Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Nam | Chủ đầu tư | UBND xã Hòa Nam; Đ/C: xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo phân cấp, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 21:23:00 đến ngày 2021-02-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,246,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế; Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ tải trọng tối đa15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯƠNG | |||
| 1 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,873 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào khuôn nền đường, móng kè bằng máy đào 0.8m3-đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,573 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đào khuôn nền đường, móng kè bằng máy đào 0.8m3-đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 61,925 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường K95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2.333,055 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,582 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,065 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,497 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 159,64 | m3 |
| 11 | Nilon chống thấm | Chương V- E-HSYC CHCT | 997,74 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,718 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 đắp lề đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,031 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nắp rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,115 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,291 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,077 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,318 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cấu kiện |
| 22 | Mua nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,69 | m3 |
| 25 | Gioăng cao su | Chương V- E-HSYC CHCT | 126 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 126,11 | đoạn cống |
| 27 | Xây đá hộc, xây cửa cống, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,74 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- E-HSYC CHCT | 81,675 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSYC CHCT | 27,23 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây kè, chiều dày | Chương V- E-HSYC CHCT | 274,13 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,207 | 100m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,083 | 100m2 |
| D | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,116 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,143 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,206 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 69,84 | m2 |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V- E-HSYC CHCT | 21,15 | 100m |
| 2 | Mua và rải bạt lót bờ vây ngăn nước | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,575 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất tận dụng | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,596 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,596 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước tạo mặt bằng thi công | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,258 | 100m3 |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,873 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,873 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,89 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,89 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,21 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế; Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên- Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh thư nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 30 | Có chứng chỉ nghề đào tạo các ngành nghề cơ bản như sau: Máy, cốp pha, nề, hoàn thiện, bê tông, nước* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Có chứng chỉ nghề đào tạo theo yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ tải trọng tối đa15 tấn có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Vận chuyển, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV có Giấy kiểm định còn hiệu lực | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16T có Giấy kiểm định còn hiệu lực | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi