
2 Máy trộn bê tông 500L 7,5kW Máy trộn bê tông 500L 7,5kW2
3 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW4
4 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
5 Máy hàn 14kW Máy hàn 14kW1
6 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW4
7 Máy khoan đục bê tông 1,5kW Máy khoan đục bê tông 1,5kW2
8 Máy bắn vít cầm tay Máy bắn vít cầm tay4
9 Đồng hồ đo cách điện Đồng hồ đo cách điện2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
11 Máy đào ≤ 03 Máy đào ≤ 031
12 Máy khoan cọc nhồi D300 Máy khoan cọc nhồi D3001
13 Máy thủy Bình Máy thủy Bình2
14 Máy ép đầu cose Máy ép đầu cose1
15 Xe cẩu loại 5 tấn Xe cẩu loại 5 tấn1
16 Xe cẩu loại 10 tấn Xe cẩu loại 10 tấn1
17 Máy Megomet Máy Megomet1
18 Xe lu 2,5 tấn Xe lu 2,5 tấn2
19 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->