Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 - Trường tiểu học Tham Đôn 3 - Trường tiểu học Thạnh Phú 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455 Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455 |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 - Trường tiểu học Tham Đôn 3 - Trường tiểu học Thạnh Phú 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 09:28:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,007,282,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8010924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :Kèm theo bản sao hợp đồng có kèm phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng có chứng thực, bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình) (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình : 01 nhân sự (3) ; Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu .- Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện PCCC .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ/ Máy thủy bình ( 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 | |||
| 1 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Nilon lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 10m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5713 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,455 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,428 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,428 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4317 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0253 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4357 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7558 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4193 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,691 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4084 | tấn |
| 21 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1152 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,37 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,56 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | m2 |
| 28 | Bê tông hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan hộp gen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,522 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4739 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7166 | 100m2 |
| 33 | Nilon lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,67 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9203 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3654 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6587 | tấn |
| 40 | Bê tông vì kèo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6008 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0871 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2655 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7285 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1785 | 100m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,515 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,515 | m2 |
| 48 | Sơn ô văng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,515 | m2 |
| 49 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3472 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6653 | tấn |
| 52 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9 | m2 |
| 54 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,58 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,62 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,54 | m2 |
| 57 | Bê tông, tấm đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tấm đan lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | 100m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,633 | m2 |
| 60 | Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 61 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 62 | Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4608 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan tam cấp, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | tấn |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 66 | Xây tường ram dốc thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,335 | m |
| 68 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4254 | m2 |
| 69 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0463 | m3 |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,705 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5316 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4248 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1757 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4463 | tấn |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 81 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4248 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4248 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x150, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4996 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2292 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0676 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,9542 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 985,9912 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,9042 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 831,6672 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,16 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,56 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 367,9042 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,2272 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,935 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,784 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,54 | m2 |
| 107 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8653 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9675 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trơn, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,18 | m2 |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2624 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3789 | tấn |
| 114 | Nilong lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,78 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1052 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5192 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2276 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3157 | tấn |
| 119 | Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,425 | m2 |
| 120 | Cửa đi khung sắt V5 kính 5 ly chốt khóa loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7456 | m2 |
| 121 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 500 chốt khóa loại tốt, không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 122 | Cửa sổ khung sắt V5, kính 5 ly, chốt khóa loại tốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4256 | m2 |
| 123 | Khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,424 | m2 |
| 124 | Khung bảo vệ của đi thép mạ kẽm D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4456 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,0408 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6362 | m2 |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8696 | m2 |
| 128 | Tay vịn ram dốc INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | m2 |
| 129 | Lắp dựng tay vịn INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,696 | m2 |
| 130 | Tay vịn INOX Nhà vệ sinh khuyết tật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Tấm MFC chống ẩm dày 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4788 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 134 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,376 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,176 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,176 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6421 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3154 | tấn |
| 140 | Lam Z đúc sẵn (quy cách 1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1556 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7458 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7489 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 146 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7375 | 100m2 |
| 148 | Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 149 | Cung cấp xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8896 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8896 | tấn |
| 151 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,74 | m2 |
| 152 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7741 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2296 | 100m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,488 | m2 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,968 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,138 | m2 |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn CVE 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn CVE 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - 1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc điện cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P 100A 35kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Khởi động từ + rơ le nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 193 | Vỏ tủ điện DB-B KT: 350x300x180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Vỏ tủ điện DB-B KT: 350x300x180mm (loại chống nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Hộp chưa MCB 4-6 MODULE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Nắp đậy MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =11mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 199 | Lắp đặt khung sứ đơn đỡ dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn pha led 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 100m |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 204 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 205 | Gạch làm dấu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 206 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 207 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 208 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 209 | Điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 211 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 214 | Ắc qui dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 216 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 217 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 224 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Móc treo quần áo Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 239 | Máy bơm 2.0hp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Phao cơ ngắt tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Công tắc điện phao nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Bồn nước Inox (bồn nằm) 1.5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Bồn nước Inox (bồn nằm) 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 249 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 251 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 49/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 253 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt cối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 114/140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 267 | Lắp đặt cùm bắt ống + ty treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 271 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 272 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 273 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 274 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,973 | 1m3 |
| 275 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 276 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 277 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7971 | m3 |
| 278 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | m3 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 280 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m2 |
| 281 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,924 | m2 |
| 282 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 284 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2199 | m3 |
| 285 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 286 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC THAM ĐÔN 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8885 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,315 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,808 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,808 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,953 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6645 | tấn |
| 11 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1785 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7315 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6664 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4495 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4452 | tấn |
| 17 | Trải nilong lót bê tông đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6766 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7683 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4207 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8474 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1806 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5361 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6842 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2079 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0921 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7063 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5093 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2884 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3731 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5444 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,319 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5197 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6578 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4497 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 43 | Lắp lam BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam Z) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | cái |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,756 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,236 | m2 |
| 47 | Ốp tay vịn lan can bằng gạch KT 100x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,08 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1125 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7 | m |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0532 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,946 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6622 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,975 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,735 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 761,2708 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,88 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,22 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,94 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,63 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360,468 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,656 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,168 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 755,15 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,735 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,0508 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,618 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 802,51 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 935,353 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.510,5608 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,08 | m2 |
| 73 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0967 | 100m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4816 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6556 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5244 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 593,61 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 81 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 82 | Gia công lan can ram dốc inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 84 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,08 | 0.0 |
| 85 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khung bao thép V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7312 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, cánh mở lật, khung bao thép V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,08 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, cánh mở lùa, khung bao thép V4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,356 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh mở lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6464 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,8984 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7698 | 100m2 |
| 94 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | mét |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3827 | tấn |
| 96 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0666 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8954 | m3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3056 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.420 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 133 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 135 | Làm tiếp địa cọc D16x2400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt sứ các loại ống hạ áp + khung đỡ + bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 137 | Kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (bóng led 100W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi kt 1200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt gương soi kt 450x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Bộ tay vịn inox cho vệ sinh khuyết tật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 176 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 177 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 178 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 180 | Bình acquy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 182 | Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8158 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6609 | 100m3 |
| 188 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,324 | 100m |
| 189 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 191 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3915 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4001 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5055 | tấn |
| 195 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6818 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 199 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,055 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9168 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3814 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 205 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4972 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4523 | tấn |
| 208 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4347 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2573 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1468 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 212 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 213 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0448 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,56 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,94 | m2 |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 218 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 219 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,495 | m2 |
| 221 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 222 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 224 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,744 | m2 |
| 225 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 226 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m |
| 227 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 228 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,72 | m2 |
| 229 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,56 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,28 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,755 | m2 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 235 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 236 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 237 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 238 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 240 | Lắp dựng khung inox cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 241 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 242 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2934 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cửa cổng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 244 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,504 | m2 |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,364 | 1m2 |
| 246 | Lắp đặt chữ nổi mica bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 259 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 261 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2651 | tấn |
| 262 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7404 | tấn |
| 263 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | 100m |
| 264 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 265 | Đào đất đà neo cọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,006 | 1m3 |
| 266 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | 100m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 270 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1234 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5441 | tấn |
| 272 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9478 | m3 |
| 273 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 276 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1054 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép đà kiềng, bó nền, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6561 | 100m2 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4705 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5163 | tấn |
| 280 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2208 | m3 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,56 | m2 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6237 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515,592 | m2 |
| 284 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,966 | m2 |
| 285 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,136 | m2 |
| 286 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m |
| 287 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610,694 | m2 |
| 288 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2644 | 100m3 |
| 290 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5338 | 100m |
| 291 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 292 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 293 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6843 | m3 |
| 294 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 297 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 298 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 301 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,828 | m3 |
| 302 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | 100m2 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2737 | tấn |
| 306 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5891 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | 100m2 |
| 308 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 309 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 310 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 311 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 312 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3324 | m3 |
| 313 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4892 | m3 |
| 314 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| 315 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 |
| 316 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,39 | m2 |
| 317 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 318 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5455 | m2 |
| 319 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,914 | m2 |
| 320 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 321 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m2 |
| 322 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,39 | m2 |
| 323 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,134 | m2 |
| 324 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,674 | m2 |
| 325 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,39 | m2 |
| 326 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | 100m2 |
| 327 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | 100m3 |
| 328 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9952 | m3 |
| 329 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 330 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 331 | Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm nhựa 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 332 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 333 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 334 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 335 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mét |
| 336 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | tấn |
| 337 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 338 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 339 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0666 | 1m3 |
| 340 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 341 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 342 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 343 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 344 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8954 | m3 |
| 345 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3056 | m3 |
| 346 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 347 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 348 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | m3 |
| 349 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 350 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 351 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 352 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 355 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 356 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt các automat 2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 364 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 366 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 368 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 369 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 370 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 371 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 372 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 374 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 377 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 379 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 380 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 381 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 382 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 383 | Lắp đặt giá treo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 384 | Lắp đặt gương soi kt 2200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 385 | Trải tấm nilong đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 100m2 |
| 386 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7422 | tấn |
| 387 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 388 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 389 | Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6667 | 10m |
| 390 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 391 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7872 | 100m3 |
| 392 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| 393 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 394 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 395 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7781 | m3 |
| 396 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9152 | m3 |
| 397 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,748 | m2 |
| 398 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 399 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 400 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 401 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3507 | tấn |
| 402 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1cấu kiện |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 406 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 407 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 408 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 409 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 410 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 411 | Cột cờ inox cao >=7,5m (ống inox 304 D114-100-90 gồm dây kéo cờ và cột giữ cố định cột cờ, phụ kiện inox hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 412 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,321 | 1m3 |
| 413 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7869 | m3 |
| 414 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 415 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8248 | m3 |
| 416 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | 100m |
| 417 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 418 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 419 | Bu lông chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 420 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 421 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,835 | 100m2 |
| 422 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 423 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m3 |
| 424 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,546 | 100m3 |
| 425 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5261 | 100m3 |
| 426 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m3 |
| 427 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 428 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m |
| 429 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 430 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 431 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6424 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3964 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5047 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,195 | 100m |
| 5 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,276 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,276 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4923 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8254 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,748 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4942 | tấn |
| 12 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1918 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5415 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4054 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2592 | tấn |
| 17 | Trải nilong lót bê tông đà kiềng, đà bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5653 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng, bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7356 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8966 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng mái, vì kèo, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1262 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4868 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4269 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7536 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3616 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4524 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3102 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1525 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 34 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2243 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4581 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4807 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9052 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4623 | tấn |
| 40 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6475 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 43 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6367 | m3 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9158 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,144 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,872 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,17 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9 | m |
| 49 | Ốp bệ ngồi tầng trệt gạch gốm 65x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2803 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0492 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,94 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461,827 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 711,508 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,74 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,82 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,24 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,085 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,717 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,696 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,096 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,5 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 461,827 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 668,188 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,407 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 723,225 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 804,234 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391,413 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9999 | 100m3 |
| 71 | Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7952 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9516 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2886 | tấn |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,608 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 77 | Gia công lan can ram dốc inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7625 | m2 |
| 80 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,025 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,875 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,875 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4684 | 100m2 |
| 88 | Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9 | mét |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3182 | tấn |
| 90 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0666 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 94 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8954 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3056 | m3 |
| 97 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào đất, hố máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 105 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc + mặt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (công tắc + mặt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (công tắc + mặt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2P-50A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 135 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x300x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le 2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt giá treo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi kt 1200x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi kt 450x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 180 | máy bơm nước 2.0HP + công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Kéo dây cáp tiết diện dây CXV-1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 182 | Kéo dây cáp điện tiết diện dây CXV-1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 183 | Lắp đặt sứ các loại + khung đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 184 | Kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (bóng led 100W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Làm tiếp địa tủ điện cọc D16x2400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 187 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 188 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 189 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 190 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 191 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 192 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 194 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 196 | Bình acquy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 198 | Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 199 | Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2113 | 100m3 |
| 204 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 100m |
| 205 | Đắp cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 206 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 207 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 211 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 215 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1271 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3288 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2308 | tấn |
| 222 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2028 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 225 | Bê tông sê nô, lam, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9839 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ lan can, lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3179 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép lan can, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 231 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3169 | m3 |
| 232 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 233 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,238 | m2 |
| 234 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m2 |
| 235 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 237 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 238 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,88 | m2 |
| 239 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 240 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,252 | m2 |
| 241 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5 | m |
| 242 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,732 | m2 |
| 243 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,688 | m2 |
| 244 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,332 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,332 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3888 | m2 |
| 247 | Tấm tôn phẳng úp nóc rộng 0,9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | mét |
| 248 | Trải tấm nilong đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 250 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 251 | Cắt nhiệt sân đường KT tấm 2x3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 252 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8010924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :Kèm theo bản sao hợp đồng có kèm phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng có chứng thực, bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình) (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình : 01 nhân sự (3) ; Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 7 | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu .- Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện PCCC .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 4 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 25 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 4 | Đầm cóc + đầm bàn 1Kw | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 5 |
| 8 | Máy cắt gạch | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 9 | Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng 3 tấn hoặc tời điện | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 14 | Máy bơm cát | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ/ Máy thủy bình ( 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi