Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected] Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Văn Bính – 0977.356.888 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 08:17:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,452,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,55m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,55m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Máy |
| B | PHẦN NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV DN24/630A | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV DN35/630A | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630A | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn AC70/11 | Theo chương V của E - HSMT | 18,843 | km |
| 6 | Sứ Ðỡ 45kV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 171 | Quả |
| 7 | Sứ Ðỡ 24kV + ty | Theo chương V của E - HSMT | 90 | Quả |
| 8 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V của E - HSMT | 72 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo chương V của E - HSMT | 189 | Chuỗi |
| 10 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V của E - HSMT | 54 | Bộ |
| 11 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 216 | Bộ |
| 12 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo chương V của E - HSMT | 104,4 | m |
| 13 | Cột bê tông li tâm 18m 18-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 16m, 16-190-11 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 16m, 16-190-9,2 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-13 (cột nối) | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-11 (cột nối) | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-9,2 (cột nối) | Theo chương V của E - HSMT | 28 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-10 | Theo chương V của E - HSMT | 11 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-9 | Theo chương V của E - HSMT | 49 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 24m, 24-230-18 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 18m, 18-230-18 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m, 16-230-18 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V của E - HSMT | 71 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V của E - HSMT | 9 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2L | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2L | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3L | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2D | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-3D | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2N | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-3N | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 17 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2L | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV, XÐG35-4L | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Theo chương V của E - HSMT | 18 | Bộ |
| 37 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3D | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV cột đặc biệt XNÐ35-2N-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Theo chương V của E - HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến cột đặc biệt XNÐ35-3N-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến XRĐ-3D | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3N | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột hình II , XNII-3 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến cột đặc biệt XRĐ-3D-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột hình II XNII-3-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Chụp CT-2,5 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V của E - HSMT | 18 | Bộ |
| 55 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V của E - HSMT | 17 | Bộ |
| 56 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Giằng cột đúp GC-16-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Giằng cột đúp GC-18 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Giằng cột đúp GC-18-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Cổ dề CDG-240 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Cổ dề CDG-340 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 62 | Dây néo DN16-24 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Bộ |
| 63 | Tay thao tác cầu dao | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 64 | Móng cột MT3-12 | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Móng |
| 65 | Móng cột MT3a-14 | Theo chương V của E - HSMT | 11 | Móng |
| 66 | Móng cột MT4a-16 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 67 | Móng cột MT7a-24 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Móng |
| 68 | Móng cột đơn cát đùn cát chảy MG-12 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Móng |
| 69 | Móng cột MTK-12 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | Móng |
| 70 | Móng cột MTK-14 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Móng |
| 71 | Móng cột MTK-16 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Móng |
| 72 | Móng cột MTK-18 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng cột MTK-18-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng cột MTK-16-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-12 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Móng |
| 76 | Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-14 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Móng |
| 77 | Móng néo MN20-5 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Móng |
| 78 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 79 | Cầu chì tự rơi 22kV : FCO-22 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Bộ |
| 81 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 82 | Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A) | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Tủ |
| 83 | Sứ đứng 22kV (gốm) | Theo chương V của E - HSMT | 48 | Quả |
| 84 | Sứ đứng 35kV (gốm) | Theo chương V của E - HSMT | 96 | Chuỗi |
| 85 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Chuỗi |
| 86 | Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiện | Theo chương V của E - HSMT | 12 | Quả |
| 87 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V của E - HSMT | 40 | Quả |
| 88 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/2,5 | Theo chương V của E - HSMT | 96 | m |
| 89 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/4,3 | Theo chương V của E - HSMT | 144 | m |
| 90 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo chương V của E - HSMT | 210 | m |
| 91 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo chương V của E - HSMT | 70 | m |
| 92 | Dây đồng mềm M35 | Theo chương V của E - HSMT | 150 | m |
| 93 | Dây đồng mềm M95 | Theo chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V của E - HSMT | 150 | Cái |
| 95 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Cái |
| 96 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 97 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 98 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Cái |
| 99 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 100 | Cặp cáp CC-70 | Theo chương V của E - HSMT | 72 | Cái |
| 101 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V của E - HSMT | 400 | m |
| 102 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Cái |
| 103 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V của E - HSMT | 60 | Cái |
| 104 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 105 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 30 | Cái |
| 106 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Theo chương V của E - HSMT | 40 | Cái |
| 107 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V của E - HSMT | 20 | Cái |
| 108 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | HT |
| 109 | Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-10 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | Cột |
| 110 | Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-11 (cột nối) | Theo chương V của E - HSMT | 6 | Cột |
| 111 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 112 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 113 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 114 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 115 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 116 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 117 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 118 | Thang săt TS-3 | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 119 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 120 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 121 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-14 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 122 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 123 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo chương V của E - HSMT | 10 | Bộ |
| 124 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 12 | móng |
| 125 | Móng cột MT4-14-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | móng |
| 126 | Móng cột cát đùn cát chảy MG-12-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | móng |
| 127 | Móng cột cát đùn cát chảy MG-14-2,6 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | móng |
| 128 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 4,435 | Km |
| 129 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 4,018 | Km |
| 130 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 8,898 | Km |
| 131 | Sứ A30 + ty mạ | Theo chương V của E - HSMT | 104 | Quả |
| 132 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 496 | Bộ |
| 133 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 241 | Bộ |
| 134 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo chương V của E - HSMT | 260 | Bộ |
| 135 | Ghíp đấu GN4-95 | Theo chương V của E - HSMT | 228 | Bộ |
| 136 | Ghíp đấu GN2-35 | Theo chương V của E - HSMT | 988 | Bộ |
| 137 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Theo chương V của E - HSMT | 100 | Bộ |
| 138 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V của E - HSMT | 76 | Bộ |
| 139 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 140 | Tiếp địa RLL | Theo chương V của E - HSMT | 42 | Bộ |
| 141 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3 | Theo chương V của E - HSMT | 73 | cột |
| 142 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3 | Theo chương V của E - HSMT | 47 | cột |
| 143 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 | Theo chương V của E - HSMT | 14 | cột |
| 144 | Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-4,3 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | cột |
| 145 | Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-12 | Theo chương V của E - HSMT | 1 | cột |
| 146 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-190-12 | Theo chương V của E - HSMT | 18 | cột |
| 147 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Theo chương V của E - HSMT | 17 | cột |
| 148 | Xà đỡ thằng li tâm, XĐT-4 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 149 | Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Bộ |
| 150 | Xà đỡ trên cột tròn 2 dây XÐT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 151 | Xà néo trên cột tròn 2 dây XNT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 152 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 153 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo chương V của E - HSMT | 258 | Bộ |
| 154 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo chương V của E - HSMT | 64 | Bộ |
| 155 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 160 | Bộ |
| 156 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 157 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Theo chương V của E - HSMT | 79 | Bộ |
| 158 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 159 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Theo chương V của E - HSMT | 86 | Móng |
| 160 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Theo chương V của E - HSMT | 26 | Móng |
| 161 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo chương V của E - HSMT | 25 | Móng |
| 162 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Theo chương V của E - HSMT | 36 | Móng |
| 163 | Hòm công tơ đấu trả lại (H1) | Theo chương V của E - HSMT | 28 | Hộp |
| 164 | Hòm công tơ đấu trả lại (H2) | Theo chương V của E - HSMT | 129 | Hộp |
| 165 | Hòm công tơ đấu trả lại (H4) | Theo chương V của E - HSMT | 234 | Hộp |
| 166 | Hòm công tơ đấu trả lại (TBU) | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Hộp |
| 167 | Hòm công tơ đấu trả lại (H3Fa) | Theo chương V của E - HSMT | 19 | Hộp |
| 168 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Hộp |
| 169 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V của E - HSMT | 22 | Hộp |
| 170 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V của E - HSMT | 16 | Hộp |
| 171 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, TBU | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Hộp |
| 172 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f | Theo chương V của E - HSMT | 3 | Hộp |
| C | Tháo dỡ, thu hồi vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúc | Theo chương V của E - HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 5,5m | Theo chương V của E - HSMT | 11 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 6,5m | Theo chương V của E - HSMT | 33 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | Theo chương V của E - HSMT | 9 | cột |
| 5 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Theo chương V của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo 1 pha cột vuông | Theo chương V của E - HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn | Theo chương V của E - HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Gông cột vuông | Theo chương V của E - HSMT | 43 | Bộ |
| D | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | mẫu |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | mẫu |
| 5 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V của E - HSMT | 3 | mẫu |
| 6 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Theo chương V của E - HSMT | 5 | mẫu |
| 7 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V của E - HSMT | 2 | mẫu |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Theo chương V của E - HSMT | 4 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,55m3 | Máy đào gầu ≥ 0,55m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 5 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi