Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:38:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: Hạ tầng kĩ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1321 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6455 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 4 | Diện tích tường rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 453,8048 | m2 |
| 5 | Diện tích trụ rào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,9092 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 248,857 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 248,857 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9074 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4529 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3389 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6536 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3104 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0284 | 100m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3122 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3333 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,96 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,608 | m2 |
| 23 | Bộ chữ biển hiệu INOX mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Cổng xếp INOX tự động cao 1,6m + đầu máy không ray, gồm 2 mô tơ (Động cơ có công suất 370w) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,9025 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9545 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 497,714 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5432 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9188 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6103 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5143 | m3 |
| 34 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9993 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,972 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0914 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tấm đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đá, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1799 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1912 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5742 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,276 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,276 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,654 | m2 |
| 44 | Lát gạch 400x400 chiếu nghỉ, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0511 | m2 |
| 45 | Lát gạch có mũi bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,914 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2096 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | CK |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 49 | Trát thành trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 51 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,2937 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0979 | m3 |
| 53 | Xây móng tường chắn bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2723 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,0449 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5244 | m3 |
| 60 | Xây bó nền thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3901 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,2084 | m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6237 | tấn |
| 63 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1686 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,169 | tấn |
| 66 | Gia công giằng mái thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2091 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2091 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6913 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,0562 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5593 | 100m2 |
| 72 | Máng thoát nước INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,2 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: Nhà tiếp đón (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,793 | m2 |
| 3 | Diện tích tường trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,918 | m2 |
| 4 | Diện tích trụ cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,215 | m2 |
| 5 | Phá 40% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,8532 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187,2798 | m2 |
| 7 | Diện tích trần tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 304,0615 | m2 |
| 8 | Diện tích xà dầm tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,6265 | m2 |
| 9 | Phá 40% lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,0756 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265,6134 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đá lát bậc sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can bậc sảnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bàn bếp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,61 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8378 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4998 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,7672 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,086 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,6248 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,4508 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 754,822 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 29 | Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,793 | m2 |
| 30 | Lát đá granit màu xám bậc sảnh, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 31 | Lan can bậc sảnh INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,76 | kg |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,61 | m3 |
| 33 | Xây bịt cửa D6 trục 6+ trục 8 bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0692 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bịt cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 35 | Trát má cửa đục thông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,904 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,7427 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 39 | Dây bóng đèn led | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đặt Aptomat chứa 4-8ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn Led panel vuông ốp trần 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt máng gen nhựa PVC 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Bộ phụ kiện TBVS (gồm Hộp giấy; Kệ gương;Thanh treo khăn; kệ đựng xà phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ + kho (cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,651 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,2908 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,0888 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9022 | m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,651 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,291 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch ceramic 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,0888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn 40W + đế gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Triết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt máng gen nhựa 24x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8315 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,6445 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 129,976 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,05 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng chống nóng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2998 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314,645 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,148 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,032 | m2 |
| 10 | Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,05 | m2 |
| 11 | Trần nhôm vân gỗ khung xương thép hợp kim (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,1796 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hộp đặt Aptomat 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt hộp đặt Aptomat 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 16 | Điều hòa nhiệt độ 9000BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| F | HẠNG MỤC: Nhà phòng nội vụ (cải tạo) | |||
| 1 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 315,43 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,0548 | m2 |
| 3 | Diện tích má cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7648 | m2 |
| 4 | Diện tích trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,13 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,276 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 381,104 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4291 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,086 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,411 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,779 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324,195 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,185 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,8 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp bằng gạch giếng đáy loại có mũi bậc, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,786 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Downlght bóng led 30w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: Sân cầu lông, đường lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,548 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,548 | m3 |
| 3 | Cát lót tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,274 | m3 |
| 4 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,548 | m3 |
| 5 | Láng sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,48 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,48 | 1m2 |
| 7 | Đào lớp đất màu dày 0,1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,882 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,882 | m3 |
| 9 | Cát lót tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,441 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,882 | m3 |
| 11 | Lát gạch giếng đáy 300x300, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,82 | m2 |
| 12 | Cát lót tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5125 | m3 |
| 13 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,025 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: Sửa chữa phòng họp và phòng bí thư | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3932 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,8672 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,6562 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1257 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1378 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0055 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0255 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,1002 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,527 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250,709 | m2 |
| 14 | Ốp tường WC gạch men 250x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,351 | m2 |
| 15 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic 800x800mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,4648 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường 150x800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9335 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,4858 | m2 |
| 20 | Vách kiêm tủ gỗ công nghiệp dày 2,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2756 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3024 | 1m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Led máng tôn vuông vuông 60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 28 | Dây bóng đèn led | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đắt APTOMAT (4-8 AT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 34 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần, chụp bán cầu mờ 25W/220V lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 46 | Dây bóng đèn led | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | md |
| 47 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đặt aptomat chứa 4-8ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn chùm 12 tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn gương gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + ATM bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Bộ phụ kiện TBVS (gồm Hộp giấy; Kệ gương; Thanh treo khăn; kệ đựng xà phòng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,956 | 1m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,768 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,87 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1034 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1629 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,768 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| I | HẠNG MỤC: Hạ tầng kĩ thuật - Huyện ủy | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,42 | m3 |
| 2 | Lát gạch ngoài trời 400x400, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 507 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi