Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:07:00 đến ngày 2021-02-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,488,271,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2017, 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc chế biến gỗ hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chính ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất hoặc Xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, nhân sự phụ trách xây dựng Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; nhân sự phụ trách nội thất là Cao đẳng chuyên ngành Lâm sản hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực (nếu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống phun sơn (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 Tấn (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa xẻ gỗ (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện CNC (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ 42 chân 42 chéo (đơn vị tính: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống sắt (đơn vị tính: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) (đơn vị tính: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHẦN BÊN TRONG ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 25 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa cán nền cũ | Theo yêu cầu chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Cán nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch cũ | Theo yêu cầu chương V | 275,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp và Lát nền sàn gỗ _không gian thờ | Theo yêu cầu chương V | 171 | m2 |
| 6 | Cung cấp và Lát nền đá Granit khu thờ Bác | Theo yêu cầu chương V | 25 | m2 |
| 7 | Cung cấp và ốp đá Granit và tường khu Thờ Bác | Theo yêu cầu chương V | 85,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường khắc tên Liệt sỹ | Theo yêu cầu chương V | 626,4 | m2 |
| 9 | Cạo sạch lớp vôi cũ, lớp sơn tường | Theo yêu cầu chương V | 2.458,765 | m2 |
| 10 | Cung cấp và Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu chương V | 1.204,765 | m2 |
| 11 | Cung cấp và Bả bằng ma tít vào trần, kèo | Theo yêu cầu chương V | 1.254 | m2 |
| 12 | Cung cấp và Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu chương V | 2.458,765 | m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu chương V | 78,75 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng Bộ chữ Inox cao 250 dày 30: "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA, CẢI TẠO PHẦN BÊN TRONG ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài | Theo yêu cầu chương V | 6.547,944 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu chương V | 2.512,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 1.793,62 | m2 |
| 4 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 4.754,324 | m2 |
| 5 | Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu chương V | 6.547,944 | m2 |
| 6 | Cung cấp và Sơn Mái ngói | Theo yêu cầu chương V | 2.512,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp và Sơn màu trắng tượng rồng và phù điêu (Sơn nghệ thuật, điều kiện trên cao) | Theo yêu cầu chương V | 585 | m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 31,104 | 100m2 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài_thành lan can | Theo yêu cầu chương V | 1.333,42 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền gạch ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 3.122 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V | 369,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền | Theo yêu cầu chương V | 336,12 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 1,27 | m3 |
| 14 | Cán nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 336,12 | m2 |
| 15 | Cung cấp và Lát Granit nền và tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 240,12 | m2 |
| 16 | Cung cấp và Ốp Granit nền và tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 33,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp và Lát gạch thay thế nền | Theo yêu cầu chương V | 96 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,27 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,24 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ và thay mới hoa gió lan can KT 700x700mm | Theo yêu cầu chương V | 54 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 1.333,42 | m2 |
| 22 | Cung cấp và Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo yêu cầu chương V | 1.333,42 | m2 |
| 23 | Cung cấp và Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ_sơn cửa | Theo yêu cầu chương V | 103,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led treo tường 110x300 5W | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led treo tường 180x300 7W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led 225x225x32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn thả Gỗ D460 3x9w | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Chùm D800xH730 8x5W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led dây 8W/m IP65 | Theo yêu cầu chương V | 400 | md |
| 7 | Cung cấp và lắp đặtĐèn Led Bán nguyệt 1200xx74x24 | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt SXLD Cột đèn sân vườn 3,7m_5x3W | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu chương V | 708 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối D16 | Theo yêu cầu chương V | 236 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 177 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nối D20 | Theo yêu cầu chương V | 59 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 8PL | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.466 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 603 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV 3x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 286 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 61 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt công tắc - 1 mặt 16A/220V | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt công tắc - 3 mặt 16A/220V | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ổ 3 chấu đôi +300FL-16A/220V | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hộp âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối D16 | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối D20 | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối 150x150 | Theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-16A-4,5KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-132A-10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-4,5KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (0,224kg/md) | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa đồng D16-L2,4m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ốc xiết cáp | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột tròn D=300mmm, đầu và chân trục D=400mm,L=3650mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 7,903 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng, quá giang KT 200x250mm _Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 8,607 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thanh giằng, quá giang KT 100x150mm _Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 0,804 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ván tấm vách dày 200mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 5,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ván tấm vách dày 100mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 73,058 | m2 |
| 6 | Chạm khắc ván dày 200mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 7,254 | m2 |
| 7 | Chạm khắc ván dày 100mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 8 | Chạm khắc ván dày 80mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 54,206 | m2 |
| 9 | Chạm khắc ván dày 50mm _Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 46,36 | m2 |
| 10 | Chạm khắc ván dày 30mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế, xử lý thuốc chống mối, mọt) | Theo yêu cầu chương V | 36,6 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Lư hương đồng cao 1,2m (loại 250kg) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hạc đồng cao 1,7m (loại 250kg) | Theo yêu cầu chương V | 3 | đôi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ngũ Sư Đỉnh Hoa Sòi cao 0,6m (gồm: 1 đỉnh, đôi Hạc, đôi chân đèn) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sập Thờ lớn, KT 2800x1000x1550mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sập thờ con loại 1, KT 1600x600x1000mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Sập thờ con loại 2, KT 1000x500x650mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đôn gỗ KT 600x600x400mm_Gỗ Gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu (bao gồm sơn, chạm khắc mẫu theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2017, 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc chế biến gỗ hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chính ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Lâm sản hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất hoặc Xây dựng dân dụng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, nhân sự phụ trách xây dựng Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; nhân sự phụ trách nội thất là Cao đẳng chuyên ngành Lâm sản hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động | 1 | 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực (nếu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phun sơn | Hệ thống phun sơn (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 2 | Tời cẩu | ≥ 15 Tấn (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 3 | Máy cưa xẻ gỗ | Máy cưa xẻ gỗ (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 4 | Máy Trộn | 250L (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 6 | Máy tiện CNC | Máy tiện CNC (đơn vị tính: cái) | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | bộ 42 chân 42 chéo (đơn vị tính: bộ) | 100 |
| 8 | Ván khuôn | Ván khuôn (đơn vị tính: m2) | 1000 |
| 9 | Chống sắt | Chống sắt (đơn vị tính: cây) | 1000 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ (toàn đạt) (đơn vị tính: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi