Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280457-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200828383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 16:09:00 đến ngày 2021-02-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,297,927,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8385E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ bằng hoặc lớn hơn 42,9 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị bể bơi và hệ thống thiết bị công nghệ bơm nhiệt bể bơi của Hãng sản xuất (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió(có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD.(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô thùng kín ≥2,4T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu lốp bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 500
6-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,393m3
2Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế884,047m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường,gạch 150x600mm, cắt từ gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,791m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,663m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.137,281m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,6m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495,417m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.139,589m2
9Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế916,091m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,534m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế884,047m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa thép, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa thép, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,2m2
14Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 900x900x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,186md
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,562100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,858m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,184m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,289m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,133m3
21Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,855m2
22Lát nền, sàn, gạch 600x600mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế831,614m2
23Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 200x600mm - cắt từ gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,868m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.011,337m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,581m2
26Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 600x600 mmmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế658,606m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 - cắt từ gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,164m2
28Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước vỉ 105x323mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế882,986m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165,82m2
30Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,487tấn
31Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,487tấn
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế166,635m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.852,993m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế989,87m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,163m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.685,184m2
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,021tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,741tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,021tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,741tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,155100m2
42Cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,707tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,707tấn
45Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.194,612m2
46Tấm hợp kim nhôm 530mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152,55md
47Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,814md
48Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,14md
49Tấm hợp kim nhôm 250mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế203,134md
50Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế128,076md
51Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế240,709m2
52Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,081m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,628m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,081m2
55Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,15m2
56Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,24m2
57Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42,22m2
58Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,955m2
59Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế97,919m2
60Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế89,029m2
61Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế464,851m2
62Cửa đi, khung nhôm tương đương Xingfa dày 2mm, mặt lam chớp nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,722m2
63Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế553,88m2
64Trát bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế581,678m2
65Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế581,678m2
66Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế404,648m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế284,648m2
69Công tác ốp gạch, gạch ốp 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,65m2
70Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m2
71Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m2
72Đánh bóng lại các cấu kiện bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92,4m2
73Cung cấp, thi công tấm Flagpool hoặc tương đương chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,081m2
74Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157,98md
75Cung cấp, lắp dựng tấm phù điêu sợi bông thủy tinh biểu tưởng bơi lội, sơn giả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,469100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,562100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế138,249100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,858m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,886m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,816m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,644m3
83Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610,236m2
84Lát nền, sàn, gạch 200x600 - cắt từ gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,22m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế636,456m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,523m2
87Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495,016m2
88Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.076,62m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế220,14m2
90Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,302tấn
91Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,302tấn
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế186,915m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.535,953m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.232,397m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế397,292m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,374m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.657,172m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,325100m2
99Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,447tấn
100Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,447tấn
101Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế773,31m2
102Tấm hợp kim nhôm 530mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,9md
103Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế147,429md
104Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,14md
105Tấm hợp kim nhôm 250mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế165,298md
106Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,24md
107Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế279,657m2
108Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,401m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế181,256m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,401m2
111Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,15m2
112Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5m2
113Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,6m2
114Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,109m2
115Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,544m2
116Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế481,325m2
117Cửa đi, khung nhôm tương đương Xingfa dày 2mm, mặt lam chớp nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,722m2
118Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế503,869m2
119Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.800m2
120Đánh bóng lại các cấu kiện bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,232m2
121Cung cấp, thi công tấm Flagpool hoặc tương đương chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế98,401m2
122Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,58md
123Cung cấp, lắp dựng tấm phù điêu sợi bông thủy tinh biểu tưởng bơi lội, sơn giả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,139100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,795100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142,155100m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,716m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,244m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,95m3
130Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế218,493m2
131Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,719m2
132Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,691m2
133Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế78,903m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế332,806m2
135Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,948m2
136Công tác ốp đá Marble - tường sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,698m2
137Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế320,09m2
138Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,118m2
139Nẹp Inox chữ U, KT 10*30*10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,29md
140Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,897tấn
141Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,897tấn
142Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214,163m2
143Trần nhôm, trần C-100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,005m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,31m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế259,3m2
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế462,139m2
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,58m2
148Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,228m2
149Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214,163m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế214,163m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế432,698m2
152Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,883tấn
153Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,883tấn
154Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,911m2
155Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2md
156Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,8md
157Tấm hợp kim nhôm 75mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2md
158Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m2
159Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,025m2
160Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,576m2
161Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,105m2
162Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48,444m2
163Cửa đi, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2
164Cửa đi, kính cường lực 12mm, cửa mở quay phụ kiện PVV đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
165Bộ phụ kiện cửa đi tự động mở lùa gồm: Mắt thần, motor, con lăn, ray trượt....Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
166Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2 cấu kiện
167Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế62,549m2
168Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,828tấn
169Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,828tấn
170U nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,5m
171Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế154,252m2
172Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
173Đánh bóng lại các cấu kiện bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,183100m2
175Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,185100m2
176Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,185100m2
177Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,475m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,669m3
179Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế250,433m2
180Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,253m2
181Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,599m2
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế301,285m2
183Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,159m2
184Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,643m2
185Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182,118m2
186Nẹp Inox chữ U, KT 10*30*10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,29md
187Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,732tấn
188Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,732tấn
189Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế283,876m2
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế359,641m2
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,483m2
192Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế71,378m2
193Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,674m2
194Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế283,876m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế283,876m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế459,208m2
197Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,883tấn
198Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,883tấn
199Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,08m2
200Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2md
201Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,8md
202Tấm hợp kim nhôm 75mm dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2md
203Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m2
204Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
205Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,625m2
206Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,905m2
207Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,3m2
208Cửa đi, kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2
209Cửa đi, kính cường lực 12mm, cửa mở quay phụ kiện PVV đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
210Bộ phụ kiện cửa đi tự động mở lùa gồm: Mắt thần, motor, con lăn, ray trượt....Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
211Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1m2 cấu kiện
212Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45,205m2
213Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,065tấn
214Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,065tấn
215U nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,5m
216Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế385,63m2
217Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
218Đánh bóng lại các cấu kiện bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,14m2
219Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,519100m2
220Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,504100m2
221Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,504100m2
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,997m3
223Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế219,966m2
224Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế219,966m2
225Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,848m2
226Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế215,617m2
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế488,65m2
228Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế215,617m2
229Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,283m2
230Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế794,368m2
231Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,374m2
232Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,206m2
233Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế57,206m2
234Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,287100m2
235Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,166100m2
236Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,663100m2
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,925m3
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,538m3
239Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,809m3
240Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế571,82m2
241Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế102,16m2
242Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, Gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế40,492m2
243Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,434m2
244Công tác ốp gạch, vữa XM mác 75, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.099,32m2
245Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32,724m2
246Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,146m2
247Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế543,112m2
248Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế179,221m2
249Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.639,542m2
250Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,879m2
251Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,146m2
252Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47,146m2
253Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.800,477m2
254Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế629,645m2
255Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế543,112m2
256Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8m2
257Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27m2
258Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,426m2
259Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,712m2
260Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,938m2
261Cung cấp, lắp dựng vách Composit dày 12mm thay mới, phụ kiện Inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế400,812m2
262Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng Inox 304, KT 40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế949,665kg
263Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,249100m2
264Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,249100m2
265Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,57m3
266Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,684m3
267Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91,848m2
268Lát nền, sà, vữa XM mác 75, gạch 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,453m2
269Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105,301m2
270Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,626m2
271Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế272,31m2
272Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,575m2
273Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,811m2
274Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế379,426m2
275Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,927m2
276Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2/lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122,651m2
277Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,575m2
278Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,15m2
279Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,74m2
280Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m2
281Cung cấp, lắp dựng vách Composit dày 12mm thay mới, phụ kiện Inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125,802m2
282Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng Inox 304, KT 40x40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế397,541kg
283Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,187100m2
284Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,187100m2
285Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262,818m2
286Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262,818m2
287Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,746m2
288Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140,634m2
289Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế121,128m2
290Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế621,042m2
291Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140,634m2
292Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140,634m2
293Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế598,296m2
294Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,72m2
295Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,24m2
296Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m2
297Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
298Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,925100m2
299Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế458,792m2
300Lát nền, sàn, gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế72,923m2
301Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531,715m2
302Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,055m2
303Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế258,115m2
304Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế316,619m2
305Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế859,519m2
306Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế574,734m2
307Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế574,734m2
308Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế826,463m2
309Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2m2
310Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,24m2
311Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,84m2
312Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế52,92m2
313Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,339100m2
314Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,158m3
315Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế405,751m2
316Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60,489m2
317Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế466,24m2
318Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,188m2
319Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế233,126m2
320Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế233,113m2
321Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,53m2
322Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế803,353m2
323Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,854m2
324Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,947m2
325Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế466,239m2
326Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế466,239m2
327Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế850,443m2
328Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,956m2
329Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,02m2
330Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,542m2
331Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,86m2
332lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,86m2
333Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,651tấn
334Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,651tấn
335U nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42m
336Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế308,504m2
337Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,493100m2
338Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,493100m2
339Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,711m3
340Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế201,01m2
341Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế627,533m2
342Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế627,533m2
343Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,322m2
344Khoan cấy thép D16 lỗ khoan D18 - Khoa cấy kết nói sàn và dầm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế300lỗ
345Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28,755m3
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,214m3
347Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,585100m2
348Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,614100m2
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,077tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,276tấn
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,748tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,389tấn
353Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,358tấn
354Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,741tấn
355Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,358tấn
356Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,741tấn
357Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,72100m2
358Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.774,484m2
359Quét dung dịch chống thấm, Sika hoặc tương đương, định mức 2,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.774,484m2
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,48m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế884,047m2
4Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495,417m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế495,417m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.137,281m2
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,735m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,735m3
10Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,735m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,735m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế53,735m3
13Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế157,98m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế794,334m2
15Tháo tấm lợp tôn, các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,533100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,297tấn
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101,133m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.011,337m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,628m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,289m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,993m3
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế225,342m2
23Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,163m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế167,163m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.424,981m2
26Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,834m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,834m3
30Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,834m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,834m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế248,834m3
33Tháo dỡ tấm đan thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế103,58m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế689,975m2
35Tháo tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,734100m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,601tấn
37Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63,644m3
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế636,456m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90,628m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,816m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,131m3
42Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế196,398m2
43Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,374m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,374m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3.176,18m2
46Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.600m2
48Cạo rỉ các kết cấu, thang sắt và lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,686m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,686m3
51Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,686m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,686m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế187,686m3
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế134,754m2
55Tháo tấm lợp tôn, các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,911100m2
56Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,822tấn
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế253,902m2
58Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế178,469m2
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,244m3
60Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70,296m2
61Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,228m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,228m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế801,769m2
64Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
66Phá dỡ nền lát Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,58m3
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,678m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,678m3
69Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,678m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,678m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,678m3
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,53m2
73Tháo tấm lợp tôn, các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,911100m2
74Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,822tấn
75Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,669m3
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế276,687m2
77Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế237,364m2
78Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m2
79Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,674m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,674m2
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế760,138m2
82Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
83Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m2
84Phá dỡ nền lát Granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,599m3
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,731m3
86Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,731m3
87Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,731m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,731m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,731m3
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế131,924m2
91Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,997m3
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế219,966m2
93Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế54,372m2
94Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,283m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế158,283m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế704,267m2
97Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,677m3
99Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,677m3
100Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,677m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,677m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,677m3
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế67,32m2
104Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
105Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
106Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
107Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế412,408m2
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế714,471m2
109Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế543,112m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,221m3
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,062m3
112Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,044m3
113Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,162m3
114Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.099,32m2
115Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,879m2
116Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.636,242m2
117Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10công
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,282m3
119Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,282m3
120Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,282m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,282m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế123,282m3
123Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25,53m2
124Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
127Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,499m2
128Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105,3012m2
129Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế104,5752m2
130Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2205m3
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5506m3
132Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5872m3
133Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế272,31m2
134Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế379,426m2
135Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5công
136Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,424m3
137Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,424m3
138Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,424m3
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,424m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26,424m3
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,76m2
142Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262,818m2
143Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế621,042m2
144Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5công
145Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,389m3
146Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,389m3
147Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,389m3
148Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,389m3
149Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,389m3
150Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế100,2m2
151Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế531,715m2
152Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế859,519m2
153Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5công
154Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,854m3
155Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,854m3
156Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,854m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,854m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,854m3
159Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế85,058m2
160Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế466,239m2
161Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,158m3
162Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế33,947m2
163Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế825,207m2
164Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5công
165Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,002m3
166Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,002m3
167Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,002m3
168Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,002m3
169Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,002m3
170Tháo tấm lợp tôn, các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,72100m2
171Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,58tấn
172Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.774,484m2
173Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế105,744m3
174Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế627,533m2
175Nhân công tháo dỡ các vật tư khácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2công
176Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,392m3
177Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,392m3
178Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,392m3
179Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,392m3
180Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168,392m3
C PHẦN ĐIỆN
1MCCB 4P 1250A 50kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2MCCB 3P 630A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3MCCB 3P 400A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4MCCB 3P 200A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5MCCB 3P 150A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6MCCB 3P 100A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7MCB 3P 25A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
8MCB 1P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9MCB 1P 25A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Tủ điện KT: 800x1800x700 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
11Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2
12Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
13Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
16Đồng hồ Ampe 0-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
17Van chống sét 8/20 sMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Biến dòng 600/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
20MCCB 3P 200A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21MCB 3P 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22MCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
23MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
24MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
25MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
26MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
27MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
30Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
31Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
32Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
33Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35MCCB 3P 100A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
38MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
39MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
40MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
43Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
44Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
45Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
46Đồng hồ Volt 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
47Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
48MCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49MCB 3P 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
50RCBO 2P 16A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
51MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
52MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
53Contacto 3 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
54Contacto 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
55Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
56Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
57Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
58Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
59MCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
60MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
61RCBO 2P 16A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
64Contacto 3 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
65Contacto 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
66Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
67Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
68Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
69Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
70MCB 3P 63A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
71MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
72MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
73MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Contacto 3 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
76Contacto 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
77Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
78Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1
79Cầu chì 1P - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
80Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
81Tủ điện KT: 1500x600x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
82Aptomat MCB 3P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
83Aptomat MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Aptomat MCB 3P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
85Contacto 3 pha 380V-6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
86Rơ le nhiệt 3 pha 380V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Rơ le nhiệt 3 pha 380V-6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
88Rơ le giám sát điẹn ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
89Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
90Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
91Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Biến dòng 50/5A Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
94Khoá chuyển mạch tự động bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
95Đèn báo lỗi 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
96Rơ le trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
97Nút ấn đóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
98Nút ấn mởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
99Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
100Aptomat MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
101Aptomat MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
102Contacto 3 pha 380V-6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
103Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
104Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
105Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
106Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
107Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
108Biến dòng 50/5A Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
109Khoá chuyển mạch tự động bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
110Đèn báo lỗi 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
111Rơ le trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
112Bộ báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
113Bộ chuyển đổi tuần tự 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
114Que điện cực InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
115Nút ấn đóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
116Nút ấn mởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
117Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
118Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
119Aptomat MCB 3P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
120Aptomat MCB 3P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
121Contacto 3 pha 380V-6AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
122Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
123Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
124Đèn báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
125Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
126Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
127Biến dòng 50/5A Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
128Khoá chuyển mạch tự động bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
129Đèn báo lỗi 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
130Rơ le trung gian 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
131Bộ báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
132Bộ chuyển đổi tuần tự 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
133Que điện cực InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
134Nút ấn đóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
135Nút ấn mởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
136Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
137Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
138MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
139MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
140MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
141Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
142MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
143MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
144MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
145Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
146MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
147MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
148MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
150MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
151MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
152MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
153Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
154MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
155MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
156MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
157Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
158MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
159MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
160MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
161Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
162MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
163MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
164MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
165Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
166MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
169MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
170Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
171MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
172MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
173MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
174Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
175MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
176MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
177MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
178Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
179MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
180MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
181MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
182Tủ điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
183MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
184MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
185MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
186Đèn LED Panel 300x300 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
187Đèn LED Panel 300x600 - 28WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
188Đèn LED Panel 600x600 - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
189Đèn LED Panel 300x1200 - 36WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58bộ
190Đèn Downlight D150 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế395bộ
191Đèn Downlight D110 - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế262bộ
192Tuýp LED 1,2m -1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
193Tuýp LED 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
194Đèn hắt LED 1,0m - 7WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế180bộ
195Đèn Highbay - 115WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
196Đèn pha LED 70WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
197Đèn pha LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
198Đèn pha LED 200WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
199Quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
200Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
201Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
202Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
203Công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
204Công tắc 1 hạt - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
205Công tắc 2 hạt - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
206Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế146cái
207Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
208Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8.806m
209Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5.208m
210Cu/XLPE/PVC (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế970m
211Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế560m
212Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế578m
213Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế254m
214Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
215Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77m
216Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75m
217Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
218Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142m
219Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế336m
220Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế168m
221Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.764m
222Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế814m
223Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế610m
224Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77m
225Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế125m
226Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế142m
227Cu/PVC (1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42m
228Cu/PVC (1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42m
229Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4.404m
230Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.604m
231Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế970m
232Ống PVC D16 - gen mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế851m
233Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.099hộp
234Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế176hộp
235Thang cáp 100x50x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
236Máng cáp 400x100x0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
237Máng cáp 200x100x0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
238Khớp chữ L máng cáp 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
239Khớp chữ T máng cáp 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
240Khớp chữ L máng cáp 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
241Khớp chữ T máng cáp 400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
242Kim thi sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 89mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
243Cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
244Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
245Cáp đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
246Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cọc
247Bảng đồng nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
248Cáp tiếp địa Cu/pvc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
249Cáp đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
D PHẦN NƯỚC
1Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
2Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
3Lavabo - âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
4Vòi Lavabo - Cảm biến tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47bộ
5Giá đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
6Xiphong Lavabo - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47bộ
7Dây cấp 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47cái
8Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
9Van xả tiểu nam - Cảm biến tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
10Gioăng nối tường tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
11Tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
12Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
13Bình nóng lạnh 80LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
14Bình nóng lạnh 50LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
15Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
16Dây cấp bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
17Sem tắm âm tường, gồm bát sen + củ senMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106bộ
18Gương soi KT: 3400*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Gương soi KT: 3130*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Gương soi KT: 4400*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
21Gương soi KT: 3530*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
22Gương soi KT: 2480*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
23Gương soi KT: 4200*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
24Gương soi KT: 2010*900mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
25Thanh treo khăn - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
26Lô quấn giấy - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
27Hộp đựng nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
28Bồn Inox 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bể
29Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
30Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
31LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
32Tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
33Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
34Ống PPR D110 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
35Ống PPR D90 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
36Ống PPR D75 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
37Ống PPR D63 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,24100m
38Ống PPR D50 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
39Ống PPR D40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92100m
40Ống PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,16100m
41Ống PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m
42Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,13100m
43Ống PPR D32 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
44Ống PPR D25 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
45Ống PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32100m
46Cút PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
47Cút PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
48Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
49Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
50Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
51Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế63cái
52Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế398cái
53Cút PPR D20 - ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế417cái
54Tê PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
55Tê PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
58Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
59Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
60Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
61Tê PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
62Tê PPR D75/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Tê PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
64Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
65Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
66Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
67Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
68Côn PPR D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
69Côn PPR D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
70Côn PPR D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
71Côn PPR D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
72Côn PPR D75/32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
73Côn PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
74Côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
75Côn PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
76Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
77Racco PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
78Racco PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
79Racco PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
80Racco PPR D63 - ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
81Racco PPR D50 - ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
82Van PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
83Van PPR D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
84Van PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
85Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
86Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
87Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
88Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
89Van PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
90Van đồng 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
91Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
92Que cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
93Khớp nối mềm D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
95Lọc - Y STRAINERMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
96Rọ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,24100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,88100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
106Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,45100m
107Ống uPVC D200 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
108Ống uPVC D160 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,59100m
109Ống uPVC D140 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,65100m
110Ống uPVC D110 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4100m
111Ống uPVC D90 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,48100m
112Ống uPVC D76 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9100m
113Ống uPVC D60 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m
114Ống uPVC D42 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,94100m
115Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
116Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
117Cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
118Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
119Cút uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế47cái
120Chếch uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
121Chếch uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
122Chếch uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế235cái
123Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế182cái
124Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
125Chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế193cái
126Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
127Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế94cái
128Y uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
129Y uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
130Y uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
131Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế106cái
132Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
133Y uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49cái
134Côn uPVC D200/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
135Côn uPVC D200/160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
136Côn uPVC D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
137Côn uPVC D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
138Côn uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
139Côn uPVC D140/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
140Côn uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
141Côn uPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
142Côn uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
143Côn uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
144Côn uPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
145Côn uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
146Côn uPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
147Côn uPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
148Côn uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
149Thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế109cái
150Cầu chắn rác Inox D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
151Cầu chắn rác Inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
152Thông tắc uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
153Thông tắc uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
154Thông tắc uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
155Thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
156Thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
157Thông tắc uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 Patch panel
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Kéo, rải cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05km cáp
5Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế823m
6Lắp đặt dây cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,410m
7Lắp đặt dây HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10Sợi
8Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế792m
9Máng cáp 100x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
10Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 Patch panel
11Lắp đặt dây cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế77,310m
12Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế563m
13Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế533m
14Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.246m
15Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.098m
16Lắp đặt Chiết áp 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt Chiết áp 12WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
F PHẦN ĐIỀU HÒA
1Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,18100m
2Ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m
3Ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
4Ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,08100m
5Ống đồng D19,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
6Ống đồng D28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,18100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,08100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
13Ống uPVC D21 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6100m
14Ống uPVC D27 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
15Ống uPVC D34 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
16Ống uPVC D42 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
17Bảo ôn ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6100m
18Bảo ôn ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
19Bảo ôn ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
20Bảo ôn ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
21Ống gió 1100x300x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
22Ống gió 700x300x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
23Ống gió 500x200x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
24Ống gió 300x200x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế86m
25Ống gió 200x200x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
26Ống gió mềm D150 có bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế122md
27Cửa gió Louver nan thẳng 1700x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
28Cửa gió Louver nan thẳng 400x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Cửa hút gió nan thẳng 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
30Van điều chỉnh lưu lượng cửa 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
31Van điều chỉnh lưu lượng cửa 750x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
32Dây Cu/PVC D2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế800m
33Máng cáp 150x100mm - dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
G PHẦN PCCC
1Tháo dỡ tủ báo cháy 4 kênh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
2Tháo dỡ đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510 đầu
3Tháo dỡ nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 nút
4Tháo dỡ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 chuông
5Tháo dỡ đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 đèn
6Tháo dỡ Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,65 đèn
7Tháo dỡ Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45 đèn
8Tháo dỡ AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
10Lắp đặt đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế510 đầu
11Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 nút
12Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15 chuông
13Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,65 đèn
14Lắp đặt Đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,65 đèn
15Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,65 đèn
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.384,2m
17Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế151hộp
18Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế718m
19Kéo rải dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế820m
20Lắp đặt Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
21Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
22Kiểm tra, hiệu chỉnh chạy thử liên động hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
23Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
24Tháo dỡ Tủ điều khiển Bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
25Tháo dỡ cánh tủ chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3Tủ
26Tháo dỡ van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Tháo dỡ lăng phun cuộn vòi cũ, vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3c. kiện
28Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
29Tháo dỡ đường ống chữa cháy D80 cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
30Tháo dỡ đường ống chữa cháy D65 cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
31Tháo dỡ cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
32Tháo dỡ cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Tháo dỡ Côn thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Tháo dỡ Tê thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
35Tháo dỡ Tê thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Tháo dỡ Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Tháo dỡ Van cổng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
38Tháo dỡ van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
39Tháo dỡ Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
40Tháo dỡ Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Tháo dỡ Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
42Tháo dỡ Y lọc rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Tháo dỡ van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
44Tháo dỡ trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Tháo dỡ họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
46Tháo dỡ Mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cặp bích
47Tháo dỡ Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cặp bích
48Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
49Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3.6m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
50Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
51Lắp đặt Tủ điều khiển Bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
52Lắp đặt Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
53Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
54Lắp đặt dây cáp 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
55Lắp đặt dây cáp 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
56Lắp đặt dây điều khiển cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
57Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1200x650x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
58Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
59Lắp đặt lăng phun DN50/13, cuộn vòi D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
60Bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6bình
61Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12bình
62Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
63Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,31100m
64Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
65Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,97100m
66Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
67Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
68Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
69Lắp đặt Cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
70Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
71Lắp đặt Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
72Lắp đặt Côn thu thép DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
73Lắp đặt Côn thu thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
74Lắp đặt Côn thu thép DN80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
75Lắp đặt Côn thu thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
76Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
77Lắp đặt Tê thép DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
79Lắp đặt Tê thép DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
81Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
82Lắp đặt Tê ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
83Lắp đặt Rắc co DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
84Lắp đặt Van cổng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
85Lắp đặt Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
86Lắp đặt Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Lắp đặt Van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Lắp đặt Van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
89Lắp đặt Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp đặt Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
91Lắp đặt Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt Van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
93Lắp đặt Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
94Lắp đặt Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
95Lắp đặt Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
96Lắp đặt Y lọc rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
97Lắp đặt Y lọc rác DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
99Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
101Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
102Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
103Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
104Trụ chữa cháy DN100 - 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
105Họng tiếp nước chữa cháy - 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
106Lắp đặt Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cặp bích
107Lắp đặt Mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6Cặp bích
108Lắp đặt Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cặp bích
109Lắp đặt Mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Cặp bích
110Quang treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65bộ
111Quang treo ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
112Quang treo ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế45bộ
113Quang treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
114Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt ở sảnh tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
115Khoan rút lõi vách bê tông 2 lớp D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81 lỗ khoan
116Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
117Phá dỡ nền bê tông ngoài nhà lắp đặt ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
119Quét chống thấm tường vách tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m2
120Sơn chống rỉ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m2
121Sơn đỏ đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế152m2
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m3
125Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2100m
H PHẦN THAY NƯỚC BỂ
1Bơm tháo nước bể bơi, bể nhảy cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,1ca
2Bơm nước bể bơi, bể nhảy cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7.125m3
3Vệ sinh bể bơi, bể nhảy cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.725m2
4Hóa chất khử trùng nước bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,8125kg
5Hóa chất làm trong nước bể bơiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,625kg
I PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm nước sinh hoạt trục ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Bơm chìm thoát nước tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
J PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Quạt hút hướng trục lưu lượng 17000m3/h cột áp 250paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Quạt hút hướng trục lưu lượng 12000m3/h cột áp 150paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
3Quạt hút hướng trục lưu lượng 5500m3/h cột áp 200paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1000m3/h cột áp 150paMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
5Quạt hút gắn tường lưu lượng 750m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
K PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ Rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
3Camera thân trụ độ phân giải 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19Bộ
4Camera bán cầu độ phân giải 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9Bộ
5Switch chuyển mạng 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
8Màn hình 43 InchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
9Switch chuyển mạng 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Máy vi tính giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
12Switch chuyển mạng 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
13Modul quang 1GMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
14Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Bộ
15Tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
16Bộ phát nhạc nền CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Micro điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1chiếc
18Bàn mở rộng chọn vùng loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
19Bộ lưu bản tin thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
20Tai gắn tủ rack EV-20RMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1chiếc
21Nguồn EV-20RMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
22Bộ lập trình thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
23Tai gắn tủ rack TT-208Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1chiếc
24Bộ phát bản tin khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Bộ giao tiếp MicroMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
26Bộ mixer tiền khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
27Bộ cấp nguồn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
28Bộ giám sát đường dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
29Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
30Tăng âm công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6chiếc
31Bộ chọn vùng loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
32Loa âm trần 3W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9chiếc
33Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51chiếc
34Loa hộp 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8chiếc
35Loa hộp 15W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2chiếc
36Loa hộp 30W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28chiếc
37Loa nén 15WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2chiếc
L PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ báo cháy trung tâm 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bơm
4Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3.6m3/h; H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bơm
5Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bơm
M PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC
1Thay cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14.800Kg
2Bơm tuần hoànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
4Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Giảm rungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
6Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
7Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Hệ thống đường ống và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
9Hệ thống dây điện và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
N PHẦN THIẾT BỊ HỆ THÔNG NÂNG NHIỆT
1Máy bơm nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Bơm tuần hoàn nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
3Lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
5Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Giảm rungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
7Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
8Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
11Hệ thống dây điện và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
12Máy bơm nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
13Bơm tuần hoàn nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
14Lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
16Van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
17Giảm rungMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
18Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
19Van bướmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
20Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Hệ thống đường ống và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
22Hệ thống dây điện và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HT
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 máy
2Bảo dưỡng máy điều hoà cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19máy
4Lắp đặt quạt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
5Lắp đặt quạt Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
P PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ Rack 42U, 19 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2Tủ
3Lắp đặt camera IP thân trụ hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế191 thiết bị
4Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91 thiết bị
5Lắp đặt Switch chuyển mạch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
6Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
7Lắp đặt Màn hình giám sát 43 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị Switch chuyển mạch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
9lắp đặt Modul quang 1GMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8Bộ
10Lắp đặt máy tính giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Switch chuyển mạch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
13lắp đặt Modul quang 1GMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
14Bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13Bộ
15Lắp đặt Tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
16Lắp đặt Bộ phát nhạc nền CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
17Lắp đặt Micro điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
18Lắp đặt Bàn mở rộng chọn vùng loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
19Lắp đặt Bộ lưu bản tin thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
20Khung giá gắn tủ rack EV-20RMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1khung giá
21Lắp đặt bộ cấp Nguồn EV-20RMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
22Lắp đặt Bộ lập trình thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
23Khung giá gắn tủ rack TT-208Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1khung giá
24Bộ phát bản tin khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
25Bộ giao tiếp MicroMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
26Bộ mixer tiền khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
27Bộ cấp nguồn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1thiết bị
28Bộ giám sát đường dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
29Bộ nguồn UPSMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
30Tăng âm công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6thiết bị
31Bộ chọn vùng loaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
32Loa âm trần 3W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9thiết bị
33Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51thiết bị
34Loa hộp 6 WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8thiết bị
35Loa hộp 15W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
36Loa hộp 30W chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28thiết bị
37Loa nén 15WMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8385E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ bằng hoặc lớn hơn 42,9 tỷ đông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
2 kiến trúc sư 1 kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
3 kỹ sư 2 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
4 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
5 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
6 kỹ sư 1 kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
7 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
8 kỹ sư 1 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị bể bơi và hệ thống thiết bị công nghệ bơm nhiệt bể bơi của Hãng sản xuất (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
9 kỹ sư 1 kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
10 cán bộ 1 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)53
11 Các tổ, đội thi công 30 (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió(có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD.(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L Chi tiết theo HSMT đính kèm2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Chi tiết theo HSMT đính kèm2
3 Ô tô thùng kín ≥2,4T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
4 Cẩu lốp bánh hơi ≥ 25T Chi tiết theo HSMT đính kèm1
5 Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) Chi tiết theo HSMT đính kèm500
6 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) Chi tiết theo HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->