Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:07:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi >=108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0335 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5843 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7123 | 100m3 |
| 7 | Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6641 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2814 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2814 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0112 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8536 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2188 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5213 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9153 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,2273 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0356 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.721,0007 | m3 |
| 21 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,2346 | 10m |
| 22 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 593,5396 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 777,5829 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,2238 | m |
| 25 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,587 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,587 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4487 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh chịu lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,268 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0613 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,9715 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,152 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 220 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,5 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 7 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế. Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có chứng nhận an toàn lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn >=1Kw | >=1Kw | 2 |
| 2 | Đầm cóc >=70kg | >=70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi >=1,5 KW | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | Cắt khe | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy lu >=8T | >=8T | 1 |
| 8 | Máy hàn >=23 KW | >=23 KW | 2 |
| 9 | Máy lu rung >=10T | >=10T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | >=250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=80l | >=80l | 2 |
| 12 | Máy ủi >=108CV | >=108CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | >=7 tấn | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi