Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155188-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:38:00 đến ngày 2021-02-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: Hạ tầng kĩ thuật ngoài nhà
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1321tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6455m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m3
4Diện tích tường ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp453,8048m2
5Diện tích trụ ràoChương V - Yêu cầu về xây lắp43,9092m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp248,857m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp248,857m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp5,9074m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4529m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp14,3389m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0407100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6536m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3104m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4m3
15Đắp đất nền móng công trình =1/3KL đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3667m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0284100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0341tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3122m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3333m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,21m3
21Ốp đá granit tự nhiên màu trắngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,96m2
22Ốp đá granit tự nhiên màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp18,608m2
23Bộ chữ biển hiệu INOX mạ đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
24Cổng xếp INOX tự động cao 1,6m + đầu máy không ray, gồm 2 mô tơ (Động cơ có công suất 370w)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp24m
26Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp226,9025m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,9545m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp497,714m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,54321m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9188m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6103m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5143m3
34Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,9993m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,972m3
36Ván khuôn gỗ tấm đan0,0914100m2
37Lắp dựng cốt thép tấm đá, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0092tấn
38Lắp dựng cốt thép tấm đá, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1799tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1912m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5742m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,276m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,276m2
43Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp73,654m2
44Lát gạch 400x400 chiếu nghỉ, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,0511m2
45Lát gạch có mũi bậc tam cấp, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,914m2
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2096m3
47Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp30CK
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,66m3
49Trát thành trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
51Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,29371m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0979m3
53Xây móng tường chắn bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2723m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp35,0449m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,761m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,288100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,76m3
58Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1,92m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5244m3
60Xây bó nền thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3901m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,2084m2
62Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6237tấn
63Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,624tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1686tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,169tấn
66Gia công giằng mái thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2091tấn
67Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2091tấn
68Gia công xà gồ thép ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6913tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,691tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp138,05621m2
71Lợp mái tôn múi dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5593100m2
72Máng thoát nước INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp29,2m
73Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,112100m
C HẠNG MỤC: Nhà tiếp đón (cải tạo)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp14,12m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp99,793m2
3Diện tích tường trong nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,918m2
4Diện tích trụ cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp90,215m2
5Phá 40% lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp124,8532m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp187,2798m2
7Diện tích trần tầng 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp304,0615m2
8Diện tích xà dầm tầng 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp138,6265m2
9Phá 40% lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp177,0756m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp265,6134m2
11Phá dỡ đá lát bậc sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp32,4m2
12Tháo dỡ lan can bậc sảnhChương V - Yêu cầu về xây lắp12m
13Tháo dỡ gạch ốp bàn bếpChương V - Yêu cầu về xây lắp2,02m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp7,61m3
15Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1công
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,52m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp37,8378m2
18Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp14,4998m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,7672m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,086m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp121,6248m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,4508m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp754,822m2
27Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,92m2
28Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,6m2
29Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,793m2
30Lát đá granit màu xám bậc sảnh, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,84m2
31Lan can bậc sảnh INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp219,76kg
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,61m3
33Xây bịt cửa D6 trục 6+ trục 8 bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0692m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bịt cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,72m2
35Trát má cửa đục thông, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,184m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,904m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp55,7427m2
38Lắp đặt đèn Downlight bóng led 12wChương V - Yêu cầu về xây lắp21bộ
39Dây bóng đèn ledChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
40Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
41Lắp đặt ô cắm baChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
42Lắp đặt hộp đặt Aptomat chứa 4-8ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
43Lắp đặt đèn Led panel vuông ốp trần 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
44Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
46Lắp đặt máng gen nhựa PVC 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
47Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
48Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lítChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
49Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
50Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
52Lắp đặt vòi xịt rửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Bộ phụ kiện TBVS (gồm Hộp giấy; Kệ gương;Thanh treo khăn; kệ đựng xà phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
D HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ + kho (cải tạo)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp161,651m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp114,2908m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp36,0888m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9022m3
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp161,651m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp114,291m2
7Lát nền gạch ceramic 400x400, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,0888m2
8Lắp đặt đèn 40W + đế gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
11Triết áp quạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bảng
13Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp2bảng
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt Đế nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt hộp đựng AptomatChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
18Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp35m
22Lắp đặt máng gen nhựa 24x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
E HẠNG MỤC: Nhà làm việc 02 tầng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8315100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp314,6445m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp129,976m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp72,18m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp13,05m2
6Lợp mái bằng chống nóng dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2998100m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp314,645m2
8Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,148m2
9Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,032m2
10Vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,05m2
11Trần nhôm vân gỗ khung xương thép hợp kim (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp107,1796m2
12Lắp đặt hộp đặt Aptomat 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
13Lắp đặt Tủ điện tầngChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
14Lắp đặt hộp đặt Aptomat 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
16Điều hòa nhiệt độ 9000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
18Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
F HẠNG MỤC: Nhà phòng nội vụ (cải tạo)
1Diện tích tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp315,43m2
2Diện tích tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp132,0548m2
3Diện tích má cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8,7648m2
4Diện tích trụChương V - Yêu cầu về xây lắp20,13m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp95,276m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp381,104m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp32,8m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4291m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,086m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,411m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,779m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp324,195m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp152,185m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,8m2
15Lát bậc tam cấp bằng gạch giếng đáy loại có mũi bậc, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,786m2
16Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m, lắp nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
17Lắp đặt đèn Downlght bóng led 30wChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
G HẠNG MỤC: Sân cầu lông, đường lát gạch
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp28,548m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp28,548m3
3Cát lót tạo phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp14,274m3
4Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,548m3
5Láng sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp285,48m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp285,481m2
7Đào lớp đất màu dày 0,1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,8821m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp6,882m3
9Cát lót tạo phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,441m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,882m3
11Lát gạch giếng đáy 300x300, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,82m2
12Cát lót tạo phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5125m3
13Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,025m3
H HẠNG MỤC: Sửa chữa phòng họp và phòng bí thư
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp6,3932m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp98,8672m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp207,6562m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1257m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1378m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3707m3
7Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0055100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0005tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
10Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0255m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,1002m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,527m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp250,709m2
14Ốp tường WC gạch men 250x400, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,351m2
15Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,608m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,608m2
17Lát nền gạch ceramic 800x800mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,4648m2
18Ốp chân tường 150x800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,9335m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp94,4858m2
20Vách kiêm tủ gỗ công nghiệp dày 2,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16,2756m2
21Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0074tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp0,30241m2
24Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,75m2
25Cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,84m2
26Lắp đặt đèn Led máng tôn vuông vuông 60x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
27Lắp đặt đèn dowlight bóng led 12wChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
28Dây bóng đèn ledChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
29Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
31Lắp đặt hộp đắt APTOMAT (4-8 AT)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
32Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
34Điều hòa nhiệt độ 18000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3máy
36Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp150m
42Lắp đặt ống gen nhựa chìm - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp160m
43Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt đèn ốp trần, chụp bán cầu mờ 25W/220V lắp nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
45Lắp đặt đèn dowlight bóng led 12wChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
46Dây bóng đèn ledChương V - Yêu cầu về xây lắp30md
47Lắp đặt quạt hút mùiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
49Lắp đặt hộp đặt aptomat chứa 4-8ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
50Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
51Lắp đặt hộp phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp5hộp
52Lắp đặt đèn chùm 12 tayChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
53Lắp đặt đèn gương gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
54Lắp đặt Bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Điều hòa nhiệt độ 18000 BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
57Lắp đặt Aptomat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + ATM bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
62Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
66Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
67Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
68Lắp đặt Sen tắm nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
69Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
72Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
74Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
75Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
76Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt vòi xịt rửa sànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
78Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
79Bộ phụ kiện TBVS (gồm Hộp giấy; Kệ gương; Thanh treo khăn; kệ đựng xà phòng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
80Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,14100m
81Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
82Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
83Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
84Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt Tê nhựa U.PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
87Lắp đặt ống nhựa U,PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
88Lắp đặt Cút nhựa U.PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
89Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,9561m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,768m3
91Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,87m3
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2m2
94Ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1034100m2
95Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1629tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,768m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
I HẠNG MỤC: Hạ tầng kĩ thuật - Huyện ủy
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,42m3
2Lát gạch ngoài trời 400x400, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp507m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->