Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Đồng Sơn - huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Sơn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Sơn, xã Đồng Sơn huyện Nam Trực tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Đồng Sơn - huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:54:00 đến ngày 2021-02-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47633E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1,492 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư XD dân dụng và công nghiệp; tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh dọc B400 chịu lực đặt sát mép nhựa | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 116,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 262,74 | m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 196,53 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 893,32 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 61,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh nước D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3.003,99 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 770,7 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,835 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan: D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8.602,2 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0 | Kg |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 339,44 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 885 | Cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 157,0875 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 157,0875 | Tấn |
| 16 | Đào móng băng B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 106,287 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 956,583 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 399,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 611,5254 | m3 |
| B | Hố ga xây gạch chịu lực KT: 0,84*1,4m đặt sát mép nhựa | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,11 | m2 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,14 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 54,34 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2 mũ ga | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh nước D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 105,82 | Kg |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh bằng thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,1 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan: D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 213,84 | Kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0 | Kg |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,45 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,9 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,9 | Tấn |
| 16 | Đào hố ga bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52,42 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K85 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,272 | m3 |
| C | Đoạn cống nối giữa rãnh B400 chịu lực sát mép nhựa và cống hộp 50x50 lòng đường | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,38 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh nước D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,92 | Kg |
| 8 | Cốt thép rãnh nước D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,32 | Kg |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,46 | m2 |
| 10 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống M250#, đá 1x2 B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,44 | Kg |
| 14 | Cốt thép thân D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,84 | Kg |
| 15 | Cốt thép thân D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,36 | Kg |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,41 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thân | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,98 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan: D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,12 | Kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 85,92 | Kg |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,35 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,35 | Tấn |
| 25 | Đào móng băng B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,765 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,3357 | m3 |
| D | Hố ga KT: 80x100cm gạch xây chịu lực (Điểm xả tại nút giao đầu tuyến) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172,5 | m |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,33 | m2 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,29 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh nước D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,19 | Kg |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan: D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,7 | Kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,99 | Kg |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,77 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,35 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,35 | Tấn |
| 17 | Đào móng hố ga thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K85 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,0568 | m3 |
| E | Nối dài cống ngang D750 thuộc TL487B (Điểm xả tại nút giao đầu tuyến) | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m đóng bằng máy đào | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 160 | m |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,25 | Kg |
| 5 | Cốt thép đế cống D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0 | Kg |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,825 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển nội bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,825 | Tấn |
| 9 | Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | Đốt |
| 10 | Mối nối cống D750 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | Mối nối |
| 11 | Ván khuôn đế cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,59 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,106 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,424 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 15 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,86 | m3 |
| 16 | Đắp đá xô bồ dày 30cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| F | Cống hộp (0,5x0,5)m: | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 313,49 | Kg |
| 4 | Cốt thép đế cống D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,02 | Kg |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đế cống 0,5x0,5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 23 | CK |
| 7 | Lắp đặt đế cống 1,5x1,5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0 | CK |
| 8 | Bê tông M250#, đá 1x2 cống hộp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.137,58 | Kg |
| 10 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0 | Kg |
| 11 | Ma tít bitum nóng 1-3mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,9 | m2 |
| 12 | Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 75,52 | m2 |
| 13 | Sơn bi tum thân cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 75,52 | m2 |
| 14 | Vải tẩm hai lớp nhựa đường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,79 | m2 |
| 15 | Vữa XMM chèn đai cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 16 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 63,95 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đốt cống | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 163,85 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đốt cống 0,5x0,5 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 35 | CK |
| 19 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47633E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1,492 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.476.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư XD dân dụng và công nghiệp; tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 60Kg | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy lu 9T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 3T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi