Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 22:45:00 đến ngày 2021-02-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,506,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công liên quan đến ngành y tế Quảng Ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải nhỏ (dưới 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải nhỏ (dưới 5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 103,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 420,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 239,505 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 239,505 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 19,9073 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 520,551 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 450 mm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 137,907 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 282,253 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2.187,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1.141,46 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1.141,46 | m2 |
| 12 | Bóc lớp granits bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 75,784 | m2 |
| 13 | Lát đá granits bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 75,784 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,0567 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 3,96 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 12,96 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 42,12 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 46,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 14,76 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6,006 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 4,3652 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 39,684 | m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền phòng bán thuốc | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 26,9048 | m2 |
| 24 | Đục bê tông nền cũ lấy mặt phẳng, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2,778 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2,778 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 27,7804 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 40,275 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 450 mm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 40,275 | m2 |
| 29 | Đào móng bậc tam cấp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1,1204 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng bậc, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1,1204 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 3,6729 | m3 |
| 32 | Láng bậc tam cấp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 13,727 | m2 |
| 33 | Lát đá granits bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 14,1722 | m2 |
| 34 | Khoan để cấy sắt vào dầm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 7,42 | md |
| 35 | Bê tông ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,8904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 8,5504 | m2 |
| 37 | Cốt thép ô văng F | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,6907 | 100kg |
| 38 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15,9704 | m2 |
| 39 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15,9704 | m2 |
| 40 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,1584 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,0223 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm móng , ĐK | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,0041 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,0288 | tấn |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 70 | bộ |
| 45 | Đèn nê ông hộp D390*390 P-40w | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1 | bộ |
| 46 | Đèn bán cầu D250 P=11w | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 47 | Công tắc đôi liền ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 21 | cái |
| 48 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 105 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 21 | cái |
| 51 | Mặt chứa ap to mát | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 21 | cái |
| 52 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 141 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 805 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 600 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 300 | m |
| 60 | Phá dỡ gạch lát nền khu wc | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 44,9298 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 160,56 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 54,792 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 43,8597 | m2 |
| 64 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1,4617 | m3 |
| 65 | Chống thấm nền wc tầng 2+3 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 29,2338 | m2 |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 43,8507 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 215,352 | m2 |
| 68 | Lát nền, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 43,8507 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,4863 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,4863 | 100m3 |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 16,9583 | m3 |
| 72 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 38,3073 | 10m2 |
| 73 | Đèn bán cầu D250 P=11w | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 12 | bộ |
| 74 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 75 | Hộp nối dây 80*80mm | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 75 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 84 | La va bô | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 87 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | bộ |
| 89 | Cút ren trong PPR D20- 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 40 | cái |
| 90 | Nút bịt ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 40 | cái |
| 91 | Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 92 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 93 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 70 | cái |
| 94 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 3 | cái |
| 95 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2 | cái |
| 96 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 35 | cái |
| 97 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 30 | cái |
| 98 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1 | cái |
| 99 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32-1 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2 | cái |
| 100 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50+1/2 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1 | cái |
| 101 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2 | cái |
| 102 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 1 | cái |
| 103 | ống PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,8 | 100m |
| 104 | ống PPR D25 PN20 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,3 | 100m |
| 105 | ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,01 | 100m |
| 106 | ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,2 | 100m |
| 107 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 28 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 109 | Lưới chắn rác 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 20 | cái |
| 111 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 10 | cái |
| 112 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15 | cái |
| 113 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 20 | cái |
| 114 | Tê PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 10 | cái |
| 115 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 116 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 8 | cái |
| 117 | Chếch PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 20 | cái |
| 118 | Chếch PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 10 | cái |
| 119 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15 | cái |
| 120 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 20 | cái |
| 121 | Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 4 | cái |
| 122 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 2 | cái |
| 123 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 3 | cái |
| 124 | Bạc thu PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 125 | Bạc thu PVC D60-34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 126 | Bạc thu PVC D110 -90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 127 | Bạc thu PVC D110-60 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 128 | Nút bịt PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 129 | Nút bịt PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 130 | Nút bịt PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 131 | ống PVC C2 D34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,25 | 100m |
| 132 | ống PVC C2 D76 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,2 | 100m |
| 133 | ống PVC C2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,35 | 100m |
| 134 | ống PVC C2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,4 | 100m |
| 135 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 6 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 5 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 13 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 15 | cái |
| 139 | ống D42 dẫn nước từ mái | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSYC | 0,35 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công liên quan đến ngành y tế Quảng Ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dung; Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải nhỏ (dưới 5 tấn) | Ô tô tải nhỏ (dưới 5 tấn) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 9 | Tời | Tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi