Gói thầu: Gói 05 SCL2021 TTĐGL: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy và hệ thống cấp nước cứu hỏa, sinh hoạt tại các TBA 500kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 05 SCL2021 TTĐGL: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy và hệ thống cấp nước cứu hỏa, sinh hoạt tại các TBA 500kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:57:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học PCCC hoặc tương đương, hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng công nghiệp, hoặc Kỹ sư Xây dựng thủy lợi, hoặc Kỹ sư điện. Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc điện như: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, XD cầu đường, XD thủy lợi, ngành điện. Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến PCCC, hoặc xây dựng hoặc điện như: Đại học PCCC hoặc tương đương, Xây dựng dân dụng & công nghiệp, Xây dựng thủy lợi, điện kỹ thuật. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục CS PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku; Danh mục: Thiết bị phụ trợ; Hạng mục: Hệ thống cấp nước cứu hỏa và sinh hoạt | |||
| 1 | Khảo sát địa chất xác định vị trí nguồn nước trước khi tiến hành khoan giếng | 1 | trọn gói | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt máy - thiết bị khoan xoay | 1 | lần | |
| 3 | Khoan giếng sâu 120 m, đường kính khoan 130 mm | 120 | m | |
| 4 | Lắp mới hệ thống đường ống cấp nước loại PVC, đường kính Ф60, độ dày 4.0 mm | 2,46 | 100m | |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt cáp điện CXV-4x6-0.6/1kV Cu/XLPE/PVC | 150 | m | |
| 6 | Lắp ống ruột gà HDPE TFP Ф50/40 | 0,3 | 100 m | |
| 7 | Kết cấu giếng (Lắp ống vách nhựa PVC Ф130, 5.0 mm) | 120 | m ống | |
| 8 | Đào đất chôn ống HDPE Ф50/40 | 0,6 | m3 | |
| 9 | Đào đất chôn ống cấp nước nhựa PVC | 1,91 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ф60 | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt Măng xông Ф60 | 30 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Ф60 | 18 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt Van cửa đồng gai trong Ф60 | 2 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Nối đồng gai ngoài Ф60 | 5 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Cáp thép bọc nhựa (neo giữ bơm) Ф08 | 120 | Mét | |
| 16 | Lắp đặt Cùm ống nhựa Ф60mm | 30 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt Cùm cho cáp thép Ф08 | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt động cơ bơm 3 pha, U= 380 V, f = 50Hz, Q= 7.5÷9m3/h, H≥120m, P≥ 7.5 kW, cấp bảo vệ: IP68 | 1 | Cái | |
| 19 | Thay tủ điều khiển bơm 3 pha | 1 | Tủ | |
| B | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2; Danh mục: Thiết bị phụ trợ; Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy (bơm chìm 380VAC/5KW, trục đứng, cột áp cao 45-50 m) | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm xoay chiều 03 pha | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Cạo bỏ sơn cũ trên toàn bộ thống đường ống chính và giàn phun sương | 1.586,32 | m2 | |
| 4 | Sơn lại toàn bộ hệ thống đường ống chính và giàn phun sương | 1.586,32 | 1m2 | |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ rêu mốc trên tường ngoài nhà bơm | 74,68 | m2 | |
| 6 | Sơn lại toàn bộ tường mặt ngoài nhà bơm bằng sơn chống thấm 2 lớp | 74,68 | 1m2 | |
| 7 | Vệ sinh sạch sẽ rêu mốc trên tường trong nhà, trần nhà bơm | 90,06 | m2 | |
| 8 | Sơn lại toàn bộ tường trong nhà bơm bằng sơn nội thất 2 lớp | 90,06 | 1m2 | |
| 9 | Cào đá bề mặt nền trạm bằng thủ công (Đá 1x2) | 1,17 | m3 | |
| 10 | Đào đất chôn ống | 8 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt đường ống dẫn nước (Ống HDPE đường kính 50mm) | 3,54 | 100 m | |
| 12 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lấp đất chôn ống bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (san gạt đá nền trạm) | 1,17 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt Măng xông nối thẳng nhựa dày (Sử dụng cho ống HPDE Ø50mm) | 7 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt Măng xông chia 3 nhựa dày (Sử dụng cho ống HPDE Ø50mm) | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt Van tay gạt Ø50mm | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối ren Ø50mm | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt Đai cùm bằng thép (Cùm ống Ø50mm) | 50 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt Cáp thép chịu lực 6mm 2 | 50 | Mét | |
| 21 | Lắp đặt Cùm cho cáp thép 6mm 2 | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học PCCC hoặc tương đương, hoặc Kỹ sư Xây dựng dân dụng công nghiệp, hoặc Kỹ sư Xây dựng thủy lợi, hoặc Kỹ sư điện. Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | - 01 người tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến xây dựng hoặc điện như: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, XD cầu đường, XD thủy lợi, ngành điện. Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- 01 người Tốt nghiệp một chuyên ngành liên quan đến PCCC, hoặc xây dựng hoặc điện như: Đại học PCCC hoặc tương đương, Xây dựng dân dụng & công nghiệp, Xây dựng thủy lợi, điện kỹ thuật. Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC do Cục CS PCCC & CNCH cấp còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi