Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 16:09:00 đến ngày 2021-02-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,297,927,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8385E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ bằng hoặc lớn hơn 42,9 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị bể bơi và hệ thống thiết bị công nghệ bơm nhiệt bể bơi của Hãng sản xuất (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các tổ, đội thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió(có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD.(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô thùng kín ≥2,4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu lốp bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,393 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 884,047 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường,gạch 150x600mm, cắt từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,791 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,663 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.137,281 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,6 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495,417 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.139,589 | m2 |
| 9 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,091 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,534 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 884,047 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 900x900x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,186 | md |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,562 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,184 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,289 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,133 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,855 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 831,614 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 200x600mm - cắt từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,868 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.011,337 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,581 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite 600x600 mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 658,606 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 - cắt từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,164 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước vỉ 105x323mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 882,986 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,82 | m2 |
| 30 | Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,487 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,487 | tấn |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,635 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.852,993 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 989,87 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,163 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.685,184 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,155 | 100m2 |
| 42 | Cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,707 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,707 | tấn |
| 45 | Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.194,612 | m2 |
| 46 | Tấm hợp kim nhôm 530mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,55 | md |
| 47 | Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,814 | md |
| 48 | Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,14 | md |
| 49 | Tấm hợp kim nhôm 250mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,134 | md |
| 50 | Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,076 | md |
| 51 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,709 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,081 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,628 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,081 | m2 |
| 55 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 56 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,22 | m2 |
| 58 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,955 | m2 |
| 59 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,919 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,029 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 464,851 | m2 |
| 62 | Cửa đi, khung nhôm tương đương Xingfa dày 2mm, mặt lam chớp nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,722 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 553,88 | m2 |
| 64 | Trát bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 581,678 | m2 |
| 65 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 - lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 581,678 | m2 |
| 66 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 404,648 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,648 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch, gạch ốp 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m2 |
| 71 | Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m2 |
| 72 | Đánh bóng lại các cấu kiện bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp, thi công tấm Flagpool hoặc tương đương chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,081 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,98 | md |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng tấm phù điêu sợi bông thủy tinh biểu tưởng bơi lội, sơn giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,469 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,562 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,249 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,886 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,816 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,644 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 610,236 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch 200x600 - cắt từ gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,456 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,523 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495,016 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.076,62 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,14 | m2 |
| 90 | Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,302 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,302 | tấn |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,915 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.535,953 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.232,397 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 397,292 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,374 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.657,172 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,325 | 100m2 |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,447 | tấn |
| 100 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,447 | tấn |
| 101 | Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 773,31 | m2 |
| 102 | Tấm hợp kim nhôm 530mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,9 | md |
| 103 | Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,429 | md |
| 104 | Tấm hợp kim nhôm 400mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,14 | md |
| 105 | Tấm hợp kim nhôm 250mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,298 | md |
| 106 | Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,24 | md |
| 107 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279,657 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,401 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181,256 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,401 | m2 |
| 111 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 112 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 113 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 114 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,109 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,544 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 481,325 | m2 |
| 117 | Cửa đi, khung nhôm tương đương Xingfa dày 2mm, mặt lam chớp nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,722 | m2 |
| 118 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 503,869 | m2 |
| 119 | Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.800 | m2 |
| 120 | Đánh bóng lại các cấu kiện bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,232 | m2 |
| 121 | Cung cấp, thi công tấm Flagpool hoặc tương đương chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,401 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt tấm thoát nước bằng Composite, KT: 1000x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,58 | md |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng tấm phù điêu sợi bông thủy tinh biểu tưởng bơi lội, sơn giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,139 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,795 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,155 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 130 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 218,493 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,719 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,691 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,903 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332,806 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,948 | m2 |
| 136 | Công tác ốp đá Marble - tường sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,698 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,09 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,118 | m2 |
| 139 | Nẹp Inox chữ U, KT 10*30*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,29 | md |
| 140 | Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,897 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,897 | tấn |
| 142 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,163 | m2 |
| 143 | Trần nhôm, trần C-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,005 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,31 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259,3 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462,139 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,58 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,228 | m2 |
| 149 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,163 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 214,163 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432,698 | m2 |
| 152 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 153 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 154 | Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,911 | m2 |
| 155 | Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | md |
| 156 | Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,8 | md |
| 157 | Tấm hợp kim nhôm 75mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | md |
| 158 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 159 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,025 | m2 |
| 160 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,576 | m2 |
| 161 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,105 | m2 |
| 162 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,444 | m2 |
| 163 | Cửa đi, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 164 | Cửa đi, kính cường lực 12mm, cửa mở quay phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 165 | Bộ phụ kiện cửa đi tự động mở lùa gồm: Mắt thần, motor, con lăn, ray trượt.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 cấu kiện |
| 167 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,549 | m2 |
| 168 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 170 | U nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,5 | m |
| 171 | Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,252 | m2 |
| 172 | Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 173 | Đánh bóng lại các cấu kiện bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,183 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,185 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,185 | 100m2 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,669 | m3 |
| 179 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250,433 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,253 | m2 |
| 181 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,599 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 301,285 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,159 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,643 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,118 | m2 |
| 186 | Nẹp Inox chữ U, KT 10*30*10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,29 | md |
| 187 | Sản xuất các khung xương thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4 mm, ốp đá ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,732 | tấn |
| 188 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,732 | tấn |
| 189 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 283,876 | m2 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,641 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,483 | m2 |
| 192 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,378 | m2 |
| 193 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,674 | m2 |
| 194 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 283,876 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 283,876 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 459,208 | m2 |
| 197 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 198 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 199 | Tấm hợp kim nhôm dày 0,8mm bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ: clip nhôm, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,08 | m2 |
| 200 | Tấm hợp kim nhôm 200mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | md |
| 201 | Tấm hợp kim nhôm 150mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,8 | md |
| 202 | Tấm hợp kim nhôm 75mm dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | md |
| 203 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 204 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 205 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 206 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,905 | m2 |
| 207 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 208 | Cửa đi, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 209 | Cửa đi, kính cường lực 12mm, cửa mở quay phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 210 | Bộ phụ kiện cửa đi tự động mở lùa gồm: Mắt thần, motor, con lăn, ray trượt.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 211 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1 | m2 cấu kiện |
| 212 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,205 | m2 |
| 213 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,065 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,065 | tấn |
| 215 | U nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,5 | m |
| 216 | Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,63 | m2 |
| 217 | Sơn lại giàn không gian, sơn lại 2 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu bền hóa chất, hệ thống mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 218 | Đánh bóng lại các cấu kiện bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,14 | m2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,519 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,504 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,504 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,997 | m3 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,966 | m2 |
| 224 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,966 | m2 |
| 225 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,848 | m2 |
| 226 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm, kích thước 105x323mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215,617 | m2 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 488,65 | m2 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215,617 | m2 |
| 229 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,283 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 794,368 | m2 |
| 231 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,374 | m2 |
| 232 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,206 | m2 |
| 233 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,206 | m2 |
| 234 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,287 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,166 | 100m2 |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,663 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,925 | m3 |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,538 | m3 |
| 239 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,809 | m3 |
| 240 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 571,82 | m2 |
| 241 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,16 | m2 |
| 242 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, Gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,492 | m2 |
| 243 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,434 | m2 |
| 244 | Công tác ốp gạch, vữa XM mác 75, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.099,32 | m2 |
| 245 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,724 | m2 |
| 246 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,146 | m2 |
| 247 | Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 543,112 | m2 |
| 248 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,221 | m2 |
| 249 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.639,542 | m2 |
| 250 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,879 | m2 |
| 251 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,146 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,146 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.800,477 | m2 |
| 254 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 629,645 | m2 |
| 255 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 543,112 | m2 |
| 256 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 257 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | m2 |
| 258 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,426 | m2 |
| 259 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,712 | m2 |
| 260 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,938 | m2 |
| 261 | Cung cấp, lắp dựng vách Composit dày 12mm thay mới, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400,812 | m2 |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng Inox 304, KT 40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 949,665 | kg |
| 263 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,249 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,249 | 100m2 |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 266 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,684 | m3 |
| 267 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,848 | m2 |
| 268 | Lát nền, sà, vữa XM mác 75, gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,453 | m2 |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,301 | m2 |
| 270 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,626 | m2 |
| 271 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,31 | m2 |
| 272 | Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,575 | m2 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,811 | m2 |
| 274 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 379,426 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,927 | m2 |
| 276 | Chống thấm, quét 3 nước chống thấm, định mức 2,5 kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,651 | m2 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,575 | m2 |
| 278 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 279 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,74 | m2 |
| 280 | Cửa sổ, kiểu mở hất, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 281 | Cung cấp, lắp dựng vách Composit dày 12mm thay mới, phụ kiện Inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,802 | m2 |
| 282 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá bằng Inox 304, KT 40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 397,541 | kg |
| 283 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,187 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,187 | 100m2 |
| 285 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,818 | m2 |
| 286 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,818 | m2 |
| 287 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,746 | m2 |
| 288 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,634 | m2 |
| 289 | Trần nhôm, hệ Clip-in, tấm 600x600 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,128 | m2 |
| 290 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621,042 | m2 |
| 291 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,634 | m2 |
| 292 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,634 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 598,296 | m2 |
| 294 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 295 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 296 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 297 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 298 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,925 | 100m2 |
| 299 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 458,792 | m2 |
| 300 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,923 | m2 |
| 301 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531,715 | m2 |
| 302 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,055 | m2 |
| 303 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 258,115 | m2 |
| 304 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,619 | m2 |
| 305 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 859,519 | m2 |
| 306 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 574,734 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 574,734 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 826,463 | m2 |
| 309 | Cửa đi, Cửa 1 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 310 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 311 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 312 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,92 | m2 |
| 313 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,339 | 100m2 |
| 314 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | m3 |
| 315 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 405,751 | m2 |
| 316 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,489 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466,24 | m2 |
| 318 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,188 | m2 |
| 319 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần giật cấp, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233,126 | m2 |
| 320 | Trần thạch cao khung xương chìm, hệ trần phẳng, tấm thạch cao 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233,113 | m2 |
| 321 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,53 | m2 |
| 322 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 803,353 | m2 |
| 323 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,854 | m2 |
| 324 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,947 | m2 |
| 325 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466,239 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466,239 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850,443 | m2 |
| 328 | Cửa đi, Cửa 2 cánh kiểu mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,956 | m2 |
| 329 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,02 | m2 |
| 330 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,542 | m2 |
| 331 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,86 | m2 |
| 332 | lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,86 | m2 |
| 333 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 335 | U nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 336 | Ốp cột trang trí, sửa dụng tấm ốp nhôm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,504 | m2 |
| 337 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 339 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,711 | m3 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201,01 | m2 |
| 341 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627,533 | m2 |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627,533 | m2 |
| 343 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,322 | m2 |
| 344 | Khoan cấy thép D16 lỗ khoan D18 - Khoa cấy kết nói sàn và dầm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | lỗ |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,755 | m3 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,214 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,614 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,389 | tấn |
| 353 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,358 | tấn |
| 354 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 355 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,358 | tấn |
| 356 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 357 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,72 | 100m2 |
| 358 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.774,484 | m2 |
| 359 | Quét dung dịch chống thấm, Sika hoặc tương đương, định mức 2,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.774,484 | m2 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 884,047 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495,417 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 495,417 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.137,281 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,735 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,735 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,735 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,735 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,98 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 794,334 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,533 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,297 | tấn |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,133 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.011,337 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,628 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,289 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,993 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 225,342 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,163 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167,163 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.424,981 | m2 |
| 26 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,834 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,834 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,834 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,834 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248,834 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,58 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 689,975 | m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,734 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,601 | tấn |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,644 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,456 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,628 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,816 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,131 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,398 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,374 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,374 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.176,18 | m2 |
| 46 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu, thang sắt và lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,686 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,686 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,686 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,686 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,686 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,754 | m2 |
| 55 | Tháo tấm lợp tôn, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,822 | tấn |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,902 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,469 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,244 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,296 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,228 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,228 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 801,769 | m2 |
| 64 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền lát Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,678 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,678 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,678 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,678 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,678 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,53 | m2 |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,822 | tấn |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,669 | m3 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,687 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,364 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,674 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,674 | m2 |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 760,138 | m2 |
| 82 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền lát Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,599 | m3 |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,731 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,731 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,731 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,731 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,731 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,924 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,997 | m3 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,966 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,372 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,283 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,283 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 704,267 | m2 |
| 97 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,677 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,677 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,677 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,677 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,677 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,32 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 412,408 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 714,471 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 543,112 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,062 | m3 |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,044 | m3 |
| 113 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,162 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.099,32 | m2 |
| 115 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,879 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.636,242 | m2 |
| 117 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 118 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,282 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,282 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,282 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,282 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,282 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,53 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,499 | m2 |
| 128 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,3012 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,5752 | m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2205 | m3 |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5506 | m3 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5872 | m3 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,31 | m2 |
| 134 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 379,426 | m2 |
| 135 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 136 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,424 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,424 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,424 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,424 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,424 | m3 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 142 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,818 | m2 |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 621,042 | m2 |
| 144 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 145 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,389 | m3 |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,389 | m3 |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,389 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,389 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,389 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 531,715 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 859,519 | m2 |
| 153 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 154 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,854 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,854 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,854 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,854 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,854 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,058 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 466,239 | m2 |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,158 | m3 |
| 162 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,947 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 825,207 | m2 |
| 164 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện + cấp, thoát nước + các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 165 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,002 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,002 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,002 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,002 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,002 | m3 |
| 170 | Tháo tấm lợp tôn, các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,72 | 100m2 |
| 171 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,58 | tấn |
| 172 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.774,484 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,744 | m3 |
| 174 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 627,533 | m2 |
| 175 | Nhân công tháo dỡ các vật tư khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 176 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,392 | m3 |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,392 | m3 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,392 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,392 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,392 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 4P 1250A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 630A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 400A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 200A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 150A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 100A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | MCB 1P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện KT: 800x1800x700 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | lô |
| 12 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 13 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ Ampe 0-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Van chống sét 8/20 s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Biến dòng 600/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 200A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 30 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 31 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 32 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 43 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 44 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 45 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Đồng hồ Volt 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | MCB 3P 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Contacto 3 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Contacto 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 56 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 57 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 58 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | MCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | RCBO 2P 16A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Contacto 3 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Contacto 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 67 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 68 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 69 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | MCB 3P 63A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | MCB 3P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Contacto 3 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Contacto 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Tủ điện KT: 800x1200x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 78 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 79 | Cầu chì 1P - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 80 | Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Tủ điện KT: 1500x600x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 82 | Aptomat MCB 3P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Contacto 3 pha 380V-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Rơ le nhiệt 3 pha 380V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Rơ le nhiệt 3 pha 380V-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Rơ le giám sát điẹn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 90 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Biến dòng 50/5A Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 94 | Khoá chuyển mạch tự động bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 95 | Đèn báo lỗi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 96 | Rơ le trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 97 | Nút ấn đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 98 | Nút ấn mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 99 | Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 100 | Aptomat MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Contacto 3 pha 380V-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 105 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Biến dòng 50/5A Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Khoá chuyển mạch tự động bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Đèn báo lỗi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Rơ le trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Bộ báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Bộ chuyển đổi tuần tự 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Que điện cực Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Nút ấn đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Nút ấn mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 118 | Tủ điện KT: 600x900x250 mm dày 1.5mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 119 | Aptomat MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Contacto 3 pha 380V-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 124 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Khoá chuyển mạch Vôn kế + Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Khoá chuyển mạch Ampe kế + Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Biến dòng 50/5A Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 128 | Khoá chuyển mạch tự động bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Đèn báo lỗi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Rơ le trung gian 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 131 | Bộ báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Bộ chuyển đổi tuần tự 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Que điện cực Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Nút ấn đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Nút ấn mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 137 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 138 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 139 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 142 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 146 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 150 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 152 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 154 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 156 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 162 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 164 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 171 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 173 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 175 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 177 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 178 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 179 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Tủ điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 183 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Đèn LED Panel 300x300 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 187 | Đèn LED Panel 300x600 - 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 188 | Đèn LED Panel 600x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 189 | Đèn LED Panel 300x1200 - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 190 | Đèn Downlight D150 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 395 | bộ |
| 191 | Đèn Downlight D110 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262 | bộ |
| 192 | Tuýp LED 1,2m -1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 193 | Tuýp LED 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 194 | Đèn hắt LED 1,0m - 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | bộ |
| 195 | Đèn Highbay - 115W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 196 | Đèn pha LED 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 197 | Đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 198 | Đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 199 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 200 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 201 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 202 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 203 | Công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 205 | Công tắc 2 hạt - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 206 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146 | cái |
| 207 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 208 | Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.806 | m |
| 209 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.208 | m |
| 210 | Cu/XLPE/PVC (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 970 | m |
| 211 | Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 212 | Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 578 | m |
| 213 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 254 | m |
| 214 | Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 215 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | m |
| 216 | Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 217 | Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 218 | Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | m |
| 219 | Cu/XLPE/PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 336 | m |
| 220 | Cu/XLPE/PVC (1x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 221 | Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.764 | m |
| 222 | Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 814 | m |
| 223 | Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 610 | m |
| 224 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | m |
| 225 | Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 226 | Cu/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | m |
| 227 | Cu/PVC (1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 228 | Cu/PVC (1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 229 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.404 | m |
| 230 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.604 | m |
| 231 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 970 | m |
| 232 | Ống PVC D16 - gen mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 851 | m |
| 233 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.099 | hộp |
| 234 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | hộp |
| 235 | Thang cáp 100x50x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 236 | Máng cáp 400x100x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 237 | Máng cáp 200x100x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 238 | Khớp chữ L máng cáp 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 239 | Khớp chữ T máng cáp 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 240 | Khớp chữ L máng cáp 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 241 | Khớp chữ T máng cáp 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 242 | Kim thi sét tia tiên đạo cấp 4 bán kính 89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 243 | Cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 244 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 245 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 246 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 247 | Bảng đồng nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 248 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 249 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lavabo - âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo - Cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 5 | Giá đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Xiphong Lavabo - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 7 | Dây cấp 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 8 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam - Cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Gioăng nối tường tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 11 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Bình nóng lạnh 80L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Bình nóng lạnh 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Dây cấp bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | Sem tắm âm tường, gồm bát sen + củ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | bộ |
| 18 | Gương soi KT: 3400*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Gương soi KT: 3130*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Gương soi KT: 4400*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Gương soi KT: 3530*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Gương soi KT: 2480*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Gương soi KT: 4200*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Gương soi KT: 2010*900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Thanh treo khăn - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 26 | Lô quấn giấy - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 27 | Hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Bồn Inox 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| 29 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 30 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 32 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 34 | Ống PPR D110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống PPR D90 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 36 | Ống PPR D75 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống PPR D63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 38 | Ống PPR D50 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống PPR D40 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 40 | Ống PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 41 | Ống PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 42 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,13 | 100m |
| 43 | Ống PPR D32 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 44 | Ống PPR D25 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 45 | Ống PPR D20 - PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 46 | Cút PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Cút PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 49 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 52 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398 | cái |
| 53 | Cút PPR D20 - ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 417 | cái |
| 54 | Tê PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 61 | Tê PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Tê PPR D75/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Tê PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 68 | Côn PPR D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Côn PPR D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Côn PPR D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Côn PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Côn PPR D75/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Côn PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Côn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 77 | Racco PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Racco PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 80 | Racco PPR D63 - ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Racco PPR D50 - ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Van PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Van PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Van PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 87 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 90 | Van đồng 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Que cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Khớp nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lọc - Y STRAINER | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Rọ bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,45 | 100m |
| 107 | Ống uPVC D200 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 108 | Ống uPVC D160 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,59 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D140 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,65 | 100m |
| 110 | Ống uPVC D110 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 111 | Ống uPVC D90 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 112 | Ống uPVC D76 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 113 | Ống uPVC D60 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 114 | Ống uPVC D42 - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 115 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 117 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 118 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Cút uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 120 | Chếch uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 121 | Chếch uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 122 | Chếch uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235 | cái |
| 123 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182 | cái |
| 124 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 125 | Chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193 | cái |
| 126 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 127 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 128 | Y uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Y uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Y uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 131 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 132 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 133 | Y uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 134 | Côn uPVC D200/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 135 | Côn uPVC D200/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Côn uPVC D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 137 | Côn uPVC D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Côn uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 139 | Côn uPVC D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 140 | Côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 141 | Côn uPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 142 | Côn uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 143 | Côn uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | Côn uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 145 | Côn uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 146 | Côn uPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Côn uPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 148 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 149 | Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác Inox D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 152 | Thông tắc uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Thông tắc uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 154 | Thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 155 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 156 | Thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Thông tắc uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 Patch panel |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Kéo, rải cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | km cáp |
| 5 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 823 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Sợi |
| 8 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792 | m |
| 9 | Máng cáp 100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 Patch panel |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,3 | 10m |
| 12 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 563 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 533 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.246 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.098 | m |
| 16 | Lắp đặt Chiết áp 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chiết áp 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,18 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | 100m |
| 5 | Ống đồng D19,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống đồng D28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,18 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D21 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D27 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D34 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống uPVC D42 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 21 | Ống gió 1100x300x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Ống gió 700x300x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 23 | Ống gió 500x200x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Ống gió 300x200x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | m |
| 25 | Ống gió 200x200x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Ống gió mềm D150 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | md |
| 27 | Cửa gió Louver nan thẳng 1700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cửa gió Louver nan thẳng 400x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Cửa hút gió nan thẳng 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 30 | Van điều chỉnh lưu lượng cửa 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 31 | Van điều chỉnh lưu lượng cửa 750x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Dây Cu/PVC D2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 33 | Máng cáp 150x100mm - dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ báo cháy 4 kênh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 7 | Tháo dỡ Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 8 | Tháo dỡ Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 8 kênh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.384,2 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 718 | m |
| 19 | Kéo rải dây nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 820 | m |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh chạy thử liên động hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Tháo dỡ Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 24 | Tháo dỡ Tủ điều khiển Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Tháo dỡ cánh tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 26 | Tháo dỡ van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tháo dỡ lăng phun cuộn vòi cũ, vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | c. kiện |
| 28 | Tháo dỡ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ đường ống chữa cháy D80 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ đường ống chữa cháy D65 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Tháo dỡ Côn thu thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ Tê thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ Tê thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Tháo dỡ Van cổng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Tháo dỡ Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Tháo dỡ Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ Y lọc rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tháo dỡ trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Tháo dỡ họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Tháo dỡ Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cặp bích |
| 47 | Tháo dỡ Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt và hiệu chỉnh Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3.6m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt Tủ điều khiển Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây cáp 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điều khiển cho công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1200x650x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun DN50/13, cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 - 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 62 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thu thép DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu thép DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van cổng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y lọc rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Trụ chữa cháy DN100 - 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Họng tiếp nước chữa cháy - 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cặp bích |
| 107 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cặp bích |
| 108 | Lắp đặt Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp bích |
| 109 | Lắp đặt Mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cặp bích |
| 110 | Quang treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | bộ |
| 111 | Quang treo ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 112 | Quang treo ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 113 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400; bao gồm: 02 kìm cộng lực; 02 Búa tạ cầm tay; 02 cưa sắt cầm tay; 02 xà beng dài 1m; 02 Chăn dập lửa 1800x1800; 02 mặt nạ chống khói; 02 Bộ quần áo chống cháy; 02 đôi ủng chống cháy; 02 đèn pin (Đặt ở sảnh tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 115 | Khoan rút lõi vách bê tông 2 lớp D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 116 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 117 | Phá dỡ nền bê tông ngoài nhà lắp đặt ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 119 | Quét chống thấm tường vách tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 120 | Sơn chống rỉ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m2 |
| 121 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152 | m2 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 125 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| H | PHẦN THAY NƯỚC BỂ | |||
| 1 | Bơm tháo nước bể bơi, bể nhảy cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,1 | ca |
| 2 | Bơm nước bể bơi, bể nhảy cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.125 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bể bơi, bể nhảy cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.725 | m2 |
| 4 | Hóa chất khử trùng nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8125 | kg |
| 5 | Hóa chất làm trong nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,625 | kg |
| I | PHẦN THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bơm chìm thoát nước tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Quạt hút hướng trục lưu lượng 17000m3/h cột áp 250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Quạt hút hướng trục lưu lượng 12000m3/h cột áp 150pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Quạt hút hướng trục lưu lượng 5500m3/h cột áp 200pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1000m3/h cột áp 150pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường lưu lượng 750m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ Rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Camera thân trụ độ phân giải 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | Bộ |
| 4 | Camera bán cầu độ phân giải 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 5 | Switch chuyển mạng 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Màn hình 43 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Switch chuyển mạng 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Máy vi tính giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Switch chuyển mạng 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 15 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Micro điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn mở rộng chọn vùng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lưu bản tin thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tai gắn tủ rack EV-20R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 21 | Nguồn EV-20R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Bộ lập trình thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Tai gắn tủ rack TT-208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 24 | Bộ phát bản tin khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Bộ giao tiếp Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Bộ cấp nguồn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Bộ giám sát đường dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Tăng âm công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 31 | Bộ chọn vùng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Loa âm trần 3W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | chiếc |
| 33 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | chiếc |
| 34 | Loa hộp 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | chiếc |
| 35 | Loa hộp 15W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 36 | Loa hộp 30W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | chiếc |
| 37 | Loa nén 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| L | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện công suất: Q>=3.6m3/h; H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng 63m3/h, cột áp 55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bơm |
| M | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Thay cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14.800 | Kg |
| 2 | Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Giảm rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống đường ống và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống dây điện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| N | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THÔNG NÂNG NHIỆT | |||
| 1 | Máy bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Bơm tuần hoàn nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Giảm rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống dây điện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 12 | Máy bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Bơm tuần hoàn nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Giảm rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Van bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống đường ống và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 22 | Hệ thống dây điện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 máy |
| 2 | Bảo dưỡng máy điều hoà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Rack 42U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ Rack 15U, 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt camera IP thân trụ hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Camera bán cầu hồng ngoại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Switch chuyển mạch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Màn hình giám sát 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Switch chuyển mạch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | lắp đặt Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt máy tính giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Switch chuyển mạch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 13 | lắp đặt Modul quang 1G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Bộ phát nhạc nền CD/USB/FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Micro điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Bàn mở rộng chọn vùng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Bộ lưu bản tin thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 20 | Khung giá gắn tủ rack EV-20R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | khung giá |
| 21 | Lắp đặt bộ cấp Nguồn EV-20R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Bộ lập trình thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 23 | Khung giá gắn tủ rack TT-208 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | khung giá |
| 24 | Bộ phát bản tin khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 25 | Bộ giao tiếp Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 26 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 27 | Bộ cấp nguồn hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 28 | Bộ giám sát đường dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 29 | Bộ nguồn UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Tăng âm công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 31 | Bộ chọn vùng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 32 | Loa âm trần 3W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | thiết bị |
| 33 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | thiết bị |
| 34 | Loa hộp 6 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thiết bị |
| 35 | Loa hộp 15W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 36 | Loa hộp 30W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | thiết bị |
| 37 | Loa nén 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8385E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng; xây lắp và lắp đặt thiết bị PCCC; xây lắp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió; xây lắp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ bằng hoặc lớn hơn 42,9 tỷ đông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tựTrường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 nghị định 100/2018/NĐ-CP)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | kiến trúc sư | 1 | kiến trúc sư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư | 2 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách hạng mục hệ thống điện công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện lạnh hoặc điện phụ trách hạng mục hệ thống điều hòa, thông gió- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư | 1 | kỹ sư điện tử hoặc viễn thông hoặc tin học phụ trách hạng mục điện nhẹ- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 7 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 8 | kỹ sư | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lắp đặt thiết bị bể bơi và hệ thống thiết bị công nghệ bơm nhiệt bể bơi của Hãng sản xuất (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 9 | kỹ sư | 1 | kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (theo NĐ79/2014/NĐ-CP)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 10 | cán bộ | 1 | cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 11 | Các tổ, đội thi công | 30 | (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 30 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề, tổ thợ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; tổ cơ khí, tổ thợ thi công PCCC (có chứng chỉ nghề điện hoặc cấp thoát nước), tổ thợ thi công hệ thống điều hòa không khí, thông gió(có chứng chỉ nghề điện hoặc điện lạnh); mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận; CMND/ thẻ CCCD- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; CMND/ thẻ CCCD.(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan,; CMND/ thẻ CCCD) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Ô tô thùng kín ≥2,4T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Cẩu lốp bánh hơi ≥ 25T | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 500 |
| 6 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê và các tài liệu chứng minh chuyên ngành) | Chi tiết theo HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi