Gói thầu: Xây dựng (XD+DP)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151362-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng; Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.6261.858
Tên gói thầu Xây dựng (XD+DP)
Số hiệu KHLCNT 20210144338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 18:16:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,327,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính: Thi công nền, mặt đường; Thi công, lắp đặt ống cấp nước, hố van;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.405.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.810.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,175m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT36,509100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT141,17m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Chương V-E-HSMT0,165100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT5,45m3
5Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT754,67m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT9,168100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT9,168100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT9,168100m3
9Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT347,13m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT4,075100m3
11Mua đất để đắpChương V-E-HSMT407,54m3
12Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT1.538,7m2
13Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT16,95m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT92,54m3
15Lát gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT771,16m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,03100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,025100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-E-HSMT0,165100m2
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT16,26m3
20Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm, dày 6,35mmChương V-E-HSMT0,209100m
21Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mmChương V-E-HSMT0,425100m
22Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm, dày 4,78mmChương V-E-HSMT0,207100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT3,333100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT7,235100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT7,687100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V-E-HSMT3,333100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V-E-HSMT7,235100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V-E-HSMT7,687100m
29Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V-E-HSMT3,333100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmChương V-E-HSMT7,235100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT7,687100m
32Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
34Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT4cái
35Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT1cái
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,13100m2
37Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT2,394m3
38Bu lông M16x200Chương V-E-HSMT36bộ
39Đai ống 50x3x350Chương V-E-HSMT18bộ
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,767m3
41Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT1,358100m
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT0,08m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,31m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT7,39m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-E-HSMT57,53m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,661100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,661100m3
48Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,661100m3
49Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,87m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,25100m2
51Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,87m3
52Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT15,35m3
53Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT55,39m2
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,278100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,219tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,324tấn
57Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT2,15m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,127100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-E-HSMT0,143tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,704tấn
61Đổ bê tông. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT2,43m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT20cấu kiện
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,001100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,346100m3
65Mua đất để đắpChương V-E-HSMT34,44m3
66Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT60,53m2
67Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT0,52m3
68Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT3,32m3
69Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT27,86m2
70Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,95m3
71Tháo dỡ van cổng mặt bích D300Chương V-E-HSMT1cái
72Tháo dỡ bích thép D300Chương V-E-HSMT0,5cặp
73Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmChương V-E-HSMT1cái
74Lắp bích thép, đường kính ống 300mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
75Lắp đặt tê thép, đường kính D300mmChương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt tê thép, đường kính D200mmChương V-E-HSMT1cái
77Lắp đặt tê thép, đường kính D200-150mmChương V-E-HSMT1cái
78Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-125mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-90mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT1cái
80Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-90mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT2cái
82Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-90mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT9cái
83Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mmChương V-E-HSMT12cái
84Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=63mmChương V-E-HSMT1cái
85Lắp đặt thập thép BBBB, đường kính d=200-125mmChương V-E-HSMT1cái
86Lắp đặt thập nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT3cái
87Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
88Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmChương V-E-HSMT1cặp bích
89Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT4cái
90Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmChương V-E-HSMT2cặp bích
91Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT5cái
92Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mmChương V-E-HSMT2,5cặp bích
93Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT1cái
94Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
95Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mmChương V-E-HSMT28cái
96Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT14cặp bích
97Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=300-200mmChương V-E-HSMT1cái
98Lắp đặt côn thép, đường kính d=200-150mmChương V-E-HSMT1cái
99Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-125mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT3cái
100Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-75mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT2cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 125-75mm, chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT2cái
102Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90-75mmChương V-E-HSMT24cái
103Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=75-63mmChương V-E-HSMT3cái
104Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT4cái
105Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT5cái
106Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mmChương V-E-HSMT4cái
107Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mmChương V-E-HSMT2cái
108Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT0,01100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT0,087100m
110Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V-E-HSMT0,026100m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V-E-HSMT0,009100m
112Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 200mmChương V-E-HSMT3cái
113Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mmChương V-E-HSMT5cái
114Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 125mmChương V-E-HSMT7cái
115Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mmChương V-E-HSMT3cái
116Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 150mmChương V-E-HSMT4cái
117Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 125mmChương V-E-HSMT2cái
118Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
119Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 200mmChương V-E-HSMT3cái
120Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 150mmChương V-E-HSMT3cái
121Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 125mmChương V-E-HSMT7cái
122Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT1cái
123Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mmChương V-E-HSMT27cái
124Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
125Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
126Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT12cặp bích
127Gioăng cao su D300Chương V-E-HSMT4cái
128Gioăng cao su D200Chương V-E-HSMT10cái
129Gioăng cao su D150Chương V-E-HSMT8cái
130Gioăng cao su D125Chương V-E-HSMT14cái
131Gioăng cao su D100Chương V-E-HSMT2cái
132Gioăng cao su D65Chương V-E-HSMT56cái
133Bu lông + Ecu M20L120Chương V-E-HSMT24bộ
134Bu lông + Ecu M16L100Chương V-E-HSMT160bộ
135Bu lông + Ecu M16L80Chương V-E-HSMT212bộ
136Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmChương V-E-HSMT3cái
137Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mmChương V-E-HSMT2cái
138Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mmChương V-E-HSMT1cái
139Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V-E-HSMT2cái
140Lắp đai khởi thủy DN110x1.1/2Chương V-E-HSMT1cái
141Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mmChương V-E-HSMT1cái
142Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
143Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
144Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
145Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
146Gia công các kết cấu Inox SU304 khác. Gia công vỏ bao cheChương V-E-HSMT0,038tấn
147Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V-E-HSMT0,038tấn
148Bu lông nở Inox 304 M8x80Chương V-E-HSMT174bộ
149Thanh ren Inox 304 M8x80Chương V-E-HSMT116cái
150Nẹp Inox SU304 kích thước 360x30mmChương V-E-HSMT58cái
151Miếng cao su đệm 200x30x3mmChương V-E-HSMT58cái
152Hàn điểm bằng InoxChương V-E-HSMT116điểm
153Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,578100m
154Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,07m3
155Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,4m3
156Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT10,65m3
157Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,152100m3
158Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,152100m3
159Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,152100m3
160Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0565100m3
161Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,05100m3
162Mua đất để đắpChương V-E-HSMT5m3
163Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT13,54m2
164Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT1,56m3
165Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,013100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,011100m3
167Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-E-HSMT0,073100m2
168Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mmChương V-E-HSMT0,061100m
169Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm, dày 4,78mmChương V-E-HSMT0,145100m
170Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT0,088100m
171Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT0,881100m
172Lắp đặt chếch 157,5 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT1cái
173Lắp đặt chếch 157,5 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT2cái
174Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-110mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT1cái
175Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-110mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT1cái
176Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT2cái
177Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT2cái
178Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT1cặp bích
179Lắp đặt tê thép, đường kính D100mmChương V-E-HSMT1cái
180Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT1cái
181Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
182Gioăng cao su D100Chương V-E-HSMT2cái
183Bu lông + Ecu M16L100Chương V-E-HSMT16bộ
184Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2Chương V-E-HSMT1cái
185Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mmChương V-E-HSMT1cái
186Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
187Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
188Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
189Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
190Tháo dỡ và bảo quản tấm đanChương V-E-HSMT7cái
191Bao tải cát để chặn dòngChương V-E-HSMT8,4bao
192Máy bơm dẫn dòngChương V-E-HSMT14ca
193Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,232m3
194Cắt khe dọc đường bê tông(RCC), chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT0,1176100m
195Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,588m3
196Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,018100m3
197Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,018100m3
198Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,018100m3
199Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT8,74m2
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,014100m2
201Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,59m3
202Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1,694m3
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,042100m2
204Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,322m3
205Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT7m2
206Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V-E-HSMT7cái
207Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,041m3
208Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,146100m
209Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,31m3
210Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT0,79m3
211Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT0,76m3
212Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT3,93m2
213Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,24m3
214Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,04m2
215Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,02m3
216Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,011100m3
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,011100m3
218Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,011100m3
219Cắt ống HDPE DN25Chương V-E-HSMT100mối
220Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V-E-HSMT100cái
221Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,1100m
222Cắt ống PVC D110Chương V-E-HSMT202mối
223Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmChương V-E-HSMT202cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT0,202100m
B TUYẾN 2
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT40,8606100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT232,84m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT12,51m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,887m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Chương V-E-HSMT0,4831100m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT15,95m3
7Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT977,1m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT12,403100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT12,403100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT12,403100m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT473,84m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT4,72100m3
13Mua đất để đắpChương V-E-HSMT471,98m3
14Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT1.963,06m2
15Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT219,63m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-E-HSMT0,209100m3
17Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,104100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-E-HSMT208,58m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,087100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,073100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-E-HSMT0,483100m2
22Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT11,32m3
23Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT94,36m2
24Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mm, dày 6,35mmChương V-E-HSMT0,378100m
25Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm, dày 5,16mmChương V-E-HSMT0,672100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT4,692100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT19,076100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V-E-HSMT4,692100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmChương V-E-HSMT19,076100m
30Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V-E-HSMT4,692100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmChương V-E-HSMT19,076100m
32Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT2cái
34Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT2cái
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,086100m2
36Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,596m3
37Bu lông M16x200Chương V-E-HSMT24bộ
38Đai ống 50x3x350Chương V-E-HSMT12bộ
39Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT1,1262100m
40Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,92m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT8,54m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-E-HSMT65,21m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,6521100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,6521100m3
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,6521100m3
46Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT4,16m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,281100m2
48Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT4,16m3
49Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT15,78m3
50Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT60,45m2
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,309100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,226tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,359tấn
54Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT2,38m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,134100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-E-HSMT0,144tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,738tấn
58Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT2,41m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT23cấu kiện
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,001100m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-E-HSMT11,476m2
62Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,006100m3
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-E-HSMT0,011100m3
64Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT62,61m2
65Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT6,47m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,418100m3
67Mua đất để đắpChương V-E-HSMT41,72m3
68Lắp đặt tê thép, đường kính d=150mmChương V-E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê thép, đường kính d=150-100mmChương V-E-HSMT2cái
70Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-90mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT10cái
71Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 160-90mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT8cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mmChương V-E-HSMT11cái
74Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=75mm, chiều dày 5,6mmChương V-E-HSMT4cái
75Lắp đặt thập thép, đường kính d=150mmChương V-E-HSMT1cái
76Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mmChương V-E-HSMT31cái
77Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT15,5cặp bích
78Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 200-160mm, chiều dày 14,7mmChương V-E-HSMT1cái
79Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90-75mmChương V-E-HSMT31cái
80Lắp đặt côn ren trong HDPE, đường kính d=75-63mmChương V-E-HSMT9cái
81Lắp đặt côn thu ren trong HDPE, đường kính d=75-50mmChương V-E-HSMT5cái
82Lắp đặt côn thu ren trong HDPE, đường kính d=75-40mmChương V-E-HSMT4cái
83Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT1cái
84Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mmChương V-E-HSMT7cái
85Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mmChương V-E-HSMT4cái
86Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính d=75mmChương V-E-HSMT3cái
87Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong, đường kính d=40mmChương V-E-HSMT2cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT0,004100m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V-E-HSMT0,454100m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V-E-HSMT0,024100m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V-E-HSMT0,016100m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V-E-HSMT0,01100m
94Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 150mmChương V-E-HSMT10cái
95Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
96Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mmChương V-E-HSMT8cái
97Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 65mmChương V-E-HSMT9cái
98Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
99Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 75mmChương V-E-HSMT2cái
100Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 65mmChương V-E-HSMT8cái
101Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 50mmChương V-E-HSMT6cái
102Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính 40mmChương V-E-HSMT3cái
103Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 150mmChương V-E-HSMT9cái
104Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT2cái
105Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mmChương V-E-HSMT31cái
106Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmChương V-E-HSMT1,5cặp bích
107Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT7cặp bích
108Gioăng cao su D150Chương V-E-HSMT23cái
109Gioăng cao su D100Chương V-E-HSMT4cái
110Gioăng cao su D65Chương V-E-HSMT58cái
111Bu lông + Ecu M16L100Chương V-E-HSMT112bộ
112Bu lông + Ecu M16L80Chương V-E-HSMT172bộ
113Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmChương V-E-HSMT3cái
114Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V-E-HSMT4cái
115Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmChương V-E-HSMT2cái
116Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmChương V-E-HSMT3cái
117Lắp đai khởi thủy DN200x1.1/2Chương V-E-HSMT1cái
118Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2Chương V-E-HSMT1cái
119Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V-E-HSMT2cái
120Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mmChương V-E-HSMT2cái
121Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V-E-HSMT2cái
122Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT2cái
123Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT2cái
124Tháo dỡ côn thu thép BB, đường kính d=150-100mmChương V-E-HSMT1cái
125Tháo dỡ tê thép BBB, đường kính d=100-50mmChương V-E-HSMT1cái
126Tháo dỡ van cổng mặt bích, đường kính van d=100mmChương V-E-HSMT1cái
127Tháo dỡ tê thép BBB, đường kính d=50mmChương V-E-HSMT1cái
128Tháo dỡ van cổng mặt bích, đường kính van d=50mmChương V-E-HSMT2cái
129Tháo dỡ BU thép, đường kính d=50mmChương V-E-HSMT1cái
130Tháo dỡ côn thu thép BB, đường kính d=65-50mmChương V-E-HSMT1cái
131Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,81100m
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,03m3
133Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,034m3
134Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT4,8m3
135Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,079100m3
136Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,079100m3
137Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,079100m3
138Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT4,54m3
139Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT22,74m2
140Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT3,03m3
141Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V-E-HSMT0,001100m3
142Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-E-HSMT0,001100m3
143Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-E-HSMT0,56m2
144Khoan bê tông rút lõi D250, thành bê tông dày 0,2mChương V-E-HSMT2lỗ
145Vữa XM M150 chèn ống thép lồngChương V-E-HSMT2mối
146Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡChương V-E-HSMT0,037tấn
147Lắp đặt kết cấu thép khác. Giá đỡChương V-E-HSMT0,037tấn
148Bu lông M12x40Chương V-E-HSMT50bộ
149Miếng cao su đệm 200x3mmChương V-E-HSMT25tấm
150Nẹp Inox SU304, khích thước: 380x40mmChương V-E-HSMT25cái
151Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT0,292100m
152Lắp đặt chếch nhựa 135 độ HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT4cái
153Lắp đặt chếch nhựa 175 độ HDPE-PN10, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmChương V-E-HSMT2cái
154Lắp đai khởi thủy DN160x1.1/2Chương V-E-HSMT1cái
155Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
156Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50-25mmChương V-E-HSMT1cái
157Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mmChương V-E-HSMT2cái
158Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,003100m
159Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmChương V-E-HSMT1cái
160Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
161Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V-E-HSMT1cái
162Tháo dỡ và bảo quản tấm đanChương V-E-HSMT10cái
163Bao tải cát để chặn dòngChương V-E-HSMT12bao
164Máy bơm dẫn dòngChương V-E-HSMT20ca
165Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,76m3
166Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,168100m
167Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,84m3
168Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,026100m3
169Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,026100m3
170Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,026100m3
171Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT12,48m2
172Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,02100m2
173Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,84m3
174Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,42m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,06100m2
176Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,46m3
177Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT10m2
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Tấm đanChương V-E-HSMT10cái
179Cắt ống HDPE DN25Chương V-E-HSMT82mối
180Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V-E-HSMT82cái
181Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,082100m
182Cắt ống PVC D110Chương V-E-HSMT166mối
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmChương V-E-HSMT166cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT0,166100m
C TUYẾN 3
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT15,4584100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT49,07m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT3,69m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT346,78m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,996100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT3,996100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT3,996100m3
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT112,46m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT2,343100m3
10Mua đất để đắpChương V-E-HSMT243,32m3
11Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT590,12m2
12Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-E-HSMT6,09m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT22,14m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT184,51m2
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT17,15m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT7,729100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V-E-HSMT7,729100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT7,729100m
19Lắp đặt chếch nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT8cái
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,115100m2
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT2,128m3
22Bu lông M16x200Chương V-E-HSMT32bộ
23Đai ống 50x3x350Chương V-E-HSMT16bộ
24Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,318m3
25Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,4394100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,57m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-E-HSMT28,44m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,321100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,321100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,321100m3
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,87m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,131100m2
33Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,87m3
34Xây gạch XM M100 đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V-E-HSMT6,21m3
35Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT23,85m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,143100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-E-HSMT0,105tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,165tấn
39Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT1,1m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,062100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-E-HSMT0,066tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-E-HSMT0,341tấn
43Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT1,1m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT11cấu kiện
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,001100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,183100m3
47Mua đất để đắpChương V-E-HSMT18,25m3
48Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT31,7m2
49Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,32m3
50Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT11,04m2
51Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,95m3
52Lắp đặt cút nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT12cái
53Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-90mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT5cái
54Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính d=90mm, chiều dày 6,7mmChương V-E-HSMT5cái
55Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT7cái
56Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT3,5cặp bích
57Lắp đặt BU nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 75mmChương V-E-HSMT16cái
58Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT8cặp bích
59Lắp đặt côn thu nhựa HDPE-PN10, đường kính 110-75mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT16cái
60Lắp đặt côn ren trong HDPE, đường kính d=75-63mmChương V-E-HSMT5cái
61Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT6cái
62Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mmChương V-E-HSMT4cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V-E-HSMT0,11100m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V-E-HSMT0,042100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10-PE80 nối, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V-E-HSMT0,012100m
66Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
67Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 75mmChương V-E-HSMT5cái
68Lắp đặt mối nối mềm EE đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
69Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 100mmChương V-E-HSMT7cái
70Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, đường kính van 65mmChương V-E-HSMT16cái
71Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V-E-HSMT0,5cặp bích
72Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mmChương V-E-HSMT5,5cặp bích
73Gioăng cao su D100Chương V-E-HSMT14cái
74Gioăng cao su D65Chương V-E-HSMT32cái
75Bu lông + Ecu M16L100Chương V-E-HSMT64bộ
76Bu lông + Ecu M16L80Chương V-E-HSMT104bộ
77Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE-PN10 nối, đường kính 63mmChương V-E-HSMT5cái
78Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V-E-HSMT6cái
79Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,059m3
80Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT0,204100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,46m3
82Đào đất móng băng, rộng Chương V-E-HSMT1,2m3
83Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V-E-HSMT1,16m3
84Ni lông tái sinhChương V-E-HSMT5,9m2
85Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,36m3
86Lát gạch vỉa hè Terazzo, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT2,96m2
87Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,05m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,016100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,016100m3
90Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,016100m3
91Cắt ống HDPE DN25Chương V-E-HSMT60mối
92Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V-E-HSMT60cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT0,06100m
94Cắt ống PVC D110Chương V-E-HSMT122mối
95Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát, đường kính 110mmChương V-E-HSMT122cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-E-HSMT0,122100m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu tính toán chi phí dự phòng nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu: 5%x(A+B+C).Chương V-E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0991583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính: Thi công nền, mặt đường; Thi công, lắp đặt ống cấp nước, hố van;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.405.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.810.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Cấp thoát nước;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự…32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự...32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Chính xác cao1
2 Máy xúc đào ≥ 0,175m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 3,5kW1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,0 kW1
11 Máy khoan, phá bê tông ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->