Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 - Trường tiểu học Tham Đôn 3 - Trường tiểu học Thạnh Phú 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139960-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455 Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên. Địa chỉ: Số 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3851455; Fax: +84.0299.3851455
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng các điểm Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1 - Trường tiểu học Tham Đôn 3 - Trường tiểu học Thạnh Phú 1, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210135097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 09:28:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,007,282,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8010924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :Kèm theo bản sao hợp đồng có kèm phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng có chứng thực, bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình) (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình : 01 nhân sự (3) ; Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu .- Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện PCCC .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc + đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng 3 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ/ Máy thủy bình ( 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Mỹ Xuyên 1
1Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
2Nilon lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3159tấn
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2510m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5713100m3
7Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,455100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,428m3
9Đắp cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,428m3
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,4317m3
11Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0253100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4357100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7558tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4193tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,392tấn
16Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,691m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9072100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3461tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6269tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4084tấn
21Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1152m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,37m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,6m
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,56m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,56m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,25m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,25m2
28Bê tông hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
29Ván khuôn gỗ tấm đan hộp genChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
30Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,522m3
31Ván khuôn thép đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4739100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7166100m2
33Nilon lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,67m2
34Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6882tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3667tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3547tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9203tấn
38Lắp dựng cốt thép, dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3654tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6587tấn
40Bê tông vì kèo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6008m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0871100m2
42Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2655tấn
43Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,368tấn
44Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7285m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1785100m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,515m2
47Bả bằng bột bả vào ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,515m2
48Sơn ô văng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,515m2
49Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3472m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2194100m2
51Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6653tấn
52Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,9m2
53Bả bằng bột bả vào sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,9m2
54Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,58m2
55Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,62m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,54m2
57Bê tông, tấm đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3404m3
58Ván khuôn gỗ tấm đan lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0463100m2
59Ốp tường trụ, cột gạch 600x600, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,633m2
60Bê tông tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,182m3
61Nilong lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
62Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4608m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép đan tam cấp, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0572tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép đan tam cấp, ram dốc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1084tấn
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m3
66Xây tường ram dốc thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114m3
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,335m
68Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4254m2
69Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0463m3
70Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,705m2
71Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1296m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,584m2
75Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5316m3
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,419100m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4248m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1757tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4463tấn
80Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
81Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,34m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4248m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4248m2
84Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162m
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,568m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,91m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
88Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,91m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x150, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,91m2
91Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4996m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2292m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,0676m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,9542m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật985,9912m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật367,9042m2
97Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật831,6672m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,4m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,16m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,56m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật367,9042m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.251,2272m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,935m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,784m2
106Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,54m2
107Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0774m3
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8653m3
109Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9675m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trơn, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
111Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật567,18m2
112Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2624m3
113Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3789tấn
114Nilong lót đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật315,78m2
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1052100m3
116Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5192m3
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2276100m2
118Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3157tấn
119Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,425m2
120Cửa đi khung sắt V5 kính 5 ly chốt khóa loại tốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7456m2
121Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 500 chốt khóa loại tốt, không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
122Cửa sổ khung sắt V5, kính 5 ly, chốt khóa loại tốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,4256m2
123Khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,424m2
124Khung bảo vệ của đi thép mạ kẽm D12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4456m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,04081m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,6362m2
127Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,8696m2
128Tay vịn ram dốc INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,696m2
129Lắp dựng tay vịn INOX 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,696m2
130Tay vịn INOX Nhà vệ sinh khuyết tậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Tấm MFC chống ẩm dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4788m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,534100m2
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,376m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,176m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,8m
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,176m2
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6421tấn
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3154tấn
140Lam Z đúc sẵn (quy cách 1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192m
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật139cái
142Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1556m3
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7458100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7489tấn
145Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
146Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,86m
147Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7375100m2
148Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
149Cung cấp xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8896tấn
150Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8896tấn
151Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,74m2
152Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,12m2
153Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7741m3
154Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2397100m2
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
157Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2296100m2
158Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,488m2
159Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,052m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,65m2
161Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,65m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,968m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,138m2
164Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.270m
165Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật860m
166Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
167Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
168Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
170Lắp đặt dây đơn CVE 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
171Lắp đặt dây đơn CVE 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125m
172Lắp đặt dây đơn CVE 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
173Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285m
175Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m
176Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
177Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
178Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
179Lắp đặt đèn ống dài 0,6m - 1x9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
180Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
181Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt công tắc điện cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
184Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
185Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
186Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
187Lắp đặt MCB 2P 100A 35kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
191Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
192Khởi động từ + rơ le nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
193Vỏ tủ điện DB-B KT: 350x300x180mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Vỏ tủ điện DB-B KT: 350x300x180mm (loại chống nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
195Hộp chưa MCB 4-6 MODULEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Nắp đậy MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
198Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =11mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
199Lắp đặt khung sứ đơn đỡ dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt đèn pha led 100wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70100m
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,71m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m3
204Băng cảnh báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
205Gạch làm dấu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
206Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
207Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
208Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
209Điện trở cuối mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
211Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - 20x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
214Ắc qui dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
215Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
216Bình chữa cháy CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
217Bình chữa cháy MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
218Lắp đặt MCB 1P 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
221Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
222Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
223Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
224Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
226Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
228Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
230Lắp đặt vòi xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
232Lắp đặt Lavabo + vòi xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
233Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
235Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
236Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
237Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Móc treo quần áo InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
239Máy bơm 2.0hpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Phao cơ ngắt tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Công tắc điện phao nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Bồn nước Inox (bồn nằm) 1.5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Bồn nước Inox (bồn nằm) 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
249Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
250Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
251Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 49/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
252Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
253Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
254Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
255Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
256Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
257Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
258Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
259Lắp đặt cối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
260Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
261Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
262Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
263Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
264Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo 114/140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Lắp đặt siphong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
266Lắp đặt phễu thu 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
267Lắp đặt cùm bắt ống + ty treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
271Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
272Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
273Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
274Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9731m3
275Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
276Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,997m3
277Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7971m3
278Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3324m3
279Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
280Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89m2
281Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,924m2
282Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
284Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2199m3
285Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
286Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0369100m3
B TRƯỜNG TIỂU HỌC THAM ĐÔN 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,067100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8885100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,315100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,808m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,808m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,2308m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,545100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6313tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,953tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6645tấn
11Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1785100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7315m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6664100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4495tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6344tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4452tấn
17Trải nilong lót bê tông đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6766100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,7683m3
19Ván khuôn thép đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4207100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8474100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1806100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7598tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5361tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4513tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,757tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6842tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2079tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,0921m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7063100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5093tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2884m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3731100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2001tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5444tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,319m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5197100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6578tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4497tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
43Lắp lam BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam Z)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248cái
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,37m3
45Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,756m2
46Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,236m2
47Ốp tay vịn lan can bằng gạch KT 100x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,08m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,1125m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,7m
50Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,0532m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,946m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6622m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,975m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật535,735m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật761,2708m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,88m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,64m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,22m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,94m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,63m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,7m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360,468m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,656m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,168m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật755,15m
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật535,735m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,0508m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật399,618m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật802,51m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật935,353m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.510,5608m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,08m2
73Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0967100m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4816100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,6556m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3822tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5244m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
79Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật593,61m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
81Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
82Gia công lan can ram dốc inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0989tấn
83Lắp dựng lan can inox ram dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
84Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,080.0
85Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
86Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khung bao thép V4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,7312m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,945m2
88Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, cánh mở lật, khung bao thép V4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
89Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính, cánh mở lùa, khung bao thép V4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,356m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh mở lậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
91Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6464m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,89841m2
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7698100m2
94Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6mét
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3827tấn
96Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,06661m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
101Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8954m3
102Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3056m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3519m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m2
107Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1122tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
109Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.420m
110Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880m
111Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật245m
112Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
113Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
120Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Lắp đặt quạt ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
127Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
128Lắp đặt các automat 2P-50A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt các automat 2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt các automat 2P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt các automat 1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt hộp automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
133Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt dây đồng trần 11mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
135Làm tiếp địa cọc D16x2400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
136Lắp đặt sứ các loại ống hạ áp + khung đỡ + bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
137Kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (bóng led 100W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
143Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
144Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
152Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
153Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
155Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
161Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Lắp đặt giá treo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt gương soi kt 1200x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt gương soi kt 450x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Bộ tay vịn inox cho vệ sinh khuyết tậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
173Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu
174Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
175Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
176Lắp đặt hộp điện trở cuối mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
177Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
178Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
179Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
180Bình acquy dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
181Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
182Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
184Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt giá treo bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8158100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6609100m3
188Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,324100m
189Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,898m3
190Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,198m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3915m3
192Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4001100m2
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1377tấn
194Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5055tấn
195Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6818m3
196Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4788100m2
197Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1839tấn
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1934tấn
199Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,055m3
200Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9168100m2
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1471tấn
202Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3814tấn
203Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
205Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
206Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4972100m2
207Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4523tấn
208Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4347m3
209Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2573100m2
210Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1468tấn
211Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
212Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
213Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
214Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0448m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,56m2
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,94m2
217Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
218Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4m2
219Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,54m2
220Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,495m2
221Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,32m2
222Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,048m2
224Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,744m2
225Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
226Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m
227Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -đá chẻ tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
228Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,72m2
229Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
230Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,56m2
231Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,28m2
232Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
233Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,755m2
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
235Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
236Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
237Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m2
238Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
239Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
240Lắp dựng khung inox cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
241Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161tấn
242Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2934100m2
243Lắp dựng cửa cổng rào song sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,86m2
244Gia công lắp dựng hàng rào song sắt.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,504m2
245Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,3641m2
246Lắp đặt chữ nổi mica bảng tên trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
249Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
250Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
251Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
252Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
253Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
254Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
258Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
259Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,34m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m2
261Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2651tấn
262Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7404tấn
263Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,085100m
264Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
265Đào đất đà neo cọc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0061m3
266Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0633100m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
269Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
270Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1234tấn
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5441tấn
272Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9478m3
273Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,737100m2
274Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1135tấn
275Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
276Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1054m3
277Ván khuôn thép đà kiềng, bó nền, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6561100m2
278Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4705tấn
279Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5163tấn
280Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2208m3
281Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,56m2
282Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6237m3
283Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật515,592m2
284Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,966m2
285Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,136m2
286Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,36m
287Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật610,694m2
288Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3138100m3
289Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2644100m3
290Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5338100m
291Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
292Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
293Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6843m3
294Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1302100m2
295Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0734tấn
296Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0783tấn
297Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928m3
298Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1856100m2
299Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
300Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1121tấn
301Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,828m3
302Ván khuôn thép đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m2
303Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1561100m2
304Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0755tấn
305Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2737tấn
306Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5891m3
307Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2987100m2
308Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1198tấn
309Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
310Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
311Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354m3
312Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3324m3
313Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4892m3
314Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,99m2
315Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,54m2
316Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,39m2
317Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,2m2
318Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5455m2
319Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,914m2
320Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
321Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,54m2
322Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,39m2
323Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,134m2
324Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,674m2
325Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,39m2
326Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3744100m2
327Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449100m3
328Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9952m3
329Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0449tấn
330Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
331Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm nhựa 600x600 chống ẩm (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,62m2
332Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
333Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ô, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
334Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
335Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4mét
336Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2015tấn
337Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1146tấn
338Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1146tấn
339Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,06661m3
340Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m3
341Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
342Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
343Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
344Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8954m3
345Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3056m3
346Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
347Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
348Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3519m3
349Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m2
350Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1122tấn
351Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
352Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
353Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
354Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
355Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
356Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
357Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
358Lắp đặt các automat 2P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
359Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
360Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
361Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
362Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
363Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
364Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
365Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
366Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
367Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
368Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
369Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
370Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
371Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
372Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
373Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
374Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
375Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
376Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
377Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
378Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
379Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
380Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
381Lắp đặt xí xổm + két nước treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
382Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
383Lắp đặt giá treo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
384Lắp đặt gương soi kt 2200x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
385Trải tấm nilong đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4100m2
386Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7422tấn
387Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m3
388Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
389Cắt nhiệt sân đường KT tấm 3x3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,666710m
390Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m2
391Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7872100m3
392Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2624100m3
393Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,798m3
394Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,798m3
395Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7781m3
396Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9152m3
397Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật328,748m2
398Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,62m2
399Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
400Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1942100m2
401Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3507tấn
402Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1441cấu kiện
403Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
404Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
405Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
406Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cấu kiện
407Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
408Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,878m3
409Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
410Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,28m2
411Cột cờ inox cao >=7,5m (ống inox 304 D114-100-90 gồm dây kéo cờ và cột giữ cố định cột cờ, phụ kiện inox hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
412Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3211m3
413Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7869m3
414Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
415Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8248m3
416Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1485100m
417Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m
418Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m
419Bu lông chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
420Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0415100m2
421Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,835100m2
422Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3
423Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m3
424Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,546100m3
425Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5261100m3
426Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,048m3
427Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,2m2
428Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,2m
429Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
430Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
431Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,35m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6424100m3
2Đào đất đà bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,39641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5047100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,195100m
5Đắp cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,276m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,276m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,2283m3
8Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4923100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8254tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,748tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4942tấn
12Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1918100m3
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5415m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4054100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3127tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2592tấn
17Trải nilong lót bê tông đà kiềng, đà bó nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5653100m2
18Bê tông đà kiềng, đà bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,1076m3
19Ván khuôn thép đà kiềng, bó nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7356100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8966100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng mái, vì kèo, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1262100m2
22Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0061tấn
23Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4868tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4269tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,224tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7536tấn
27Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,3616m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4524100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3102tấn
30Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1525m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1873tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
34Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2243m3
35Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4581m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9504100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4807100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9052tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4623tấn
40Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6475m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,529100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
43Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6367m3
44Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,9158m2
45Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,144m2
46Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,872m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,17m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,9m
49Ốp bệ ngồi tầng trệt gạch gốm 65x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2803m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0492m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,94m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật461,827m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật711,508m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,74m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,32m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,82m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật345,24m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,085m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,717m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,696m2
62Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,096m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,5m
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật461,827m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật668,188m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,407m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật723,225m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật804,234m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.391,413m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9999100m3
71Trải tấm nilong lót nền bê tông tầng trệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7952100m2
72Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9516m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2886tấn
74Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật493,608m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
76Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
77Gia công lan can ram dốc inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0366tấn
78Lắp dựng lan can inox ram dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
79Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7625m2
80Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,8m2
81Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,025m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,875m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 500, cánh không nẹp ô, kính dày 5mm, mở lậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,875m2
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4684100m2
88Tấm úp nóc phẳng rộng 0,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9mét
89Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3182tấn
90Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,06661m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
93Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
94Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
95Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8954m3
96Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3056m3
97Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
99Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3519m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0141100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1122tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
103Đào đất, hố máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4321m3
104Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
105Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
108Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0028tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
114Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
115Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
116Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
124Lắp đặt quạt ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc + mặt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạt (công tắc + mặt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạt (công tắc + mặt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
129Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
130Lắp đặt các automat 2P-50A-10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt các automat 2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt các automat 2P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Lắp đặt các automat 1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt hộp automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
135Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x300x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt đồng hồ Rơ le 2P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
141Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
144Lắp đặt cùm nhôm kẹp ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
154Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
155Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
156Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
157Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính27-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
166Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nhựa D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
169Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
172Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
173Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
175Lắp đặt giá treo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
176Lắp đặt gương soi kt 1200x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt gương soi kt 450x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
178Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
179Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
180máy bơm nước 2.0HP + công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
181Kéo dây cáp tiết diện dây CXV-1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
182Kéo dây cáp điện tiết diện dây CXV-1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
183Lắp đặt sứ các loại + khung đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
184Kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m (bóng led 100W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
186Làm tiếp địa tủ điện cọc D16x2400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
187Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
188Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
189Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu
190Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
191Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
192Lắp đặt hộp điện trở cuối mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
193Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
194Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
195Lắp đặt máng nhựa 20x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
196Bình acquy dự phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
197Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
198Bình chữa cháy CO2 MT5 + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
199Bình chữa cháy bột MFZ8 + giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy phòng cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt giá treo bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2376100m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2113100m3
204Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56100m
205Đắp cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
206Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
207Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,192m3
208Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1488tấn
211Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
212Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0311tấn
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1894tấn
215Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1271m3
216Ván khuôn thép đà kiềngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1217100m2
217Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3288100m2
218Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
219Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4115tấn
220Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1018tấn
221Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2308tấn
222Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2028m3
223Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2448100m2
224Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
225Bê tông sê nô, lam, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9839m3
226Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m2
227Ván khuôn gỗ lan can, lamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3179100m2
228Lắp dựng cốt thép lan can, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1885tấn
229Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
230Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
231Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3169m3
232Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3465m3
233Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,238m2
234Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,26m2
235Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3408m3
236Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
237Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
238Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,88m2
239Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
240Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,252m2
241Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,5m
242Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,732m2
243Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,688m2
244Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,332m2
245Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,332m2
246Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,3888m2
247Tấm tôn phẳng úp nóc rộng 0,9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6mét
248Trải tấm nilong đổ bê tông nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3100m2
249Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
250Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m3
251Cắt nhiệt sân đường KT tấm 2x3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3010m
252Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8010924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.602184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên . ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,4 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :Kèm theo bản sao hợp đồng có kèm phụ lục khối lượng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% giá trị của hợp đồng có chứng thực, bản sao quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình) (kèm bản sao bằng cấp có chứng thực)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân 2 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình 1 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình : 01 nhân sự (3) ; Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau đây :-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (thiết kế) chuyên ngành xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
5 Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
6 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
7 Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu .- Có chứng chỉ / chứng nhận huấn luyện PCCC .- Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp (Kinh tế xây dựng)- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, (kèm bản sao chứng chỉ có chứng thực)- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)32
9 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng .-Có bảo hiểm tai nạn/ bảo hiểm y tế .-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại điểm 4 mục 2.1 Chương III của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)43
10 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 25 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
3 Máy đóng cừ tràm Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
4 Đầm cóc + đầm bàn 1Kw Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
5 Máy hàn điện Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
7 Đầm dùi Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.5
8 Máy cắt gạch Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
9 Đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.2
10 Máy cắt uốn thép 5Kw Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
11 Máy bơm nước Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.3
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
13 Máy vận thăng lồng 3 tấn hoặc tời điện Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
14 Máy bơm cát Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
15 Máy kinh vĩ/ Máy thủy bình ( 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->