Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Đồng Sơn - huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155117-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Sơn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Sơn, xã Đồng Sơn huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Đồng Sơn - huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210152753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:54:00 đến ngày 2021-02-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47633E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1,492 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư XD dân dụng và công nghiệp; tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc 60Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh dọc B400 chịu lực đặt sát mép nhựa
1Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54,56m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt116,92m3
3Ván khuôn thép móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt262,74m2
4Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt196,53m3
5Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt893,32m2
6Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt61,31m3
7Cốt thép rãnh nước DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3.003,99Kg
8Ván khuôn mũ rãnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt770,7m2
9Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,835m3
10Cốt thép tấm đan: DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8.602,2Kg
11Cốt thép tấm đan: D>10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0Kg
12Ván khuôn thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt339,44m2
13Lắp đặt tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt885Cái
14Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt157,0875Tấn
15Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt157,0875Tấn
16Đào móng băng BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt106,287m3
17Đào móng công trình BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt956,583m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt399,42m3
19Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt611,5254m3
B Hố ga xây gạch chịu lực KT: 0,84*1,4m đặt sát mép nhựa
1Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,92m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,11m3
3Ván khuôn thép móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,11m2
4Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,14m3
5Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt54,34m2
6Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2 mũ gaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,2m3
7Cốt thép rãnh nước DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt105,82Kg
8Ván khuôn mũ rãnh bằng thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,1m2
9Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,56m3
10Cốt thép tấm đan: DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt213,84Kg
11Cốt thép tấm đan: D>10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0Kg
12Ván khuôn thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,45m2
13Lắp đặt tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22cái
14Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,9Tấn
15Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,9Tấn
16Đào hố ga bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt52,42m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc K85Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt19,6m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,272m3
C Đoạn cống nối giữa rãnh B400 chịu lực sát mép nhựa và cống hộp 50x50 lòng đường
1Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,21m3
2Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,45m3
3Ván khuôn thép móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,04m2
4Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,62m3
5Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,38m2
6Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,39m3
7Cốt thép rãnh nước DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,92Kg
8Cốt thép rãnh nước DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,32Kg
9Ván khuôn mũ rãnh thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,46m2
10Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,22m3
11Bê tông móng M200#, đá 2x4, BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,62m3
12Bê tông thân cống M250#, đá 1x2 BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1m3
13Cốt thép móng DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,44Kg
14Cốt thép thân DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,84Kg
15Cốt thép thân DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,36Kg
16Ván khuôn thép móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,41m2
17Ván khuôn thânTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,98m2
18Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,54m3
19Cốt thép tấm đan: DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,12Kg
20Cốt thép tấm đan: D>10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt85,92Kg
21Ván khuôn thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,24m2
22Lắp đặt tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8Cái
23Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,35Tấn
24Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,35Tấn
25Đào móng băng BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,085m3
26Đào móng công trình BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,765m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,11m3
28Vận chuyển đất thừa đổ điTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,3357m3
D Hố ga KT: 80x100cm gạch xây chịu lực (Điểm xả tại nút giao đầu tuyến)
1Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I, phần ngập đất (máy)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt172,5m
2Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,19m3
3Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,55m3
4Ván khuôn thép móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,33m2
5Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,61m3
6Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,29m2
7Bê tông rãnh nước M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,21m3
8Cốt thép rãnh nước DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,19Kg
9Ván khuôn mũ rãnhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,64m2
10Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,14m3
11Cốt thép tấm đan: DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,7Kg
12Cốt thép tấm đan: D>10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,99Kg
13Ván khuôn thép tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,77m2
14Lắp đặt tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2Cái
15Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,35Tấn
16Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 1kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,35Tấn
17Đào móng hố ga thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (BTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,91m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc K85Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,64m3
19Vận chuyển đất thừa đổ điTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,0568m3
E Nối dài cống ngang D750 thuộc TL487B (Điểm xả tại nút giao đầu tuyến)
1Cọc tre dài 2.5m đóng bằng máy đàoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt160m
2Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,18m3
3Bê tông đế cống M200# đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,33m3
4Cốt thép đế cống DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,25Kg
5Cốt thép đế cống DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0Kg
6Lắp đặt đế cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
7Bốc xếp cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,825Tấn
8Vận chuyển nội bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,825Tấn
9Đốt cống tròn BTCT D750, HL93Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3Đốt
10Mối nối cống D750Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2Mối nối
11Ván khuôn đế cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,59m2
12Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,106m3
13Đào đất hố móng bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,424m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đI bằng ô tô 7T tạm tính cư ly 4Km đất cấp 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,53m3
15Đắp cát hoàn trả K95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,86m3
16Đắp đá xô bồ dày 30cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4m3
F Cống hộp (0,5x0,5)m:
1Lớp đá mạt đệm móngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,18m3
2Bê tông đế cốngM200# đá 1x2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,21m3
3Cốt thép đế cống DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt313,49Kg
4Cốt thép đế cống DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,02Kg
5Ván khuôn đế cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22,08m2
6Lắp đặt đế cống 0,5x0,5Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt23CK
7Lắp đặt đế cống 1,5x1,5Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0CK
8Bê tông M250#, đá 1x2 cống hộpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,8m3
9Cốt thép cống hộp đúc sẵn DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.137,58Kg
10Cốt thép cống hộp đúc sẵn DTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0Kg
11Ma tít bitum nóng 1-3mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,9m2
12Ma tít bium amiang nóng 2 lớp dày 1.5-3mm thân cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt75,52m2
13Sơn bi tum thân cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt75,52m2
14Vải tẩm hai lớp nhựa đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,79m2
15Vữa XMM chèn đai cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,18m3
16Đay tẩm nhựa đường nhét mối nốiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt63,95m2
17Ván khuôn đốt cốngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt163,85m2
18Lắp đặt đốt cống 0,5x0,5Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35CK
19Đắp đất hoàn trả K95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47633E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1,492 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.476.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.44
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư XD dân dụng và công nghiệp; tốt nghiệp Cao đẳng/Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.32
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
4 Máy đầm cóc 60Kg Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
5 Máy đầm dùi 1,5kw Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
6 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
10 Máy lu 9T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
11 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
12 Ô tô tự đổ 3T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
13 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn GTGT. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có Hợp đồng nguyên tắc và danh mục kèm theo của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->