Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Công trình Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng Đại đội chỉ huy 14 Lữ đoàn 434
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng Công trình Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng Đại đội chỉ huy 14 Lữ đoàn 434 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:05:00 đến ngày 2021-02-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,547,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Thợ nề 15 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người- Chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở cCH14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ kỹ thuật kèm theo | 2,0145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 50,362 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 31,317 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,8875 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,9438 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,6353 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 23,876 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 36,906 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 4,843 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 44,414 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 4,776 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 14,902 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 3,1992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,5024 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,6614 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,585 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc | -nt- | 0,0992 | 100m2 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,4843 | 100m2 |
| 19 | Nilon lót | -nt- | 0,1482 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,9373 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0474 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,333 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,7608 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1398 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0925 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 9,4537 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,1472 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 9,6 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 12,248 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 57,6589 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 69,262 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 8,304 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 2,9565 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 14,1759 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 3,8688 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 6,4015 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 6,9262 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,8304 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,2201 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,1585 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1127 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 4,7482 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,2435 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,4274 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 7,5372 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,3729 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3067 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0253 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0608 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,548 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,6496 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,6496 | tấn |
| 53 | Bulon M12, L70 | -nt- | 384 | cái |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 10,6567 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 0,9818 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 8,3845 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 17,6778 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 2,8913 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | -nt- | 2,496 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,7312 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,0608 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 102,9996 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 8,5721 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 66,2346 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 9,6325 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,302 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,306 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 20,46 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 8,9477 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân tường | -nt- | 2,401 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 64,9555 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 515,436 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 627,574 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.230,6228 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 249,96 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 580,19 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 692,62 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 83,04 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 215,852 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,55 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 323,255 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 323,255 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 145,2 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 208,8 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 208,8 | m |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 238,66 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm Sikalatex mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 238,66 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 707,42 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | -nt- | 4,6269 | 100m2 |
| 90 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x7 | -nt- | 1 | cái |
| 91 | Thang di động lỗ lên mái | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | -nt- | 64,66 | m2 |
| 93 | Phào trần thạch cao | -nt- | 328,4 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 627,574 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 914,379 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.541,953 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 1.183,6428 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.642,82 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, Tường trong: nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.826,4628 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,2 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 248,32 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 235,8 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 399,74 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x600mm | -nt- | 22,41 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x600mm | -nt- | 24,57 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,712 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,09 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,01 | m2 |
| 109 | Vét rãnh lòng mo | -nt- | 105,5 | m |
| 110 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | -nt- | 64,9555 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhựa lõi thép+phụ kiện | -nt- | 101,64 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhôm kính mờ+cửa sổ nhôm kính dày 5ly | -nt- | 37,92 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhựa lõi thép+phụ kiện | -nt- | 30,72 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định khung nhôm, kính 5mm | -nt- | 3,06 | m2 |
| 115 | Hoa INOX bảo vệ cửa sổ | -nt- | 7,68 | m2 |
| 116 | Khóa cửa đi nhôm kinh | -nt- | 17 | bộ |
| 117 | Khóa cửa sổ nhôm kinh | -nt- | 32 | bộ |
| 118 | Vách kính khung nhôm | -nt- | 3,06 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 7,68 | m2 |
| 120 | Lan can ban công ống INOX D60x1.4 | -nt- | 61,2 | m |
| 121 | Lan can cầu thang Inox 304 - trụ 40x40x1.5, thanh xiên D16 | -nt- | 9,595 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 23,955 | m2 |
| 123 | Tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | -nt- | 10,1 | m |
| 124 | Trụ gỗ tiện cầu thang(theo catalogue) | -nt- | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 9,029 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 8,7756 | 100m2 |
| 127 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 128 | Cầu chắn rác inox D120 | -nt- | 12 | cái |
| 129 | STK Ống D90 (thông dầm) | -nt- | 0,02 | 100m |
| 130 | Inox Ống D42 (thoát tràn) | -nt- | 0,02 | 100m |
| 131 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | -nt- | 18 | cọc |
| 132 | Thanh nối đất bằng sắt tròn mạ kẽm D12 | -nt- | 81 | m |
| 133 | Kim thu lôi mạ đồng | -nt- | 7 | cái |
| 134 | Thanh dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10 | -nt- | 26 | m |
| 135 | Sắt La50x3.5 mạ kẽm | -nt- | 7 | cái |
| 136 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | lần |
| 137 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 138 | Kẹp cọc đất D12 | -nt- | 4 | cái |
| 139 | Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT295X395X58 | -nt- | 2 | tủ |
| 140 | MCB 3 cực, 63A/18KA | -nt- | 1 | cái |
| 141 | MCB 3 cực, 40A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 142 | MCB 1 cực, 32A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 143 | MCB 1 cực, 25A/6KA | -nt- | 6 | cái |
| 144 | MCB 1 cực, 16A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 145 | MCB 1 cực, 10A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT363X213X58 | -nt- | 2 | tủ |
| 147 | MCB 3 cực, 40A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 148 | MCB 1 cực, 25A/6KA | -nt- | 6 | cái |
| 149 | MCB 1 cực, 10A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT213X213X58 | -nt- | 13 | tủ |
| 151 | MCB 2 cực, 32A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 152 | MCB 2 cực, 25A/6KA | -nt- | 12 | cái |
| 153 | RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka | -nt- | 14 | cái |
| 154 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 13 | cái |
| 155 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | -nt- | 7 | cái |
| 156 | Quạt treo tường, 35W/220V | -nt- | 22 | cái |
| 157 | Đèn led D300 nổi, 14W/220V | -nt- | 19 | bộ |
| 158 | Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 34 | bộ |
| 159 | Đèn led tube PANEL, 36W/220V | -nt- | 6 | bộ |
| 160 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | -nt- | 16 | bộ |
| 161 | Đèn LED D130, 14W/220V | -nt- | 25 | bộ |
| 162 | Đèn LED D200, 18W/220V | -nt- | 12 | bộ |
| 163 | Đèn LED Dây, 220V | -nt- | 38 | bộ |
| 164 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế,13A/400V | -nt- | 67 | cái |
| 165 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 29 | cái |
| 166 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 34 | cái |
| 167 | Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 2 | cái |
| 168 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 169 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 1.600 | m |
| 170 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 250 | m |
| 171 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 | -nt- | 10 | m |
| 172 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 173 | Ống đi dây uPVC D20 | -nt- | 800 | m |
| 174 | Ống đi dây uPVC D25 | -nt- | 350 | m |
| 175 | Ống xoắn HDPE D85 | -nt- | 50 | m |
| 176 | Cọc sắt mạ đồng | -nt- | 5 | cọc |
| 177 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,4613 | 100m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 11,5315 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5766 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 1,848 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,598 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0672 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 12 | cấu kiện |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1503 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,1628 | tấn |
| 189 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,2528 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 50,88 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 61,12 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,24 | m2 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,9872 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 7,9872 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2304 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0256 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0154 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | cấu kiện |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0346 | tấn |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,536 | m3 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16 | m2 |
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 18 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,768 | m3 |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,2442 | m3 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,96 | m2 |
| 211 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 14,96 | m2 |
| 212 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,6384 | 100m3 |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 15,96 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,798 | 100m3 |
| 216 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 9,6 | m3 |
| 217 | PP-R Ống D40, PN10 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 218 | PP-R Ống D32, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 219 | PP-R Ống D25, PN10 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 220 | PP-R Ống D20, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 221 | PP-R Co D40 | -nt- | 10 | cái |
| 222 | PP-R Co D32 | -nt- | 15 | cái |
| 223 | PP-R Co D25 | -nt- | 15 | cái |
| 224 | PP-R Co D20 | -nt- | 20 | cái |
| 225 | PP-R Co ren trong D20 | -nt- | 20 | cái |
| 226 | PP-R Tê D40 | -nt- | 6 | cái |
| 227 | PP-R Tê D40-30 | -nt- | 8 | cái |
| 228 | PP-R Tê D32-20 | -nt- | 16 | cái |
| 229 | PP-R Tê D25-20 | -nt- | 20 | cái |
| 230 | PP-R Tê D20 | -nt- | 18 | cái |
| 231 | PP-R Tê D32 | -nt- | 10 | cái |
| 232 | PP-R Nối D40-20 | -nt- | 8 | cái |
| 233 | PP-R Nối D32-20 | -nt- | 8 | cái |
| 234 | PP-R Bịt D20 | -nt- | 30 | cái |
| 235 | PP-R Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 236 | PP-R Nối D32 | -nt- | 20 | cái |
| 237 | PP-R Nối D25 | -nt- | 10 | cái |
| 238 | PP-R Nối D20 | -nt- | 15 | cái |
| 239 | Van phao D40 | -nt- | 1 | cái |
| 240 | Van PP-R D50 | -nt- | 2 | cái |
| 241 | Van PP-R D40 | -nt- | 6 | cái |
| 242 | Van PP-R D32 | -nt- | 6 | cái |
| 243 | Van PP-R D20 | -nt- | 32 | cái |
| 244 | Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 16 | bộ |
| 245 | Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 16 | bộ |
| 246 | Bồn nước inox đứng 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 247 | Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L | -nt- | 1 | bộ |
| 248 | Vòi đồng D21 | -nt- | 16 | cái |
| 249 | Bộ thiết bị vệ sinh 7 món | -nt- | 16 | cái |
| 250 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 1,6 | 100m |
| 251 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 252 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 1 | 100m |
| 253 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 254 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 255 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 15 | cái |
| 256 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 257 | uPVC Co 90 D90 | -nt- | 8 | cái |
| 258 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 32 | cái |
| 259 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 32 | cái |
| 260 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 22 | cái |
| 261 | uPVC Tê D60 | -nt- | 2 | cái |
| 262 | uPVC Chạc Y D114 | -nt- | 32 | cái |
| 263 | uPVC Tê cong D90-60 | -nt- | 32 | cái |
| 264 | Xiphong uPVC D42 | -nt- | 10 | cái |
| 265 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 16 | cái |
| 266 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 267 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 268 | uPVC Nối D90 | -nt- | 10 | cái |
| 269 | uPVC Nối D60 | -nt- | 8 | cái |
| 270 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 271 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 10 | cái |
| 272 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 16 | cái |
| 273 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 16 | cái |
| 274 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | -nt- | 32 | cái |
| 275 | Xí bệt tráng men + Xiphong | -nt- | 16 | bộ |
| 276 | Lavabo sứ tráng men + Xiphong | -nt- | 16 | bộ |
| 277 | STK Ống D90 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 278 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 12 | cái |
| 279 | Đai neo D60 | -nt- | 22 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP cCH14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,8796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -nt- | 20,6214 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 1,3689 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 16,969 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,8461 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,4231 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,5745 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 11,9621 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt- | 24,268 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 5,4929 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 16,256 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 3,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 8,798 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 1,0297 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3456 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,0071 | 100m2 |
| 18 | Nilon lót | -nt- | 0,6523 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3336 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3579 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1933 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0881 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,044 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,2555 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 5,5469 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 54,929 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 6,12 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 20,84 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 22,648 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 5,578 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 5,1789 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,152 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 2,813 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 2,2648 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,5578 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,7091 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2804 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1398 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,9355 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,506 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 3,1644 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2868 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,13 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm+V50 | -nt- | 1,8682 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,8682 | tấn |
| 47 | Bulon M12, L70 | -nt- | 344 | cái |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,6816 | m3 |
| 49 | Xây hộp gen gạch thẻ 4x8x18 h | -nt- | 6,7815 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | -nt- | 0,387 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,1176 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 7,1344 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 26,5032 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 15,6708 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 10,715 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,3813 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,124 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,1944 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,8874 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,4428 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0326 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0486 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0986 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0492 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,9904 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 152,17 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,78 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 642,0056 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 83,664 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 89,828 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 266,398 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 226,48 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 55,78 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 59,081 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,4 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 73,4 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 73,4 | m |
| 78 | Kẻ lõm trụ cột | -nt- | 29,55 | m |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 124,48 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm Sikalatex mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 132,07 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 132,07 | m2 |
| 82 | Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45ly | -nt- | 3,3026 | 100m2 |
| 83 | Thang di động lỗ lên mái | -nt- | 1 | cái |
| 84 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x7 | -nt- | 1 | cái |
| 85 | Lát nền, sàn, Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,59 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 37,32 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, Gạch granite bóng 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 135,95 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | -nt- | 103,66 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75 | -nt- | 91,62 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x500mm | -nt- | 8,38 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x500mm | -nt- | 1,18 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,26 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 350,695 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 152,17 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 198,525 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, Tường trong: nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.087,3916 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 504,6856 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 582,706 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | -nt- | 31,2 | m2 |
| 100 | Vét rãnh lòng mo | -nt- | 14,2 | m |
| 101 | Cửa đi INOX khuôn INOX hộp kết hợp kính trắng 6.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | -nt- | 24,03 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhôm kính mờ + cửa sổ nhôm kính dày 5ly | -nt- | 4,96 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhựa lõi thép+phụ kiện | -nt- | 36,18 | m2 |
| 104 | Hoa INOX bảo vệ cửa sổ | -nt- | 8,64 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung INOX | -nt- | 65,17 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 8,64 | m2 |
| 107 | Phào trần thạch cao | -nt- | 58,4 | m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 4,2362 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,5702 | 100m2 |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | -nt- | 12 | cọc |
| 111 | Thanh nối đất bằng sắt tròn mạ kẽm D12 | -nt- | 42 | m |
| 112 | Kim thu lôi mạ đồng | -nt- | 6 | cái |
| 113 | Thanh dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10 | -nt- | 50 | m |
| 114 | Sắt La50x3.5 mạ kẽm | -nt- | 6 | cái |
| 115 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | -nt- | 2 | lần |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở đất | -nt- | 2 | hộp |
| 117 | Kẹp cọc đất D12 | -nt- | 8 | cái |
| 118 | Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT363X213X58 | -nt- | 1 | tủ |
| 119 | MCB 3 cực, 63A/18KA | -nt- | 1 | cái |
| 120 | MCB 3 cực, 40A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 121 | MCB 1 cực, 25A/6KA | -nt- | 4 | cái |
| 122 | MCB 1 cực, 16A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 123 | MCB 1 cực, 10A/10KA | -nt- | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT363X213X58 | -nt- | 1 | tủ |
| 125 | MCB 4 cực, 40A/6KA | -nt- | 1 | cái |
| 126 | RCBO 2 cực, 30mmA,32A/4.5Ka | -nt- | 2 | cái |
| 127 | RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 128 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT213X213X58 | -nt- | 4 | tủ |
| 130 | MCB 2 cực, 25A/6KA | -nt- | 4 | cái |
| 131 | RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka | -nt- | 4 | cái |
| 132 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | -nt- | 4 | cái |
| 133 | Quạt trần + DIMMER, 75W/220V | -nt- | 11 | cái |
| 134 | Quạt treo tường, 35W/220V | -nt- | 2 | cái |
| 135 | Đèn led D300 nổi, 20W/220V | -nt- | 7 | bộ |
| 136 | Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V | -nt- | 27 | bộ |
| 137 | Đèn LED tube D130, 14W/220V | -nt- | 4 | bộ |
| 138 | Đèn gương lavabo, 20W/220V | -nt- | 2 | bộ |
| 139 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế,13A/400V | -nt- | 19 | cái |
| 140 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 5 | cái |
| 141 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 7 | cái |
| 142 | Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 1 | cái |
| 143 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 | -nt- | 300 | m |
| 144 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 700 | m |
| 145 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | -nt- | 300 | m |
| 146 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 | -nt- | 10 | m |
| 147 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 | -nt- | 50 | m |
| 148 | Ống đi dây uPVC D20 | -nt- | 900 | m |
| 149 | Ống đi dây uPVC D25 | -nt- | 500 | m |
| 150 | Ống xoắn HDPE D85/D65 | -nt- | 50 | m |
| 151 | Cọc sắt mạ đồng | -nt- | 5 | cọc |
| 152 | Cáp đồng trần 25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,2064 | 100m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,1594 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,258 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,968 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 1,936 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,324 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0352 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0036 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | cấu kiện |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0673 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0587 | tấn |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,6924 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,885 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 30,535 | m2 |
| 167 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,65 | m2 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,8736 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,112 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,0728 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0032 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 1 | cấu kiện |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0057 | tấn |
| 175 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,121 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,344 | m2 |
| 177 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,55 | m2 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 6,9888 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,448 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 0,448 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,2016 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0224 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0134 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 7 | cấu kiện |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,0302 | tấn |
| 187 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 1,344 | m3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 15,75 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,75 | m2 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,6592 | m3 |
| 192 | Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường | -nt- | 4,6592 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 0,512 | m3 |
| 194 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 0,8294 | m3 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,64 | m2 |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 197 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,3086 | 100m3 |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,714 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3857 | 100m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,77 | m3 |
| 201 | PP-R Ống D40, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 202 | PP-R Ống D32, PN10 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 203 | PP-R Ống D25, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 204 | PP-R Ống D20, PN10 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 205 | PP-R Co D40 | -nt- | 6 | cái |
| 206 | PP-R Co D32 | -nt- | 15 | cái |
| 207 | PP-R Co D25 | -nt- | 15 | cái |
| 208 | PP-R Co D20 | -nt- | 20 | cái |
| 209 | PP-R Co ren trong D20 | -nt- | 20 | cái |
| 210 | PP-R Tê D40 | -nt- | 6 | cái |
| 211 | PP-R Tê D40-30 | -nt- | 8 | cái |
| 212 | PP-R Tê D32-20 | -nt- | 8 | cái |
| 213 | PP-R Tê D25-20 | -nt- | 10 | cái |
| 214 | PP-R Tê D20 | -nt- | 18 | cái |
| 215 | PP-R Tê D32 | -nt- | 10 | cái |
| 216 | PP-R Nối D40-20 | -nt- | 8 | cái |
| 217 | PP-R Nối D32-20 | -nt- | 8 | cái |
| 218 | PP-R Bịt D20 | -nt- | 30 | cái |
| 219 | PP-R Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 220 | PP-R Nối D32 | -nt- | 20 | cái |
| 221 | PP-R Nối D25 | -nt- | 10 | cái |
| 222 | PP-R Nối D20 | -nt- | 15 | cái |
| 223 | Van phao D32 | -nt- | 1 | cái |
| 224 | Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 2 | bộ |
| 225 | Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh | -nt- | 2 | bộ |
| 226 | Vòi Lavabo | -nt- | 6 | bộ |
| 227 | Bồn nước inox đứng 3m3 | -nt- | 1 | bể |
| 228 | Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L | -nt- | 1 | bộ |
| 229 | Vòi đồng D21 | -nt- | 8 | cái |
| 230 | Bộ thiết bị vệ sinh 7 món | -nt- | 2 | cái |
| 231 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt- | 0,86 | 100m |
| 232 | uPVC Ống D114, PN6 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 233 | uPVC Ống D90, PN6 | -nt- | 0,5 | 100m |
| 234 | uPVC Ống D60, PN6 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 235 | uPVC Ống D42, PN6 | -nt- | 0,2 | 100m |
| 236 | uPVC Co 90 D42 | -nt- | 10 | cái |
| 237 | uPVC Co 90 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 238 | uPVC Co 90 D90 | -nt- | 8 | cái |
| 239 | uPVC Co 45 D60 | -nt- | 10 | cái |
| 240 | uPVC Co 45 D90 | -nt- | 25 | cái |
| 241 | uPVC Co 45 D114 | -nt- | 15 | cái |
| 242 | uPVC Tê D60 | -nt- | 2 | cái |
| 243 | uPVC Chạc Y D114 | -nt- | 10 | cái |
| 244 | uPVC Tê cong D90 | -nt- | 15 | cái |
| 245 | Xiphong uPVC D42 | -nt- | 10 | cái |
| 246 | uPVC Nối D60-42 | -nt- | 10 | cái |
| 247 | uPVC Nối D220 | -nt- | 10 | cái |
| 248 | uPVC Nối D114 | -nt- | 10 | cái |
| 249 | uPVC Nối D90 | -nt- | 10 | cái |
| 250 | uPVC Nối D60 | -nt- | 8 | cái |
| 251 | uPVC Bịt D114 | -nt- | 10 | cái |
| 252 | uPVC Bịt D90 | -nt- | 5 | cái |
| 253 | uPVC Bịt D60 | -nt- | 8 | cái |
| 254 | uPVC Bịt D42 | -nt- | 10 | cái |
| 255 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | -nt- | 16 | cái |
| 256 | Chậu rửa bếp 1 hộc inox | -nt- | 5 | bộ |
| 257 | Xí bệt tráng men + Xiphong | -nt- | 2 | bộ |
| 258 | Lavabo sứ tráng men + Xiphong | -nt- | 8 | bộ |
| 259 | STK Ống D90 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 260 | Cầu chắn rác D100 | -nt- | 8 | cái |
| 261 | Đai neo D60 | -nt- | 22 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,2296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 5,7393 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,0957 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,116 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,0552 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót nền hè | -nt- | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Nilon lót nền nhà | -nt- | 1,5588 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 3,894 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 4,104 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 1,269 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 3,876 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 3,42 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,567 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 15,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | -nt- | 0,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 1,348 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,292 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2196 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1872 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1836 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,3876 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,0429 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1632 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1976 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0584 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1513 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3566 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0675 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,03 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,048 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1657 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,017 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,312 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,312 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,709 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,709 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,024 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,176 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,176 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,217 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,217 | tấn |
| 46 | Tăng đơ D14 | -nt- | 8 | cái |
| 47 | Cáp D12 | -nt- | 4,8 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,404 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,404 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 97,79 | m2 |
| 51 | Bulon neo M16, L300 | -nt- | 52 | cái |
| 52 | Bulon M16, L100 | -nt- | 576 | cái |
| 53 | Bulon M14, L100 | -nt- | 196 | cái |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 4,1346 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | -nt- | 2,223 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,65 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,38 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,8 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,84 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 22,9684 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 47,67 | m2 |
| 62 | Lưới mắt cáo ô lưới 10x10mm | -nt- | 18,24 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,2292 | m2 |
| 64 | Tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | -nt- | 0,6125 | 100m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 73,367 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 36,618 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung sắt, pano tôn thẳng dày 1.5mm | -nt- | 6,8 | m2 |
| 68 | Cửa đi song săt hộp, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 3,6 | m2 |
| 69 | Lan can hành lang sắt D60, song sắt hộp 20x20 sơn dầu, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | -nt- | 39,51 | m2 |
| 70 | Xây tường Gạch bánh ú 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m2 |
| 71 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Đèn chóa nhôm+bóng Conpact, 9W/220V | -nt- | 5 | bộ |
| 73 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 1 | cái |
| 74 | Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | -nt- | 1 | cái |
| 75 | Ống đi dây PVC D20 | -nt- | 30 | m |
| 76 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | -nt- | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2,808 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1779 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 60 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1498 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,744 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1872 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 7,2 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 15,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 188,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,93 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 0,465 | 100m3 |
| 17 | Nilon lót | -nt- | 3,1 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | -nt- | 31 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 1,344 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,6 | m2 |
| 5 | Nắp tôn đậy hố đặt bơm, KT3000x3000x7 | -nt- | 1 | cái |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | -nt- | 80 | m |
| 7 | uPVC Ống D140x4.9 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 8 | Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D140x4.9 | -nt- | 30 | m |
| 9 | Lưới lọc inox | -nt- | 8 | m2 |
| 10 | uPVC Ống D60x2.0 | -nt- | 0,7 | 100m |
| 11 | uPVC Cút D60 | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Van đồng 1 chiều D60 | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Van đồng 2 chiều D60 | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Bích nhựa D140 | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Bê tông miệng giếng M250 | -nt- | 0,8 | m3 |
| 16 | Bơm grunfos, Q=6m3/h, H=40m | -nt- | 1 | 1 máy |
| 17 | Sỏi cuội 10x20 | -nt- | 8 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,3075 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 7,6877 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,3844 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | -nt- | 1,984 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 1,568 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | -nt- | 1,152 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 0,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0768 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 0,2016 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1089 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,1174 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | -nt- | 7,488 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 48,96 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 7,52 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 8 | cấu kiện |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,1256 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,1256 | tấn |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 1,5172 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 37,93 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 1,8965 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 15,85 | m3 |
| 42 | HDPE Ống D50, PN10 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 43 | HDPE Ống D40, PN10 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 44 | HDPE Ống D32, PN10 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 45 | HDPE Tê D50 | -nt- | 3 | cái |
| 46 | HDPE Tê D32 | -nt- | 4 | cái |
| 47 | HDPE Co D50 | -nt- | 4 | cái |
| 48 | HDPE Co D40 | -nt- | 8 | cái |
| 49 | HDPE Co D32 | -nt- | 8 | cái |
| 50 | HDPE Co 45 D50 | -nt- | 2 | cái |
| 51 | HDPE Nối D50 | -nt- | 10 | cái |
| 52 | HDPE Nối D40 | -nt- | 10 | cái |
| 53 | HDPE Nối D50-40 | -nt- | 2 | cái |
| 54 | HDPE Van 2 chiều D50 | -nt- | 6 | cái |
| 55 | HDPE Van 2 chiều D32 | -nt- | 2 | cái |
| 56 | HDPE Van 1 chiều D50 | -nt- | 6 | cái |
| 57 | HDPE Van 1 chiều D32 | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Bơm sinh hoạt, Q=10m3/h, H=40m | -nt- | 2 | 1 máy |
| 59 | Đồng hồ đo áp | -nt- | 2 | cái |
| 60 | Van phao D32 | -nt- | 2 | cái |
| 61 | Lupe nhựa D50 | -nt- | 4 | cái |
| 62 | uPVC Ống D315, PN6 | -nt- | 1,3 | 100m |
| 63 | uPVC Nối D315 | -nt- | 35 | cái |
| 64 | Đan chắn rác bằng gang, KT600x600 | -nt- | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND | 5 | 3 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu | 20 | Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Thợ nề 15 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người- Chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) | 2 |
| 2 | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | Máy hàn ≥ 14KW (cái) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) | 2 |
| 8 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) | 1 |
| 9 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) | 2 |
| 10 | Ván coffa (m2) | Ván coffa (m2) | 1000 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi