Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151373-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến. Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến. Địa chỉ: Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội; phần còn lại từ nguồn ngân sách xã và nguồn XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 18:10:00 đến ngày 2021-02-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,858,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12gốc cây
3Di chuyển cột điệnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 10cột
4Đào nền đường thủ công, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,19m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,0871100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8601100m3
7Mua đất đồi cấp 3 đắp K95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 368,4381m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,2438100m3
9Nilon lót chống thấmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4.888,31m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 754,28m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,3191100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,3191100m3
B CÂY XANH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,9m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,1m2
4Mua cây DK gốc 20 cm (Lộc vừng)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50cây
5Trồng, chăm sóc cây bóng mátTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 50cây/lần
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,32100m
C RÃNH XÂY MỚI B500
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,334m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6601100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0943100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1431100m3
5Lót nilon tái sinhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 143,08m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 21,46m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,438100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 29,63m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 68,19m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 13,34m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,46100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,3577tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0366tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 14,02m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,7895tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6307100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 146cấu kiện
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6391100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6391100m3
D NÂNG TƯỜNG RÃNH CŨ
1Tháo tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 298cấu kiện
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,23m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7748100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 298cấu kiện
E KÈ ĐÁ XÂY ĐÁ HỘC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,2100m
2Phên nứa lót bờ vâyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 550m2
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 275m3
4Đào san đất, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm275100m3
5Đào đất móng băng, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 221,437m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,9293100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,8353100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,1941100m3
9Mua đất đồi cấp 3 đắp trong kèTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.266,9833m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 236,94100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 61,55m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 411,64m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 95,63m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 470,19m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 139,6m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,5002100m
17Vải địa kỹ thuậtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 31,41m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 131,96m2
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,9496100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,9496100m3
F CỐNG HỘP BTCT CỌC 16
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,257m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,2631100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 18,7488100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1562100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 36,42m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2456100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,97m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2568tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,2428tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,1438100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 115,29m2
13Đổ bê tông tường, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,73m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7414100m2
15Gia công hệ cửa van điều tiết nướcTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,6676tấn
16Máy nâng hạTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2bộ
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,801tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7537100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8684100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,8684100m3
21Gia công lan canTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6716tấn
22Lắp dựng lan canTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,4318m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TỦ ĐIỀU KHIỂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,638m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,126m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,884m3
4Bu lông, đai ốc móng tủ M16, rem 100 mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,84kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0101100m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,36m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0063100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0101100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - RÃNH CÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 12,6100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 32,6592m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 75,6m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,756100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,0603100m3
6Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 70,875m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2100m
9Mốc bóa hiệu cápTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 69Mốc
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,15100m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,5946100m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG - MÓNG CỘT ĐÈN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,28m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,86m3
4Bu lông, đai ốc móng tủ M24,rem 100 mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 211,84kg
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0878100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,0379100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1221100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,25m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,410 cọc
3Rải dây thép địaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,7510 m
4Tiếp địa lặp lại và tiếp địa tủ mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 40,3Kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,045100m3
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 210 cọc
2Rải dây thép địaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 310 m
3Tiếp địa cột đèn mạ kẽm nhúng nóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 304,51Kg
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VẬT LIỆU
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1cái
2Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20cột
3Lắp choá đèn ở độ cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20bảng
5Aptomat 1 pha, bảng điện, cầu đấuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 20cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1610 đầu cốt
7Đầu cốt đồng các loạiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 192cái
8Rải cáp ngầmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,73100m
9Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x35Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 35m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng, đơn giá hợp đồng và các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình kèm theo.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường bê tông xi măng. (Kèm theo hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m31
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 50kg1
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 KW1
8 Máy hàn công suất ≥ 23 KW1
9 Máy cắt uốn thép ≤ 5KW1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->