Gói thầu: Gói thầu 03: thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153577-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Chủ đầu tư UBND huyện Tam Nông, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu 03: thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 6, xã Tề Lễ, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210153496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:16:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước bê tông xi măng, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước bê tông xi măng, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện hạ thế, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực (chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9657100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9657100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9657100m3
4Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả bù vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,8985100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,8884100m3
6Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,8884100m3
7Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,8884100m3
B RÃNH XÂY GẠCH B300 (167m)
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2668100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6689100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5979100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5979100m3
5Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,177m3
6Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,531m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6705100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,022m3
9Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,68m2
10Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9078m3
11Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7415tấn
12Ván khuôn mũ ránh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,344m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3741100m2
15Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5778tấn
16Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1671cấu kiện
C RÃNH XÂY GẠCH B400 - CL (163m)
1Đào móng xây rãnh, đất cấp III, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2618100m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0328100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0947100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0947100m3
5Lót móng bằng bê tông M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,476m3
6Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,428m3
7Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6561100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,688m3
9Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,2m2
10Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,965m3
11Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7954tấn
12Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,304100m2
13Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,67m3
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7824100m2
15Cốt thép tấm đan >=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4849tấn
16Lắp đặt tấm đan TL>50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1631cấu kiện
D CỐNG MIỆNG BÁT D600 (64m)
1Đào móng đặt ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0398100m3
2Đệm cát đế cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1703tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m2
6Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V751cấu kiện
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8175100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V58,875m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9865m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4136m2
14Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4079100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2719100m3
E HỐ GA XÂY GẠCH LOẠI 1, KT 1000X1000 (G1;G2) (02 hố)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2709100m3
2Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0758m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m2
5Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0879m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3096m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3551m3
9Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
10Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3427m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1579100m3
F HỐ GA LOẠI 2 - KT1200X1200 (G3) (01 hố)
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756100m3
2Bê tông lót đáy ga mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4162m3
3Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6771m3
4Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229100m2
5Xây hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6907m3
6Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4082m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
8Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116m3
9Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
10Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974100m3
G CỬA XẢ CX1 (01 cửa)
1Đào móng cửa xả bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606100m3
2Đệm cát đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m3
3Bê tông đế cống mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
4Cốt thép đế cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
5Ván khuôn đế cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m2
6Lắp đặt đế cống TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
7Bê tông ống cống mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
8Cốt thép ống cống ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
9Ván khuôn ống cống ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254100m2
10Lắp đặt ống cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m
12Đắp vữa xi măng M100, mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384m2
13Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,618m2
14Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767100m3
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG D50-HDPE (172m)
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9632100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096100m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m3
I HỐ VAN TỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851100m3
2Bê tông lót đáy hố ván mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
3Bê tông đáy hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4147m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
5Ván khuôn đáy hố van ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m2
6Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9066m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m2
8Bê tông mũ hố ván mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026m3
9Cốt thép mũ hố van ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
10Ván khuôn gỗ mũ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m2
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792m3
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048100m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603100m3
16Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J PHẦN HẠ THẾ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,364m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m3
K PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN
1Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
6Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V196m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196km/dây
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044km/dây
9Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721km dây
10Mua sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8chiếc
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4sứ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V14,46kg
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,551 bộ
14Mua sắm đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
16Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5chiếc
17Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
20Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V107,49kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100kg
23Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
24Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
26Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
27Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451 bộ
29Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công: Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6sứ
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
31Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17.588,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước bê tông xi măng, kèm theo Tài liệu chứng minh.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước bê tông xi măng, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp điện hạ thế, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực (chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 1,25m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
2 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
3 Máy lu ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán kèm theo3
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
6 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->