Gói thầu: Xây dựng (XD+DP)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng; Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.6261.858 |
| Tên gói thầu | Xây dựng (XD+DP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 18:16:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,327,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính: Thi công nền, mặt đường; Thi công, lắp đặt ống cấp nước, hố van;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.405.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.810.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,175m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 36,509 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 141,17 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 754,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 9,168 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 9,168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 9,168 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 347,13 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,075 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 407,54 | m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 1.538,7 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 92,54 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 771,16 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 16,26 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm, dày 6,35mm | Chương V-E-HSMT | 0,209 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mm | Chương V-E-HSMT | 0,425 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm, dày 4,78mm | Chương V-E-HSMT | 0,207 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 3,333 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 7,235 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 7,687 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V-E-HSMT | 3,333 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V-E-HSMT | 7,235 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 7,687 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V-E-HSMT | 3,333 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V-E-HSMT | 7,235 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 7,687 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 38 | Bu lông M16x200 | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Đai ống 50x3x350 | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,358 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 57,53 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 52 | Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 55,39 | m2 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 65 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 34,44 | m3 |
| 66 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 60,53 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 69 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,86 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 71 | Tháo dỡ van cổng mặt bích D300 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tháo dỡ bích thép D300 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt tê thép, đường kính D300mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép, đường kính D200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép, đường kính D200-150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-125mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-90mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-90mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-90mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=63mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt thập thép BBBB, đường kính d=200-125mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt thập nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 89 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 91 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Chương V-E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 93 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 96 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=300-200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép, đường kính d=200-150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-125mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-75mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 125-75mm, chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90-75mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=75-63mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 200mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 125mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 200mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 124 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 125 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 127 | Gioăng cao su D300 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Gioăng cao su D200 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Gioăng cao su D150 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Gioăng cao su D125 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Gioăng cao su D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Gioăng cao su D65 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 133 | Bu lông + Ecu M20L120 | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 134 | Bu lông + Ecu M16L100 | Chương V-E-HSMT | 160 | bộ |
| 135 | Bu lông + Ecu M16L80 | Chương V-E-HSMT | 212 | bộ |
| 136 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đai khởi thủy DN110x1.1/2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Gia công các kết cấu Inox SU304 khác. Gia công vỏ bao che | Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 147 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 148 | Bu lông nở Inox 304 M8x80 | Chương V-E-HSMT | 174 | bộ |
| 149 | Thanh ren Inox 304 M8x80 | Chương V-E-HSMT | 116 | cái |
| 150 | Nẹp Inox SU304 kích thước 360x30mm | Chương V-E-HSMT | 58 | cái |
| 151 | Miếng cao su đệm 200x30x3mm | Chương V-E-HSMT | 58 | cái |
| 152 | Hàn điểm bằng Inox | Chương V-E-HSMT | 116 | điểm |
| 153 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,578 | 100m |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 156 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0565 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 162 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 5 | m3 |
| 163 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 164 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 167 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mm | Chương V-E-HSMT | 0,061 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm, dày 4,78mm | Chương V-E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 0,881 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chếch 157,5 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch 157,5 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-110mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-110mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 179 | Lắp đặt tê thép, đường kính D100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 182 | Gioăng cao su D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Bu lông + Ecu M16L100 | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 184 | Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Tháo dỡ và bảo quản tấm đan | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Bao tải cát để chặn dòng | Chương V-E-HSMT | 8,4 | bao |
| 192 | Máy bơm dẫn dòng | Chương V-E-HSMT | 14 | ca |
| 193 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 194 | Cắt khe dọc đường bê tông(RCC), chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 0,1176 | 100m |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 199 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 202 | Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 205 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 7 | m2 |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 207 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 208 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 210 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 211 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 212 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 214 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 219 | Cắt ống HDPE DN25 | Chương V-E-HSMT | 100 | mối |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V-E-HSMT | 100 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 222 | Cắt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 202 | mối |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 202 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 40,8606 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 232,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 12,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Chương V-E-HSMT | 0,4831 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 977,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 12,403 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 12,403 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 12,403 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 473,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 4,72 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 471,98 | m3 |
| 14 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 1.963,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 219,63 | m3 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 208,58 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 94,36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm, dày 6,35mm | Chương V-E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mm | Chương V-E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 4,692 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 19,076 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V-E-HSMT | 4,692 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Chương V-E-HSMT | 19,076 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V-E-HSMT | 4,692 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V-E-HSMT | 19,076 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 37 | Bu lông M16x200 | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Đai ống 50x3x350 | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,1262 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 65,21 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,6521 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 60,45 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 11,476 | m2 |
| 62 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 64 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 62,61 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 67 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 41,72 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=150mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=150-100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-90mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-90mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=75mm, chiều dày 5,6mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt thập thép, đường kính d=150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 77 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 15,5 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-160mm, chiều dày 14,7mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90-75mm | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn ren trong HDPE, đường kính d=75-63mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu ren trong HDPE, đường kính d=75-50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu ren trong HDPE, đường kính d=75-40mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính d=75mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính d=40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,454 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 94 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 106 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 108 | Gioăng cao su D150 | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Gioăng cao su D100 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Gioăng cao su D65 | Chương V-E-HSMT | 58 | cái |
| 111 | Bu lông + Ecu M16L100 | Chương V-E-HSMT | 112 | bộ |
| 112 | Bu lông + Ecu M16L80 | Chương V-E-HSMT | 172 | bộ |
| 113 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thủy DN200x1.1/2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tháo dỡ côn thu thép BB, đường kính d=150-100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ tê thép BBB, đường kính d=100-50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tháo dỡ van cổng mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tháo dỡ tê thép BBB, đường kính d=50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tháo dỡ van cổng mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Tháo dỡ BU thép, đường kính d=50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Tháo dỡ côn thu thép BB, đường kính d=65-50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 134 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 139 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 141 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 143 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 144 | Khoan bê tông rút lõi D250, thành bê tông dày 0,2m | Chương V-E-HSMT | 2 | lỗ |
| 145 | Vữa XM M150 chèn ống thép lồng | Chương V-E-HSMT | 2 | mối |
| 146 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 147 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Giá đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 148 | Bu lông M12x40 | Chương V-E-HSMT | 50 | bộ |
| 149 | Miếng cao su đệm 200x3mm | Chương V-E-HSMT | 25 | tấm |
| 150 | Nẹp Inox SU304, khích thước: 380x40mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,292 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa 175 độ HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 159 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tháo dỡ và bảo quản tấm đan | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Bao tải cát để chặn dòng | Chương V-E-HSMT | 12 | bao |
| 164 | Máy bơm dẫn dòng | Chương V-E-HSMT | 20 | ca |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 166 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 171 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 174 | Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 177 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 10 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đan | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Cắt ống HDPE DN25 | Chương V-E-HSMT | 82 | mối |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V-E-HSMT | 82 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 182 | Cắt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 166 | mối |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 166 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,166 | 100m |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 15,4584 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 49,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 346,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 3,996 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 112,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,343 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 243,32 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 590,12 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 22,14 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 184,51 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 7,729 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 7,729 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 7,729 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 22 | Bu lông M16x200 | Chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Đai ống 50x3x350 | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,4394 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 34 | Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V-E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 47 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 50 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-90mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-75mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn ren trong HDPE, đường kính d=75-63mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mm | Chương V-E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 73 | Gioăng cao su D100 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 74 | Gioăng cao su D65 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Bu lông + Ecu M16L100 | Chương V-E-HSMT | 64 | bộ |
| 76 | Bu lông + Ecu M16L80 | Chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 80 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V-E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 84 | Ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 86 | Lát gạch vỉa hè Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 91 | Cắt ống HDPE DN25 | Chương V-E-HSMT | 60 | mối |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Cắt ống PVC D110 | Chương V-E-HSMT | 122 | mối |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 122 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-E-HSMT | 0,122 | 100m |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu tính toán chi phí dự phòng nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu: 5%x(A+B+C). | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính: Thi công nền, mặt đường; Thi công, lắp đặt ống cấp nước, hố van;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.405.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.810.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự… | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | ≥ 0,175m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 3,5kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan, phá bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi