Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122110-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected] Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Văn Bính – 0977.356.888
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210114682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 08:17:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,452,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,55m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0,55m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTheo chương V của E - HSMT6Máy
2Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVTheo chương V của E - HSMT4Máy
B PHẦN NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ VÀ THI CÔNG XÂY LẮP
1Cầu dao cách ly 24kV DN24/630ATheo chương V của E - HSMT1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV DN35/630ATheo chương V của E - HSMT3Bộ
3Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630ATheo chương V của E - HSMT2Bộ
4Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630ATheo chương V của E - HSMT3Bộ
5Dây dẫn AC70/11Theo chương V của E - HSMT18,843km
6Sứ Ðỡ 45kV + tyTheo chương V của E - HSMT171Quả
7Sứ Ðỡ 24kV + tyTheo chương V của E - HSMT90Quả
8Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22Theo chương V của E - HSMT72Chuỗi
9Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35Theo chương V của E - HSMT189Chuỗi
10Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V của E - HSMT54Bộ
11Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V của E - HSMT216Bộ
12Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápTheo chương V của E - HSMT104,4m
13Cột bê tông li tâm 18m 18-190-9,2Theo chương V của E - HSMT2Cột
14Cột bê tông li tâm 16m, 16-190-11Theo chương V của E - HSMT4Cột
15Cột bê tông li tâm 16m, 16-190-9,2Theo chương V của E - HSMT5Cột
16Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-13 (cột nối)Theo chương V của E - HSMT12Cột
17Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-11 (cột nối)Theo chương V của E - HSMT5Cột
18Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-9,2 (cột nối)Theo chương V của E - HSMT28Cột
19Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-10Theo chương V của E - HSMT11Cột
20Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-9Theo chương V của E - HSMT49Cột
21Cột bê tông ly tâm 24m, 24-230-18Theo chương V của E - HSMT4Cột
22Cột bê tông li tâm 18m, 18-230-18Theo chương V của E - HSMT2Cột
23Cột bê tông li tâm 16m, 16-230-18Theo chương V của E - HSMT2Cột
24Tiếp địa RC-4Theo chương V của E - HSMT71Bộ
25Tiếp địa RC-8Theo chương V của E - HSMT9Bộ
26Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LTheo chương V của E - HSMT10Bộ
27Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2LTheo chương V của E - HSMT2Bộ
28Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LTheo chương V của E - HSMT3Bộ
29Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2DTheo chương V của E - HSMT6Bộ
30Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-3DTheo chương V của E - HSMT2Bộ
31Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2NTheo chương V của E - HSMT2Bộ
32Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-3NTheo chương V của E - HSMT1Bộ
33Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2LTheo chương V của E - HSMT17Bộ
34Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, XÐG35-2LTheo chương V của E - HSMT5Bộ
35Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV, XÐG35-4LTheo chương V của E - HSMT1Bộ
36Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2DTheo chương V của E - HSMT18Bộ
37Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DTheo chương V của E - HSMT1Bộ
38Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV cột đặc biệt XNÐ35-2N-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Bộ
39Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2NTheo chương V của E - HSMT14Bộ
40Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến cột đặc biệt XNÐ35-3N-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Bộ
41Xà rẽ 3 pha, XR-3LTheo chương V của E - HSMT4Bộ
42Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến XRĐ-3DTheo chương V của E - HSMT2Bộ
43Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3NTheo chương V của E - HSMT2Bộ
44Xà néo cột hình II , XNII-3Theo chương V của E - HSMT1Bộ
45Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến cột đặc biệt XRĐ-3D-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Bộ
46Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V của E - HSMT4Bộ
47Xà néo cột hình II XNII-3-ĐBTheo chương V của E - HSMT2Bộ
48Xà cầu dao XCD-1Theo chương V của E - HSMT4Bộ
49Thang sắt TS-3Theo chương V của E - HSMT4Bộ
50Chụp CT-2,5Theo chương V của E - HSMT2Bộ
51Xà phụ XP-1Theo chương V của E - HSMT2Bộ
52Xà phụ XP-2Theo chương V của E - HSMT1Bộ
53Xà phụ XP-3Theo chương V của E - HSMT1Bộ
54Giằng cột đúp GC-12Theo chương V của E - HSMT18Bộ
55Giằng cột đúp GC-14Theo chương V của E - HSMT17Bộ
56Giằng cột đúp GC-16Theo chương V của E - HSMT3Bộ
57Giằng cột đúp GC-16-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Bộ
58Giằng cột đúp GC-18Theo chương V của E - HSMT1Bộ
59Giằng cột đúp GC-18-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Bộ
60Cổ dề CDG-240Theo chương V của E - HSMT4Bộ
61Cổ dề CDG-340Theo chương V của E - HSMT4Bộ
62Dây néo DN16-24Theo chương V của E - HSMT16Bộ
63Tay thao tác cầu daoTheo chương V của E - HSMT4Bộ
64Móng cột MT3-12Theo chương V của E - HSMT20Móng
65Móng cột MT3a-14Theo chương V của E - HSMT11Móng
66Móng cột MT4a-16Theo chương V của E - HSMT3Móng
67Móng cột MT7a-24Theo chương V của E - HSMT4Móng
68Móng cột đơn cát đùn cát chảy MG-12Theo chương V của E - HSMT4Móng
69Móng cột MTK-12Theo chương V của E - HSMT14Móng
70Móng cột MTK-14Theo chương V của E - HSMT7Móng
71Móng cột MTK-16Theo chương V của E - HSMT3Móng
72Móng cột MTK-18Theo chương V của E - HSMT1Móng
73Móng cột MTK-18-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Móng
74Móng cột MTK-16-ĐBTheo chương V của E - HSMT1Móng
75Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-12Theo chương V của E - HSMT4Móng
76Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-14Theo chương V của E - HSMT10Móng
77Móng néo MN20-5Theo chương V của E - HSMT8Móng
78Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35Theo chương V của E - HSMT6Bộ
79Cầu chì tự rơi 22kV : FCO-22Theo chương V của E - HSMT4Bộ
80Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Theo chương V của E - HSMT6Bộ
81Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)Theo chương V của E - HSMT4Bộ
82Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A)Theo chương V của E - HSMT10Tủ
83Sứ đứng 22kV (gốm)Theo chương V của E - HSMT48Quả
84Sứ đứng 35kV (gốm)Theo chương V của E - HSMT96Chuỗi
85Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiệnTheo chương V của E - HSMT12Chuỗi
86Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiệnTheo chương V của E - HSMT12Quả
87Sứ hạ thế A30Theo chương V của E - HSMT40Quả
88Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/2,5Theo chương V của E - HSMT96m
89Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/PVC/4,3Theo chương V của E - HSMT144m
90Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240Theo chương V của E - HSMT210m
91Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Theo chương V của E - HSMT70m
92Dây đồng mềm M35Theo chương V của E - HSMT150m
93Dây đồng mềm M95Theo chương V của E - HSMT30m
94Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo chương V của E - HSMT150Cái
95Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V của E - HSMT60Cái
96Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V của E - HSMT20Cái
97Đầu cốt đồng Cu-120Theo chương V của E - HSMT20Cái
98Đầu cốt đồng Cu-240Theo chương V của E - HSMT60Cái
99Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V của E - HSMT30Cái
100Cặp cáp CC-70Theo chương V của E - HSMT72Cái
101Ống nhựa HDPE 90/65Theo chương V của E - HSMT400m
102Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐTheo chương V của E - HSMT60Cái
103Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo chương V của E - HSMT60Cái
104Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo chương V của E - HSMT30Cái
105Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBATheo chương V của E - HSMT30Cái
106Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBATheo chương V của E - HSMT40Cái
107Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo chương V của E - HSMT20Cái
108Tiếp địa trạm treo TĐT-2Theo chương V của E - HSMT10HT
109Cột bê tông li tâm 12m, 12-190-10Theo chương V của E - HSMT14Cột
110Cột bê tông li tâm 14m, 14-190-11 (cột nối)Theo chương V của E - HSMT6Cột
111Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Theo chương V của E - HSMT4Bộ
112Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Theo chương V của E - HSMT8Bộ
113Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Theo chương V của E - HSMT10Bộ
114Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Theo chương V của E - HSMT10Bộ
115Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo chương V của E - HSMT10Bộ
116Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Theo chương V của E - HSMT10Bộ
117Ghế cách điện GCĐ-2,6Theo chương V của E - HSMT10Bộ
118Thang săt TS-3Theo chương V của E - HSMT10Bộ
119Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Theo chương V của E - HSMT7Bộ
120Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Theo chương V của E - HSMT1Bộ
121Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-D-14Theo chương V của E - HSMT2Bộ
122Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLTheo chương V của E - HSMT10Bộ
123Giá đỡ tủ XĐTTheo chương V của E - HSMT10Bộ
124Móng cột MT4-12-2,6Theo chương V của E - HSMT12móng
125Móng cột MT4-14-2,6Theo chương V của E - HSMT2móng
126Móng cột cát đùn cát chảy MG-12-2,6Theo chương V của E - HSMT2móng
127Móng cột cát đùn cát chảy MG-14-2,6Theo chương V của E - HSMT4móng
128Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V của E - HSMT4,435Km
129Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V của E - HSMT4,018Km
130Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V của E - HSMT8,898Km
131Sứ A30 + ty mạTheo chương V của E - HSMT104Quả
132Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo chương V của E - HSMT496Bộ
133Kẹp treo cáp KT-4x95Theo chương V của E - HSMT241Bộ
134Bịt đầu cáp BĐC-95Theo chương V của E - HSMT260Bộ
135Ghíp đấu GN4-95Theo chương V của E - HSMT228Bộ
136Ghíp đấu GN2-35Theo chương V của E - HSMT988Bộ
137Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGTheo chương V của E - HSMT100Bộ
138Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V của E - HSMT76Bộ
139Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chương V của E - HSMT8Bộ
140Tiếp địa RLLTheo chương V của E - HSMT42Bộ
141Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-160-3Theo chương V của E - HSMT73cột
142Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3Theo chương V của E - HSMT47cột
143Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3Theo chương V của E - HSMT14cột
144Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-4,3Theo chương V của E - HSMT3cột
145Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-12Theo chương V của E - HSMT1cột
146Cột bê tông ly tâm 7,5m, PC.I-7,5-190-12Theo chương V của E - HSMT18cột
147Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Theo chương V của E - HSMT17cột
148Xà đỡ thằng li tâm, XĐT-4Theo chương V của E - HSMT7Bộ
149Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4Theo chương V của E - HSMT3Bộ
150Xà đỡ trên cột tròn 2 dây XÐT-2Theo chương V của E - HSMT2Bộ
151Xà néo trên cột tròn 2 dây XNT-2Theo chương V của E - HSMT8Bộ
152Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNÐT-4Theo chương V của E - HSMT2Bộ
153Gông cột vuông đơn CDV-1Theo chương V của E - HSMT258Bộ
154Gông cột vuông kép CDV-2Theo chương V của E - HSMT64Bộ
155Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo chương V của E - HSMT160Bộ
156Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo chương V của E - HSMT8Bộ
157Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1Theo chương V của E - HSMT79Bộ
158Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2Theo chương V của E - HSMT7Bộ
159Móng cột ly tâm đơn MLT-1Theo chương V của E - HSMT86Móng
160Móng cột ly tâm đơn MLT-2Theo chương V của E - HSMT26Móng
161Móng cột ly tâm đơn MLT-3Theo chương V của E - HSMT25Móng
162Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBTheo chương V của E - HSMT36Móng
163Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Theo chương V của E - HSMT28Hộp
164Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Theo chương V của E - HSMT129Hộp
165Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Theo chương V của E - HSMT234Hộp
166Hòm công tơ đấu trả lại (TBU)Theo chương V của E - HSMT5Hộp
167Hòm công tơ đấu trả lại (H3Fa)Theo chương V của E - HSMT19Hộp
168Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1Theo chương V của E - HSMT7Hộp
169Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Theo chương V của E - HSMT22Hộp
170Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4Theo chương V của E - HSMT16Hộp
171Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, TBUTheo chương V của E - HSMT2Hộp
172Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3fTheo chương V của E - HSMT3Hộp
C Tháo dỡ, thu hồi vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh
1Cột bê tông tự đúcTheo chương V của E - HSMT16cột
2Cột bê tông vuông 5,5mTheo chương V của E - HSMT11cột
3Cột bê tông vuông 6,5mTheo chương V của E - HSMT33cột
4Cột bê tông vuông 7,5mTheo chương V của E - HSMT9cột
5Xà đỡ 1 pha cột vuôngTheo chương V của E - HSMT2Bộ
6Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTheo chương V của E - HSMT2Bộ
7Xà néo 1 pha cột vuôngTheo chương V của E - HSMT5Bộ
8Xà néo 3 pha cột vuông đơnTheo chương V của E - HSMT7Bộ
9Gông cột vuôngTheo chương V của E - HSMT43Bộ
D Thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo chương V của E - HSMT3mẫu
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V của E - HSMT2mẫu
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V của E - HSMT2mẫu
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V của E - HSMT2mẫu
5Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V của E - HSMT3mẫu
6Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Theo chương V của E - HSMT5mẫu
7Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V của E - HSMT2mẫu
8Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V của E - HSMT4mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đào gầu ≥ 0,55m3 Máy đào gầu ≥ 0,55m32
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
5 Đầm bê tông Đầm bê tông4
6 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->