Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152219-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210110650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:48:00 đến ngày 2021-02-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l - 500l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Mầm non Gia Cát
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT2,2886m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT4,041m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT6,3296100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,04841m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2276m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1289100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1396tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,0412m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,5819m3
11Ván khuôn gỗ dầm, giằngChương V E-HSMT0,0741100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0358tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0666tấn
14Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8395m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0863100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0754m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0242100m3
18Ván khuôn gỗ dầmChương V E-HSMT0,0536100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0187tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,161tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5966m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2147100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2581tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,754m3
25Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0352100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0028tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0152tấn
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1716m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,526m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,4484m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,1704m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT11,6412m2
33Ốp tường trụ gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V E-HSMT82,232m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,812m2
35Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,1672m2
36Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9688m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT85,674m2
38Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,702m2
39Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,7808m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT85,674m2
41Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,1672m2
42Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,702m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,84m2
44Khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
45Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điện:Chương V E-HSMT1,44m2
46Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
47Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
48Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
49Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
50Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT4cái
51Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
52Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
53CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
54CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT55m
55Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT70m
56Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
59Lắp đặt vòi tiểu namChương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT1bộ
61Lắp đặt vòi tiểu nữChương V E-HSMT1cái
62Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
63Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
67Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
68Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
70Phao điệnChương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt phụ kiện 7 mónChương V E-HSMT2cái
72Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
73Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,08100m
74Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,2100m
75Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT1cái
76Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
77Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT8cái
78Cút PPR D40Chương V E-HSMT2cái
79Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT3cái
80Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
81Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT6cái
82Côn PPR D40-25Chương V E-HSMT1cái
83Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
84Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
85Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
86Zắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
87Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT6cái
88Kép nối thép D15Chương V E-HSMT6cái
89Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,1100m
90Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,25100m
91Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,02100m
92Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,02100m
93Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
94Y D90/90Chương V E-HSMT2cái
95Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
96Cút D110Chương V E-HSMT4cái
97Cút D90Chương V E-HSMT4cái
98Cút D76Chương V E-HSMT2cái
99Cút D32Chương V E-HSMT2cái
100Chếch D110Chương V E-HSMT16cái
101Chếch D90Chương V E-HSMT24cái
102Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
103Chếch D32Chương V E-HSMT4cái
104Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
105Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT4cái
106Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,47571m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,651m3
108Ván khuôn đáy bể nướcChương V E-HSMT0,0274100m2
109Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0524tấn
110Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0571tấn
111Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1006m3
112Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,7086m3
113Ván khuôn nắp bểChương V E-HSMT0,0494100m2
114Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,034tấn
115Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0058m3
116Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0039100m2
117Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0121tấn
118Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0983m3
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT2cái
120Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,301m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,8066m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,272m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9936m2
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0262100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3
126Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,79721m3
127Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7148m3
128Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V E-HSMT0,0101100m2
129Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0336tấn
130Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
131Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,538m3
132Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT0,0449100m2
133Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0309tấn
134Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
135Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,002100m2
136Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0343m3
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,98m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,6128m2
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0371100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1109100m3
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,7029100m2
B Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
1Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT8bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,395m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT18,5512m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT104,1069m2
6Phá dỡ gạch lát nềnChương V E-HSMT40,2968m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT4,0297m3
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT16,21m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V E-HSMT64,84m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnChương V E-HSMT20,169m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT18,1197m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V E-HSMT72,4789m2
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT7,4327m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,3251m3
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1012tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1012tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,4921m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,316100m2
19Tôn úp nócChương V E-HSMT18,11md
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0329100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0027tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0179tấn
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1166m3
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V E-HSMT4,0297m3
25Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT40,2968m2
26Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT85,1169m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT53,3249m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT24,2277m2
29Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điện:Chương V E-HSMT19,52m2
30Khóa cửa điChương V E-HSMT10bộ
31Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,1824m2
32Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
33Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT128,7667m2
34Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,169m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT96,7559m2
36Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT2cái
37Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT8cái
38Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
39Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT8bộ
40Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT4bộ
41Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
42CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
43CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT85m
44Máng gen nhựa 30x15mmChương V E-HSMT105m
45Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT8bộ
46Van xả gạt D32Chương V E-HSMT8cái
47Van 1 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
48Van 1 chiều D32Chương V E-HSMT4cái
49Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
50Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT8bộ
52Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT10cái
54Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,1100m
55Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,4100m
56Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,55100m
57Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
58Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT4cái
59Tê PPR D32-32Chương V E-HSMT10cái
60Tê PPR D32-25Chương V E-HSMT10cái
61Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT14cái
62Tê ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT10cái
63Cút PPR D32-25Chương V E-HSMT8cái
64Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT12cái
65Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT20cái
66Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT18cái
67Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
68Nút bịt PPR D25*1/2Chương V E-HSMT20cái
69Kép nối thép D15Chương V E-HSMT20cái
70Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,25100m
71Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,55100m
72Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,14100m
73Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,08100m
74Y D110/110Chương V E-HSMT11cái
75Y D90/90Chương V E-HSMT14cái
76Y D90/76Chương V E-HSMT4cái
77Y PVC 45o D76Chương V E-HSMT8cái
78Cút D110Chương V E-HSMT10cái
79Cút D90Chương V E-HSMT14cái
80Cút D76Chương V E-HSMT10cái
81Chếch D110Chương V E-HSMT10cái
82Chếch D90Chương V E-HSMT32cái
83Chếch D76Chương V E-HSMT16cái
84Chếch D32Chương V E-HSMT10cái
85Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT10cái
86Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT12cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,1326100m2
C Điểm trường Sa Cao, Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,4906m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,792m3
3Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V E-HSMT2công
4Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT4bộ
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT18,6578m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9,618m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT65,479m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V E-HSMT101,212m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT1,2826m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,20161m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,042m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,0647m3
13Ván khuôn gỗ giằngChương V E-HSMT0,0028100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,002tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0154m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,074m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,059100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0117tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0215tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2836m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9609m3
22Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT19,6093m2
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT65,479m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT115,3017m2
25Ốp tường gạch KT 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT55,4217m2
26Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT28,3648m2
27Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT86,2449m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT65,479m2
29Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT9,434m2
30Khóa cửa điChương V E-HSMT6bộ
31Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,6m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT13,034m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,6703100m2
34Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
35Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
36Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
37Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
38Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
39Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT8bộ
40Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
41CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
42CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT55m
43Máng gen nôi 30x15mmChương V E-HSMT50m
44Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT4bộ
45Van gạt PPR D32Chương V E-HSMT4cái
46Van 1 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt van Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
48Van D25Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT4bộ
50Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT6cái
52Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
53Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
55Phao điệnChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,15100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,5100m
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmChương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
61Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20 nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT6cái
65Cút PPR D32-25Chương V E-HSMT4cái
66Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT10cái
67Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT14cái
68Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT10cái
69Zắc co D40Chương V E-HSMT1cái
70Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT10cái
71Kép nối thép D15Chương V E-HSMT10cái
72Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,16100m
73Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,3100m
74Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
75Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,08100m
76Tê PVC 45o D110Chương V E-HSMT6cái
77Tê PVC 45o D90Chương V E-HSMT12cái
78Tê PVC 45o D76Chương V E-HSMT4cái
79Tê PVC 45o D90/76Chương V E-HSMT4cái
80Cút PVC 90o D90Chương V E-HSMT8cái
81Cút PVC 90o D76Chương V E-HSMT6cái
82Cút PVC 90o D110Chương V E-HSMT10cái
83Cút PVC 45o D34Chương V E-HSMT8cái
84Cút PVC 45o D76Chương V E-HSMT10cái
85Cút PVC 45o D90Chương V E-HSMT16cái
86Cút PVC 45o D110Chương V E-HSMT6cái
87Côn PVC D90/76Chương V E-HSMT4cái
88Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT6cái
89Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT34,4657cái
90Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,7641m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,196m3
92Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0376100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, d Chương V E-HSMT0,0127tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, d Chương V E-HSMT0,0193tấn
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,338m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT1,23m3
97Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,2324tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,63841m2
99Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuChương V E-HSMT0,2324tấn
100BulongChương V E-HSMT16cái
101Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0023100m2
102Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0042tấn
103Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0471m3
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
105Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1478m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,436m2
107Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,36m2
D Trường Trung học cơ sở Gia Cát
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT2,342m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT9,66m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9,76m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT35,708m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT2,656m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT95,1938m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT32,747m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT39,9904m2
9Tháo toàn bộ hệ thống điện nướcChương V E-HSMT10công
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,13531m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,3157m3
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,3698m3
13Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,0267m3
14Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0956100m2
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9897m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0303tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2235tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0549100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8324m3
20Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,9692m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0576100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6336m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0217tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1285tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2048100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,866m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2062tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0529100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2772m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0039tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0192tấn
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT65,24m2
33Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40Chương V E-HSMT75,555m2
34Lát gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Chương V E-HSMT40,6278m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT95,1938m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT100,7574m2
37Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0598tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0598tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,0481m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,1187100m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,32m2
42Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT13,56m2
43Khoá cửa điChương V E-HSMT8bộ
44Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,88m2
45Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1caxe
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,81100m2
47aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25aChương V E-HSMT1cái
48tổ hợp đặt nổi 10a : công tắc ĐơnChương V E-HSMT8cái
49đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220vChương V E-HSMT6bộ
50đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220vChương V E-HSMT2bộ
51Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
52cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5)Chương V E-HSMT25m
53dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5)Chương V E-HSMT55m
54Máng gel 15x30mmChương V E-HSMT45m
55Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT6bộ
56Van gạt D32Chương V E-HSMT6cái
57Van 1chiều D40Chương V E-HSMT1cái
58Van 1chiều D32Chương V E-HSMT4cái
59Van 1chiều D25Chương V E-HSMT2cái
60lavabo chân caoChương V E-HSMT5bộ
61Chân chậu rửaChương V E-HSMT5cái
62vòi gạtChương V E-HSMT8bộ
63Giá để xà phòng +treo khăn bằng inoxChương V E-HSMT5bộ
64ống pp-R D40 pn10Chương V E-HSMT0,1100m
65ống pp-R D32 pn10Chương V E-HSMT0,2100m
66ống pp-R D25 pn10Chương V E-HSMT0,45100m
67tê pp-R D40-40Chương V E-HSMT1cái
68tê pp-R D32-32Chương V E-HSMT4cái
69tê pp-R D32-25Chương V E-HSMT8cái
70tê pp-R D25-25Chương V E-HSMT8cái
71cút pp-R D32-25Chương V E-HSMT1cái
72cút pp-R D32-32Chương V E-HSMT12cái
73cút pp-R D25-25Chương V E-HSMT18cái
74Côn nhựa PPR D32-25Chương V E-HSMT4cái
75Rắc co D40-40Chương V E-HSMT1cái
76nút bịt pp-r d25*1/2Chương V E-HSMT14cái
77kép nối thép d15Chương V E-HSMT14cái
78crephin d25Chương V E-HSMT1cái
79Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4)Chương V E-HSMT0,25100m
80Ống nhựa PVC d90 (class 4)Chương V E-HSMT0,42100m
81Ống nhựa PVC d76 (class 4)Chương V E-HSMT0,1100m
82Ống nhựa PVC d34 (class 4)Chương V E-HSMT0,05100m
83tê pvc 45° d110Chương V E-HSMT6cái
84tê pvc 45° d90/76Chương V E-HSMT4cái
85cút 90° d76Chương V E-HSMT5cái
86cút pvc 90° d110Chương V E-HSMT10cái
87cút pvc 45° d34Chương V E-HSMT20cái
88cút pvc 45° d76Chương V E-HSMT5cái
89cút pvc 45° d90Chương V E-HSMT24cái
90cút pvc 45° d110Chương V E-HSMT16cái
91côn PVC D90 - 76Chương V E-HSMT5cái
92côn PVC D76 - 34Chương V E-HSMT5cái
93Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT12cái
E Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở huyện Cao Lộc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT73,1599m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4031tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT32,79m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT2,4867m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT6,8244m3
6Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT6bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nướcChương V E-HSMT3công
8Phá dỡ gạch lát nềnChương V E-HSMT47,0083m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT4,7008m3
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V E-HSMT22,3884m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàChương V E-HSMT89,5536m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V E-HSMT122,286m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V E-HSMT15,2879m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,20961m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,252m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,3881m3
17Ván khuôn gỗ giằngChương V E-HSMT0,0168100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0124tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0924m3
20Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1911tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,91361m2
22Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1911tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,6301100m2
24Tôn úp nócChương V E-HSMT26,444md
25Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0756100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0026tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0302tấn
28Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,396m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT20cái
30Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V E-HSMT0,0071100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0078tấn
32Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0781m3
33Ván khuôn gỗ máng tiểuChương V E-HSMT0,0333100m2
34Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0114tấn
35Bê tông máng tiểu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1126m3
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Chương V E-HSMT4,7603m3
37Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,6585m3
38Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT48,8259m2
39Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT27,2326m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT22,3884m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,744m2
42Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT10,56m2
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT135,59m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT111,942m2
45Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT23,25m2
46Khóa cửa điChương V E-HSMT14bộ
47Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,2m2
48Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1ca
49Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT2cái
50Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
51Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT4cái
52Tổ hợp đặt nổi 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT8cái
53Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT12bộ
54Đế nhựa + Bóng đèn compact 40W-220VChương V E-HSMT4bộ
55Vỏ nhựa chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
56CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT50m
57CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT125m
58Máng gen đi nổi 15x30mmChương V E-HSMT80m
59Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT12bộ
60Van xả gạt D32Chương V E-HSMT12cái
61Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
62Van 2 chiều D32Chương V E-HSMT4cái
63Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT12bộ
65Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT12bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT16cái
67Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
68Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
70Phao điệnChương V E-HSMT1cái
71Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,15100m
72Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,6100m
73Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,8100m
74Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
75Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT6cái
76Tê PPR D32-32Chương V E-HSMT12cái
77Tê PPR D32-25Chương V E-HSMT12cái
78Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT10cái
79Tê ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT16cái
80Cút PPR D32-25Chương V E-HSMT8cái
81Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT28cái
82Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT20cái
83Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT28cái
84Côn PPR D40-25Chương V E-HSMT8cái
85Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT6cái
86Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
87Nút bịt PPR D25-*1/2Chương V E-HSMT28cái
88Kép nối thép D15Chương V E-HSMT28cái
89Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,4100m
90Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,9100m
91Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,12100m
92Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,12100m
93Y D110/110Chương V E-HSMT10cái
94Y D90/76Chương V E-HSMT12cái
95Cút D110Chương V E-HSMT12cái
96Cút D90Chương V E-HSMT20cái
97Cút D76Chương V E-HSMT10cái
98Chếch D110Chương V E-HSMT22cái
99Chếch D90Chương V E-HSMT32cái
100Chếch D76Chương V E-HSMT24cái
101Chếch D32Chương V E-HSMT24cái
102Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT12cái
103Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT20cái
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,1501100m2
105Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,764m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,196m3
107Ván khuôn móng tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,0384100m2
108Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,003tấn
109Lắp dựng cốt thép móng tháp đỡ téc nước, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0051tấn
110Bê tông móng tháp đỡ téc nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,524m3
111Gia công kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,2324tấn
112Lắp dựng kết cấu thép tháp đỡ téc nướcChương V E-HSMT0,2381tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,63841m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,36100m2
115Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0023100m2
116Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0042tấn
117Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0471m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1478m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,436m2
121Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,36m2
F Điểm trường Nà Ca, Trường Tiểu học Hợp Thành
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2045100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,20161m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,6583m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,9668m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9681m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,133100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0365tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2067tấn
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3431m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1165100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3877m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,09100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầmChương V E-HSMT0,0594100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0297tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,173tấn
16Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6461m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2551100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,291tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,772m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0433100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0025tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0192tấn
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2046m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT8,6339m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,4814m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,3924m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Chương V E-HSMT11,9332m2
28Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB40Chương V E-HSMT22,13m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,444m2
30Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,5812m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,854m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT60,1608m2
33Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,7184m2
34Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,134m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,298m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,1608m2
37Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,5812m2
38Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,8524m2
39Gia công, lắp dựng cửa đi thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,4m2
40Khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
41Gia công, lắp dựng cửa sổ thép sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,88m2
42Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1ca
43Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT1cái
44Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AChương V E-HSMT1cái
45Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT1cái
46Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
47Tổ hợp đặt ngầm 10A: Công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
48Đế nhựa + Bóng đèn compact 20W-220VChương V E-HSMT6bộ
49Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
50CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT25m
51CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT45m
52Ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT60m
53Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT2bộ
54Van xả gạt D32Chương V E-HSMT2cái
55Van 2 chiều D25Chương V E-HSMT4cái
56Van 2 chiều D32Chương V E-HSMT2cái
57Van 2 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V E-HSMT2bộ
59Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
61Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
62Crephin D32Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
64Phao điệnChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
66Gia công, lắp giá để xà phòng và thanh treo khăn bằng InoxChương V E-HSMT2cái
67Ống PPR D40 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
68Ống PPR D32 PN10Chương V E-HSMT0,04100m
69Ống PPR D25 PN10Chương V E-HSMT0,25100m
70Tê PPR D40-40Chương V E-HSMT2cái
71Tê PPR D40-32Chương V E-HSMT2cái
72Tê PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
73Tê PPR D25-25Chương V E-HSMT8cái
74Cút PPR D40Chương V E-HSMT6cái
75Cút PPR D32-32Chương V E-HSMT6cái
76Cút PPR D25-25Chương V E-HSMT12cái
77Cút ren trong PPR D25-25*1/2Chương V E-HSMT8cái
78Côn PPR D40-25Chương V E-HSMT2cái
79Côn PPR D32-25Chương V E-HSMT2cái
80Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT1cái
81Nút bịt PPR D20Chương V E-HSMT8cái
82Kép nối thép D15Chương V E-HSMT8cái
83Ống nhựa PVC D110 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,16100m
84Ống nhựa PVC D90 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,26100m
85Ống nhựa PVC D76 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
86Ống nhựa PVC D34 PN10 (Class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
87Y D110/110Chương V E-HSMT4cái
88Y D90/90Chương V E-HSMT6cái
89Y D90/76Chương V E-HSMT2cái
90Cút D110Chương V E-HSMT4cái
91Cút D90Chương V E-HSMT10cái
92Cút D76Chương V E-HSMT4cái
93Cút D32Chương V E-HSMT8cái
94Chếch D110Chương V E-HSMT8cái
95Chếch D90Chương V E-HSMT18cái
96Chếch D76Chương V E-HSMT8cái
97Chếch D32Chương V E-HSMT8cái
98Côn PVC D76/34Chương V E-HSMT2cái
99Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT6cái
100Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,79721m3
101Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7148m3
102Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V E-HSMT0,0101100m2
103Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0336tấn
104Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,538m3
106Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT0,0449100m2
107Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0309tấn
108Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
109Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,002100m2
110Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,003tấn
111Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0343m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,98m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,7288m2
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0371100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1109100m3
117Đào bể tự thấm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,2711m3
118Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,183m3
119Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,2022m3
120Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0089100m2
121Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0175tấn
122Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2806m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT2cái
124Thi công tầng lọc gạch xếp dày 300mmChương V E-HSMT0,0042100m3
125Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
126Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
127Thi công tầng lọc than xỉ dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
128Thi công tầng lọc than củi dày 200mmChương V E-HSMT0,0028100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0127100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0545100m3
131Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0023100m2
132Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0042tấn
133Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0471m3
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
135Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1478m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,436m2
137Gia công, lắp dựng cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,36m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,6276100m2
G Trường Tiểu học Thụy Hùng (Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT2,1642m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,0377m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT2,16m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,7m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT13,608m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT2,1m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V E-HSMT12,015m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V E-HSMT32,3447m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT14,9943m2
10Tháo toàn bộ hệ thống điện nướcChương V E-HSMT10công
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT20,83121m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,4322m3
13Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,1109m3
14Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT5,9451m3
15Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,1795100m2
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,8821m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0551tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2831tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0779100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,0899m3
21Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,2564m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT10,4501m3
23Bê tông nền phía dưới máng tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5414m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0651100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,312m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0103tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0289tấn
28Ván khuôn tấm đan máng tiểuChương V E-HSMT0,027100m2
29Bê tông tấm đan máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT0,27m3
30Cốt thép tấm đan máng tiểuChương V E-HSMT0,0106tấn
31Gia công xà gồ thép bổ sungChương V E-HSMT0,1477tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1477tấn
33Gia công bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0449tấn
34Lắp bán vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0449tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,7261m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,5214100m2
37Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT21,036md
38Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT70,5087m2
39Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT79,498m2
40Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT14,3101m2
41Ốp tường vs gạch 300x450, XM PCB40Chương V E-HSMT86,424m2
42Lát nền Gạch chống trơn 300x300Chương V E-HSMT32,9078m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT70,5087m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT93,798m2
45Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT13,56m2
46Khoá cửa điChương V E-HSMT8bộ
47Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,6m2
48Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trìnhChương V E-HSMT1ca
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,6826100m2
50aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10aChương V E-HSMT2cái
51aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16aChương V E-HSMT1cái
52tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ĐơnChương V E-HSMT8cái
53đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220vChương V E-HSMT6bộ
54đế nhựa+ bóng đèn compact 40w-220vChương V E-HSMT2bộ
55Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
56cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5)Chương V E-HSMT30m
57dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5)Chương V E-HSMT55m
58ống nhựa xoắn d16Chương V E-HSMT80m
59Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT6bộ
60Van gạt D32Chương V E-HSMT6cái
61Van 1 chiều D40Chương V E-HSMT6cái
62Van 1 chiều D32Chương V E-HSMT1cái
63Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
64lavabo chân cao + chân chậuChương V E-HSMT6bộ
65vòi gạtChương V E-HSMT8bộ
66Giá để xà phòng +treo khăn bằng inoxChương V E-HSMT6bộ
67ống pp-R D40 pn10Chương V E-HSMT0,08100m
68ống pp-R D32 pn10Chương V E-HSMT0,18100m
69ống pp-R D25 pn10Chương V E-HSMT0,55100m
70tê pp-R D40-40Chương V E-HSMT1cái
71tê pp-R D40-32Chương V E-HSMT2cái
72tê pp-R D32-32Chương V E-HSMT4cái
73tê pp-R D32-25Chương V E-HSMT12cái
74tê pp-R D25-25Chương V E-HSMT10cái
75tê ren trong pp-R D25-25Chương V E-HSMT6cái
76cút pp-R D32-25Chương V E-HSMT4cái
77cút pp-R D32-32Chương V E-HSMT12cái
78cút pp-R D25-25Chương V E-HSMT20cái
79cút ren trong pp-r d25-25*1/2Chương V E-HSMT6cái
80Côn nhựa PPR D32-25Chương V E-HSMT1cái
81Rắc co D40-40Chương V E-HSMT6cái
82nút bịt pp-r d25*1/2Chương V E-HSMT1cái
83kép nối thép d15Chương V E-HSMT14cái
84crephin d25Chương V E-HSMT14cái
85Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4)Chương V E-HSMT0,24100m
86Ống nhựa PVC d90 (class 4)Chương V E-HSMT0,42100m
87Ống nhựa PVC d76(class 4)Chương V E-HSMT0,08100m
88Ống nhựa PVC d34 (class 4)Chương V E-HSMT0,08100m
89Y PVC 110/110Chương V E-HSMT12cái
90Y PVC 90/76Chương V E-HSMT6cái
91tê pvc 90° d110Chương V E-HSMT4cái
92cút pvc 90° d76Chương V E-HSMT6cái
93cút pvc 90° d110Chương V E-HSMT6cái
94cút pvc 90° d90Chương V E-HSMT10cái
95Cút PVC 45 độ D34Chương V E-HSMT24cái
96Cút PVC 45 độ D76Chương V E-HSMT12cái
97Cút PVC 45 độ D90Chương V E-HSMT28cái
98Cút PVC 45 độ D110Chương V E-HSMT20cái
99Côn PVC D76-34Chương V E-HSMT6cái
100Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT10cái
H Trường Tiểu học Thụy Hùng (Hạng mục Nhà vệ sinh giáo viên)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT1,6462m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT2,48m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT2,442m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT12,384m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT0,8868m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Chương V E-HSMT11,748m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V E-HSMT25,8604m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT4,6761m2
9Tháo toàn bộ hệ thống điện nướcChương V E-HSMT10công
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,32211m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7221m3
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8158m3
13Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,8544m3
14Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0536100m2
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5737m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0907tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0234100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9626m3
20Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,7219m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0298100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1056m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0023tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0162tấn
25Gia công xà gồ thép bổ sungChương V E-HSMT0,0492tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0492tấn
27Gia công bán vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0299tấn
28Lắp bán vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0299tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,00241m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,1291100m2
31Tôn úp nóc, úp sườnChương V E-HSMT11,41md
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT41,4864m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT36,226m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT4,6761m2
35Ốp tường vs gạch 250x400, XM PCB40Chương V E-HSMT42,624m2
36Lát nền Gạch chống trơn 300x300Chương V E-HSMT11,5484m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,4864m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,9021m2
39Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT6,92m2
40Khoá cửa điChương V E-HSMT4bộ
41Cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT2,16m2
42Vận chuyển cửa từ Lạng Sơn vào đến công trình (Tạm tính 1 ca xe 5T)Chương V E-HSMT1cXE
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,36100m2
44aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10aChương V E-HSMT1cái
45tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ĐơnChương V E-HSMT4cái
46đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220vChương V E-HSMT4bộ
47Vỏ nhựa âm tường chứa 4-6 aptomatChương V E-HSMT1hộp
48cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x2,5)Chương V E-HSMT20m
49dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5)Chương V E-HSMT40m
50ống nhựa xoắn d16Chương V E-HSMT55m
51Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
52Vòi xịtChương V E-HSMT2cái
53Vann 1 chiều D40Chương V E-HSMT1cái
54Vann 1 chiều D25Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT1bộ
57lavabo chân cao + chân chậu + phụ kiệnChương V E-HSMT2bộ
58vòi gạtChương V E-HSMT4bộ
59Phụ kiện 7 món (Giá để xà phòng +treo khăn bằng inox...)Chương V E-HSMT2bộ
60Máy bơm nước sinh hoạtChương V E-HSMT1cái
61CrephinChương V E-HSMT1cái
62Phao điệnChương V E-HSMT1cái
63ống pp-R D40 pn10Chương V E-HSMT0,18100m
64ống pp-R D32 pn10Chương V E-HSMT0,04100m
65ống pp-R D20 pn10Chương V E-HSMT0,65100m
66tê pp-R D40-40Chương V E-HSMT1cái
67tê pp-R D40-25Chương V E-HSMT4cái
68tê pp-R D25-25Chương V E-HSMT4cái
69tê ren trong pp-R D20-20Chương V E-HSMT4cái
70cút pp-R D40-40Chương V E-HSMT6cái
71cút pp-R D32-32Chương V E-HSMT4cái
72cút pp-R D25-25Chương V E-HSMT25cái
73cút ren trong pp-r d20-20*1/2Chương V E-HSMT8cái
74Rắc co D40-40Chương V E-HSMT1cái
75Rắc co D32Chương V E-HSMT2cái
76nút bịt pp-r d25*1/2Chương V E-HSMT10cái
77kép nối thép d15Chương V E-HSMT10cái
78Ống nhựa PVC d110 pn10 (class 4)Chương V E-HSMT0,15100m
79Ống nhựa PVC d90 (class 4)Chương V E-HSMT0,25100m
80Ống nhựa PVC d76(class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
81Ống nhựa PVC d34 (class 4)Chương V E-HSMT0,04100m
82tê pvc 45° d110Chương V E-HSMT3cái
83tê pvc 45° d90/76Chương V E-HSMT2cái
84tê pvc 45° d76Chương V E-HSMT2cái
85tê pvc 45° d90Chương V E-HSMT8cái
86cút pvc 90° d90Chương V E-HSMT4cái
87cút pvc 90° d110Chương V E-HSMT4cái
88Cút PVC 90 độ D34Chương V E-HSMT3cái
89Cút PVC 45 độ D34Chương V E-HSMT8cái
90Cút PVC 45 độ D76Chương V E-HSMT4cái
91Cút PVC 45 độ D90Chương V E-HSMT12cái
92Cút PVC 45 độ D110Chương V E-HSMT8cái
93Côn PVC D90 - 76Chương V E-HSMT2cái
94Côn PVC D76-34Chương V E-HSMT2cái
95Phễu thoát sàn inox D110Chương V E-HSMT4cái
96Đào bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,47571m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,651m3
98Ván khuôn đáy bể nướcChương V E-HSMT0,0274100m2
99Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0524tấn
100Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0571tấn
101Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1006m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,7086m3
103Ván khuôn nắp bểChương V E-HSMT0,0494100m2
104Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,034tấn
105Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0058m3
106Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0039100m2
107Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0121tấn
108Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0983m3
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT2cái
110Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,301m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,8066m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,272m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,9936m2
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0262100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1086100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.694E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.257.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy đầm cóc >= 70kg1
3 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
4 Máy hàn >= 23KW1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 150l - 500l2
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW2
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->