Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Công trình Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng Đại đội chỉ huy 14 Lữ đoàn 434

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150041-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Công trình Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng Đại đội chỉ huy 14 Lữ đoàn 434
Số hiệu KHLCNT 20210149729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:05:00 đến ngày 2021-02-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,547,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Thợ nề 15 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người- Chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở cCH14
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo2,0145100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-50,362m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-31,317m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,8875100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,9438100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,6353100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-23,876m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-36,906m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-4,843m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-44,414m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-4,776m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-nt-14,902m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 250-nt-3,1992m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,5024100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,6614100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,585100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp, ram dốc-nt-0,0992100m2
18Nilon lót-nt-0,4843100m2
19Nilon lót-nt-0,1482100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,9373tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,0474tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,333tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,7608tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,1398tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0925tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-9,4537m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,1472m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-9,6m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-12,248m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250-nt-57,6589m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250-nt-69,262m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250-nt-8,304m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250-nt-2,9565m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-14,1759m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-3,8688100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-6,4015100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-6,9262100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,8304100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,2201100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-2,1585100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1127tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-4,7482tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,2435tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-6,4274tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-7,5372tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,3729tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,3067tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0253tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,0608tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,548tấn
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,6496tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-6,6496tấn
53Bulon M12, L70-nt-384cái
54Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-10,6567m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao -nt-0,9818m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-8,3845m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-17,6778m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-2,8913m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao -nt-2,496m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,7312m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,0608m3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-102,9996m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-8,5721m3
64Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-66,2346m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-9,6325m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200-nt-3,302m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200-nt-0,306m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200-nt-20,46m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-8,9477100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân tường-nt-2,401100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-64,9555m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-515,436m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-627,574m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-1.230,6228m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-249,96m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-580,19m2
77Trát trần, vữa XM mác 75-nt-692,62m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-83,04m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-215,852m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-22,55m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-323,255m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-323,255m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-145,2m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-208,8m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-208,8m
86Quét nước xi măng 2 nước-nt-238,66m2
87Quét dung dịch chống thấm Sikalatex mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-238,66m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75-nt-707,42m2
89Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao -nt-4,6269100m2
90Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x7-nt-1cái
91Thang di động lỗ lên mái-nt-1cái
92Trần thạch cao khung nhôm chìm-nt-64,66m2
93Phào trần thạch cao-nt-328,4m
94Bả bằng bột bả vào tường-nt-627,574m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-914,379m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.541,953m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-1.183,6428m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.642,82m2
99Sơn dầm, trần, cột, Tường trong: nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.826,4628m2
100Lát nền, sàn, Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-51,2m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75-nt-248,32m2
102Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-235,8m2
103Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-399,74m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x600mm-nt-22,41m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x600mm-nt-24,57m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75-nt-32,712m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75-nt-25,09m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-29,01m2
109Vét rãnh lòng mo-nt-105,5m
110Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75-nt-64,9555m2
111Cửa đi nhựa lõi thép+phụ kiện-nt-101,64m2
112Cửa đi nhôm kính mờ+cửa sổ nhôm kính dày 5ly-nt-37,92m2
113Cửa sổ nhựa lõi thép+phụ kiện-nt-30,72m2
114Vách kính cố định khung nhôm, kính 5mm-nt-3,06m2
115Hoa INOX bảo vệ cửa sổ-nt-7,68m2
116Khóa cửa đi nhôm kinh-nt-17bộ
117Khóa cửa sổ nhôm kinh-nt-32bộ
118Vách kính khung nhôm-nt-3,06m2
119Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-7,68m2
120Lan can ban công ống INOX D60x1.4-nt-61,2m
121Lan can cầu thang Inox 304 - trụ 40x40x1.5, thanh xiên D16-nt-9,595m2
122Lắp dựng lan can sắt-nt-23,955m2
123Tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm-nt-10,1m
124Trụ gỗ tiện cầu thang(theo catalogue)-nt-1cái
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-9,029100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-8,7756100m2
127uPVC Ống D90, PN6-nt-1,2100m
128Cầu chắn rác inox D120-nt-12cái
129STK Ống D90 (thông dầm)-nt-0,02100m
130Inox Ống D42 (thoát tràn)-nt-0,02100m
131Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400-nt-18cọc
132Thanh nối đất bằng sắt tròn mạ kẽm D12-nt-81m
133Kim thu lôi mạ đồng-nt-7cái
134Thanh dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10-nt-26m
135Sắt La50x3.5 mạ kẽm-nt-7cái
136Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2lần
137Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
138Kẹp cọc đất D12-nt-4cái
139Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT295X395X58-nt-2tủ
140MCB 3 cực, 63A/18KA-nt-1cái
141MCB 3 cực, 40A/10KA-nt-1cái
142MCB 1 cực, 32A/6KA-nt-1cái
143MCB 1 cực, 25A/6KA-nt-6cái
144MCB 1 cực, 16A/6KA-nt-1cái
145MCB 1 cực, 10A/6KA-nt-1cái
146Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT363X213X58-nt-2tủ
147MCB 3 cực, 40A/10KA-nt-1cái
148MCB 1 cực, 25A/6KA-nt-6cái
149MCB 1 cực, 10A/6KA-nt-1cái
150Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT213X213X58-nt-13tủ
151MCB 2 cực, 32A/6KA-nt-1cái
152MCB 2 cực, 25A/6KA-nt-12cái
153RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka-nt-14cái
154MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-13cái
155Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V-nt-7cái
156Quạt treo tường, 35W/220V-nt-22cái
157Đèn led D300 nổi, 14W/220V-nt-19bộ
158Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-34bộ
159Đèn led tube PANEL, 36W/220V-nt-6bộ
160Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-16bộ
161Đèn LED D130, 14W/220V-nt-25bộ
162Đèn LED D200, 18W/220V-nt-12bộ
163Đèn LED Dây, 220V-nt-38bộ
164Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế,13A/400V-nt-67cái
165Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-29cái
166Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-34cái
167Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-2cái
168Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-700m
169Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-1.600m
170Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-250m
171Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2-nt-10m
172Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-50m
173Ống đi dây uPVC D20-nt-800m
174Ống đi dây uPVC D25-nt-350m
175Ống xoắn HDPE D85-nt-50m
176Cọc sắt mạ đồng-nt-5cọc
177Cáp đồng trần 25mm2-nt-20m
178Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,4613100m3
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-11,5315m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5766100m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,848m3
183Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,598m3
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0672100m2
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-12cấu kiện
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1503tấn
188Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,1628tấn
189Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,2528m3
190Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-50,88m2
191Quét nước xi măng 2 nước-nt-61,12m2
192Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-7,9872m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-7,9872m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,512m3
197Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2304m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0256100m2
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0154100m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8cấu kiện
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0346tấn
202Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,536m3
203Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-16m2
204Quét nước xi măng 2 nước-nt-18m2
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-6,9888m3
207Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường-nt-6,9888m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,768m3
209Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,2442m3
210Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-12,96m2
211Quét nước xi măng 2 nước-nt-14,96m2
212Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
213Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,6384100m3
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-15,96m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,798100m3
216Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-9,6m3
217PP-R Ống D40, PN10-nt-0,8100m
218PP-R Ống D32, PN10-nt-0,6100m
219PP-R Ống D25, PN10-nt-0,7100m
220PP-R Ống D20, PN10-nt-0,6100m
221PP-R Co D40-nt-10cái
222PP-R Co D32-nt-15cái
223PP-R Co D25-nt-15cái
224PP-R Co D20-nt-20cái
225PP-R Co ren trong D20-nt-20cái
226PP-R Tê D40-nt-6cái
227PP-R Tê D40-30-nt-8cái
228PP-R Tê D32-20-nt-16cái
229PP-R Tê D25-20-nt-20cái
230PP-R Tê D20-nt-18cái
231PP-R Tê D32-nt-10cái
232PP-R Nối D40-20-nt-8cái
233PP-R Nối D32-20-nt-8cái
234PP-R Bịt D20-nt-30cái
235PP-R Nối D40-nt-10cái
236PP-R Nối D32-nt-20cái
237PP-R Nối D25-nt-10cái
238PP-R Nối D20-nt-15cái
239Van phao D40-nt-1cái
240Van PP-R D50-nt-2cái
241Van PP-R D40-nt-6cái
242Van PP-R D32-nt-6cái
243Van PP-R D20-nt-32cái
244Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh-nt-16bộ
245Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh-nt-16bộ
246Bồn nước inox đứng 3m3-nt-1bể
247Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L-nt-1bộ
248Vòi đồng D21-nt-16cái
249Bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-16cái
250uPVC Ống D220, PN6-nt-1,6100m
251uPVC Ống D114, PN6-nt-0,7100m
252uPVC Ống D90, PN6-nt-1100m
253uPVC Ống D60, PN6-nt-0,3100m
254uPVC Ống D42, PN6-nt-0,2100m
255uPVC Co 90 D42-nt-15cái
256uPVC Co 90 D60-nt-10cái
257uPVC Co 90 D90-nt-8cái
258uPVC Co 45 D60-nt-32cái
259uPVC Co 45 D90-nt-32cái
260uPVC Co 45 D114-nt-22cái
261uPVC Tê D60-nt-2cái
262uPVC Chạc Y D114-nt-32cái
263uPVC Tê cong D90-60-nt-32cái
264Xiphong uPVC D42-nt-10cái
265uPVC Nối D60-42-nt-16cái
266uPVC Nối D220-nt-10cái
267uPVC Nối D114-nt-10cái
268uPVC Nối D90-nt-10cái
269uPVC Nối D60-nt-8cái
270uPVC Bịt D114-nt-10cái
271uPVC Bịt D90-nt-10cái
272uPVC Bịt D60-nt-16cái
273uPVC Bịt D42-nt-16cái
274Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-32cái
275Xí bệt tráng men + Xiphong-nt-16bộ
276Lavabo sứ tráng men + Xiphong-nt-16bộ
277STK Ống D90-nt-0,1100m
278Cầu chắn rác D100-nt-12cái
279Đai neo D60-nt-22cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP cCH14
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,8796100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu -nt-20,6214m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-1,3689m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-16,969m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,8461100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4231100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5745100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-11,9621m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-24,268m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,4929m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-16,256m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-8,798m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-1,0297m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3456100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,434100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,0071100m2
18Nilon lót-nt-0,6523100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3336tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3579tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1933tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,1168tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,0881tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,044tấn
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,2555m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-5,5469m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-54,929m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-6,12m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-20,84m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-22,648m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-5,578m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-5,1789m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,152100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-2,813100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,2648100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,5578100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,7091100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,2804tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,1398tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,9355tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,506tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-3,1644tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,2868tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,13tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm+V50-nt-1,8682tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,8682tấn
47Bulon M12, L70-nt-344cái
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,6816m3
49Xây hộp gen gạch thẻ 4x8x18 h-nt-6,7815m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao -nt-0,387m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,1176m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-7,1344m3
53Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-26,5032m3
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-15,6708m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-10,715m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,3813m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,124m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân Tường phòng:, đá 1x2, mác 200-nt-0,1944m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,8874m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,4428m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0326100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0486100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0986100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,0492100m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-21,9904m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-152,17m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-21,78m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-642,0056m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-83,664m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-89,828m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-266,398m2
72Trát trần, vữa XM mác 75-nt-226,48m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-55,78m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-59,081m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-56,4m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-73,4m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-73,4m
78Kẻ lõm trụ cột-nt-29,55m
79Quét nước xi măng 2 nước-nt-124,48m2
80Quét dung dịch chống thấm Sikalatex mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-132,07m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100-nt-132,07m2
82Tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45ly-nt-3,3026100m2
83Thang di động lỗ lên mái-nt-1cái
84Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x7-nt-1cái
85Lát nền, sàn, Gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75-nt-7,59m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75-nt-37,32m2
87Lát nền, sàn, Gạch granite bóng 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-135,95m2
88Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM mác 75-nt-103,66m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men kính màu trắng 300x600, vữa XM mác 75-nt-91,62m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x500mm-nt-8,38m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch granite 100x500mm-nt-1,18m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-18,26m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-350,695m2
94Bả bằng bột bả vào tường-nt-152,17m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-198,525m2
96Sơn dầm, trần, cột, Tường trong: nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.087,3916m2
97Bả bằng bột bả vào tường-nt-504,6856m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-582,706m2
99Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75-nt-31,2m2
100Vét rãnh lòng mo-nt-14,2m
101Cửa đi INOX khuôn INOX hộp kết hợp kính trắng 6.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)-nt-24,03m2
102Cửa đi nhôm kính mờ + cửa sổ nhôm kính dày 5ly-nt-4,96m2
103Cửa sổ nhựa lõi thép+phụ kiện-nt-36,18m2
104Hoa INOX bảo vệ cửa sổ-nt-8,64m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung INOX-nt-65,17m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-8,64m2
107Phào trần thạch cao-nt-58,4m
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,2362100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,5702100m2
110Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400-nt-12cọc
111Thanh nối đất bằng sắt tròn mạ kẽm D12-nt-42m
112Kim thu lôi mạ đồng-nt-6cái
113Thanh dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10-nt-50m
114Sắt La50x3.5 mạ kẽm-nt-6cái
115Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2lần
116Hộp kiểm tra điện trở đất-nt-2hộp
117Kẹp cọc đất D12-nt-8cái
118Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT363X213X58-nt-1tủ
119MCB 3 cực, 63A/18KA-nt-1cái
120MCB 3 cực, 40A/6KA-nt-1cái
121MCB 1 cực, 25A/6KA-nt-4cái
122MCB 1 cực, 16A/10KA-nt-1cái
123MCB 1 cực, 10A/10KA-nt-1cái
124Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT363X213X58-nt-1tủ
125MCB 4 cực, 40A/6KA-nt-1cái
126RCBO 2 cực, 30mmA,32A/4.5Ka-nt-2cái
127RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka-nt-1cái
128MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-1cái
129Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT213X213X58-nt-4tủ
130MCB 2 cực, 25A/6KA-nt-4cái
131RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka-nt-4cái
132MCB 1 cực, 10A/4.5KA-nt-4cái
133Quạt trần + DIMMER, 75W/220V-nt-11cái
134Quạt treo tường, 35W/220V-nt-2cái
135Đèn led D300 nổi, 20W/220V-nt-7bộ
136Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V-nt-27bộ
137Đèn LED tube D130, 14W/220V-nt-4bộ
138Đèn gương lavabo, 20W/220V-nt-2bộ
139Ổ cắm đôi, loại 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế,13A/400V-nt-19cái
140Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-5cái
141Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-7cái
142Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
143Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2-nt-300m
144Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-700m
145Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-300m
146Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2-nt-10m
147Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2-nt-50m
148Ống đi dây uPVC D20-nt-900m
149Ống đi dây uPVC D25-nt-500m
150Ống xoắn HDPE D85/D65-nt-50m
151Cọc sắt mạ đồng-nt-5cọc
152Cáp đồng trần 25mm2-nt-20m
153Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,2064100m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-5,1594m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,258100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,968m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,936m3
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,324m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0352100m2
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0036100m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8cấu kiện
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0673tấn
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0587tấn
164Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,6924m3
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-25,885m2
166Quét nước xi măng 2 nước-nt-30,535m2
167Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-4,65m2
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu -nt-0,8736m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,8736m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,112m3
171Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,0728m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0032100m2
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-1cấu kiện
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0057tấn
175Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,121m3
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,344m2
177Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-0,55m2
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-6,9888m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-6,9888m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,448m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,448m3
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,2016m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0224100m2
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0134100m2
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-7cấu kiện
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,0302tấn
187Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,344m3
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-14m2
189Quét nước xi măng 2 nước-nt-15,75m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,75m2
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-4,6592m3
192Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường-nt-4,6592m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
194Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,8294m3
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-8,64m2
196Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2m2
197Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,3086100m3
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-7,714m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3857100m3
200Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-4,77m3
201PP-R Ống D40, PN10-nt-0,3100m
202PP-R Ống D32, PN10-nt-0,7100m
203PP-R Ống D25, PN10-nt-0,3100m
204PP-R Ống D20, PN10-nt-0,6100m
205PP-R Co D40-nt-6cái
206PP-R Co D32-nt-15cái
207PP-R Co D25-nt-15cái
208PP-R Co D20-nt-20cái
209PP-R Co ren trong D20-nt-20cái
210PP-R Tê D40-nt-6cái
211PP-R Tê D40-30-nt-8cái
212PP-R Tê D32-20-nt-8cái
213PP-R Tê D25-20-nt-10cái
214PP-R Tê D20-nt-18cái
215PP-R Tê D32-nt-10cái
216PP-R Nối D40-20-nt-8cái
217PP-R Nối D32-20-nt-8cái
218PP-R Bịt D20-nt-30cái
219PP-R Nối D40-nt-10cái
220PP-R Nối D32-nt-20cái
221PP-R Nối D25-nt-10cái
222PP-R Nối D20-nt-15cái
223Van phao D32-nt-1cái
224Vòi hương sen + 1 vòi nóng - lạnh-nt-2bộ
225Vòi Lavabo 1 vòi nóng - lạnh-nt-2bộ
226Vòi Lavabo-nt-6bộ
227Bồn nước inox đứng 3m3-nt-1bể
228Bồn nước nóng năng lượng mặt trời 300L-nt-1bộ
229Vòi đồng D21-nt-8cái
230Bộ thiết bị vệ sinh 7 món-nt-2cái
231uPVC Ống D220, PN6-nt-0,86100m
232uPVC Ống D114, PN6-nt-0,7100m
233uPVC Ống D90, PN6-nt-0,5100m
234uPVC Ống D60, PN6-nt-0,3100m
235uPVC Ống D42, PN6-nt-0,2100m
236uPVC Co 90 D42-nt-10cái
237uPVC Co 90 D60-nt-10cái
238uPVC Co 90 D90-nt-8cái
239uPVC Co 45 D60-nt-10cái
240uPVC Co 45 D90-nt-25cái
241uPVC Co 45 D114-nt-15cái
242uPVC Tê D60-nt-2cái
243uPVC Chạc Y D114-nt-10cái
244uPVC Tê cong D90-nt-15cái
245Xiphong uPVC D42-nt-10cái
246uPVC Nối D60-42-nt-10cái
247uPVC Nối D220-nt-10cái
248uPVC Nối D114-nt-10cái
249uPVC Nối D90-nt-10cái
250uPVC Nối D60-nt-8cái
251uPVC Bịt D114-nt-10cái
252uPVC Bịt D90-nt-5cái
253uPVC Bịt D60-nt-8cái
254uPVC Bịt D42-nt-10cái
255Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong-nt-16cái
256Chậu rửa bếp 1 hộc inox-nt-5bộ
257Xí bệt tráng men + Xiphong-nt-2bộ
258Lavabo sứ tráng men + Xiphong-nt-8bộ
259STK Ống D90-nt-0,1100m
260Cầu chắn rác D100-nt-8cái
261Đai neo D60-nt-22cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,2296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III-nt-5,7393m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-6,0957m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,232100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,116100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0552100m3
7Nilon lót nền hè-nt-0,342100m2
8Nilon lót nền nhà-nt-1,5588100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-3,894m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-4,104m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,269m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-3,876m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-3,42m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200-nt-1,567m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-15,59m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-0,816m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-1,348m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,292m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2196100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,1872100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1836100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,3876100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường-nt-0,0429100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,1632100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,1976100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,0584100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,1513tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1261tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3566tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,0675tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,03tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1657tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,017tấn
36Gia công cột bằng thép hình-nt-0,312tấn
37Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,312tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,709tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,709tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,024tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,024tấn
42Gia công cột bằng thép hình-nt-0,176tấn
43Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,176tấn
44Gia công cột bằng thép hình-nt-0,217tấn
45Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,217tấn
46Tăng đơ D14-nt-8cái
47Cáp D12-nt-4,8m
48Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,404tấn
49Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,404tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-97,79m2
51Bulon neo M16, L300-nt-52cái
52Bulon M16, L100-nt-576cái
53Bulon M14, L100-nt-196cái
54Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-4,1346m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,223m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-13,65m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,38m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-16,8m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-5,84m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-22,9684m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-47,67m2
62Lưới mắt cáo ô lưới 10x10mm-nt-18,24m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-12,2292m2
64Tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm-nt-0,6125100m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-73,367m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-36,618m2
67Cửa đi khung sắt, pano tôn thẳng dày 1.5mm-nt-6,8m2
68Cửa đi song săt hộp, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-3,6m2
69Lan can hành lang sắt D60, song sắt hộp 20x20 sơn dầu, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-39,51m2
70Xây tường Gạch bánh ú 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-9,6m2
71MCB 1 cực, 16A/4.5Ka-nt-1cái
72Đèn chóa nhôm+bóng Conpact, 9W/220V-nt-5bộ
73Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
74Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V-nt-1cái
75Ống đi dây PVC D20-nt-30m
76Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-100m
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1498100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-2,808m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1779100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-4,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250-nt-9,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,96100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-60m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1498100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,744m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,1872100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-7,2m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-15,12m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-96m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-188,4m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,93100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,465100m3
17Nilon lót-nt-3,1100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường -nt-31m3
E HẠNG MỤC: NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,55m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,04100m2
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-1,344m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-33,6m2
5Nắp tôn đậy hố đặt bơm, KT3000x3000x7-nt-1cái
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến -nt-80m
7uPVC Ống D140x4.9-nt-0,3100m
8Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D140x4.9-nt-30m
9Lưới lọc inox-nt-8m2
10uPVC Ống D60x2.0-nt-0,7100m
11uPVC Cút D60-nt-1cái
12Van đồng 1 chiều D60-nt-1cái
13Van đồng 2 chiều D60-nt-1cái
14Bích nhựa D140-nt-2cái
15Bê tông miệng giếng M250-nt-0,8m3
16Bơm grunfos, Q=6m3/h, H=40m-nt-11 máy
17Sỏi cuội 10x20-nt-8m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,3075100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-7,6877m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,3844100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,984m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,568m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày -nt-1,152m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,96m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,8m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,0768100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-0,2016100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,128100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,032100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1089tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,1174tấn
32Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-7,488m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-48,96m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-7,52m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8cấu kiện
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,1256tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,1256tấn
38Đào kênh mương, chiều rộng -nt-1,5172100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-37,93m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,8965100m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-15,85m3
42HDPE Ống D50, PN10-nt-0,3100m
43HDPE Ống D40, PN10-nt-0,4100m
44HDPE Ống D32, PN10-nt-0,1100m
45HDPE Tê D50-nt-3cái
46HDPE Tê D32-nt-4cái
47HDPE Co D50-nt-4cái
48HDPE Co D40-nt-8cái
49HDPE Co D32-nt-8cái
50HDPE Co 45 D50-nt-2cái
51HDPE Nối D50-nt-10cái
52HDPE Nối D40-nt-10cái
53HDPE Nối D50-40-nt-2cái
54HDPE Van 2 chiều D50-nt-6cái
55HDPE Van 2 chiều D32-nt-2cái
56HDPE Van 1 chiều D50-nt-6cái
57HDPE Van 1 chiều D32-nt-1cái
58Bơm sinh hoạt, Q=10m3/h, H=40m-nt-21 máy
59Đồng hồ đo áp-nt-2cái
60Van phao D32-nt-2cái
61Lupe nhựa D50-nt-4cái
62uPVC Ống D315, PN6-nt-1,3100m
63uPVC Nối D315-nt-35cái
64Đan chắn rác bằng gang, KT600x600-nt-8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
5 Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật thi công nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã Phụ trách kiểm soát khối lượng thi công ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 6.680.000.000 VND53
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu 20 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực tối thiểu như sau:- Thợ nề 15 người; Thợ hàn: 01 người; Thợ điện: 01 người; Thợ sơn: 03 người- Chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)2
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)2
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)2
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)2
10 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)1000
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->