Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:45:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,157,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Công trình Trường học, Xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – an toàn điện (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 20 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đóng cọc Diesel
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ đều có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thông thường phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI HCQT + 05 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả chương V1,548100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,828100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V1,852100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công + máy - không tính phần vật tư)Mô tả chương V0,72100m3
5SXLD tấm cao su lót nềnMô tả chương V613,35m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả chương V13,447100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chương V4,284m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chương V15,992m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chương V54,778m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V42,38m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V10,992m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V2,6m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V15,131m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V0,554m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V29,176m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V26,684m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V51,399m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V19,104m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V1,697m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V9,816m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V3,328m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả chương V3,958100m2
23Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V1,856100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V1,128100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,473100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V2,791100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,156100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V2,244100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V3,327100m2
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V2,931100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,066100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V2,229100m²
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,535100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả chương V2,482tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả chương V7,115tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V1,279tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V1,888tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,318tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V2,317tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,416tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V3,544tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V1,13tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V7,62tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chương V6,595tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V1,021tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,861tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V7,908m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V1,347m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V10,109m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V0,878m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nungg 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V6,663m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V57,643m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V2,596m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V10,268m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V45,787m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V22,36m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V178,69m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V241,49m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V14,42m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V271,149m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V766,54m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V140,61m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V130,321m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V307,662m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V221,72m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V17,004m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V198,58m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V212,8m
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V15,68m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2)Mô tả chương V93,47m2
71Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả chương V160,83m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chương V160,83m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V342,948m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V3,5m2
75Lát nền, sàn - gạch granite 500x500mm, XM PCB40Mô tả chương V518,594m2
76Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40Mô tả chương V56,735m2
77Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic (250x400)mm, XM PCB40Mô tả chương V399,14m2
78Ốp tường trụ, cột - gạch granite 250x500mm, XM PCB40Mô tả chương V12,93m2
79Ốp đá chẻ chân tườngMô tả chương V42,08m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm KT(200x70x10)Mô tả chương V14,4m2
81Lát bậc tam cấp gạch granite (300x500) có khía mũi bậc, XM PCB40Mô tả chương V26,325m2
82SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm hộp + tấm mica dày 3mm (1,2 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả chương V45,84m2
83SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000,pa nô nhôm hộp + tấm mica mờ dày 3mm (1 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả chương V7,68m2
84SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pa nô nhôm hộp + tấm mica mờ dày 3mm (1 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả chương V13,86m2
85SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,tấm mica dày 3mm ( 2,4 cánh lùa) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…)Mô tả chương V69,36m2
86SX cửa sổ chóp lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,tấm mica dày 3mm và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…)Mô tả chương V2,88m2
87SX vách ngăn pa nô nhôm hộp và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung, ke thép,...)Mô tả chương V3,11m2
88SX khung thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 CK150, sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màuMô tả chương V19,53m2
89SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màuMô tả chương V87,115m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V142,73m2
91Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả chương V106,645m2
92SXLD lan can thép hộp tay vịn KT(50x100x2) thanh đứng KT(30x30x1.2) CK130 (sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ)Mô tả chương V24,21m2
93Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V6,796100m2
94SXLD máng xối bằng inox dày 1mm, rộng 2x0.2m (trọn bộ)Mô tả chương V13,4md
95Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Mô tả chương V2,888tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V2,888tấn
97SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm 30x60x1.2 CK900-950 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả chương V541,224m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V1.216,62m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V817,316m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V467,084m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V1.566,852m2
102SXLD nẹp nhôm chữ T(KT: 40x7mm) hoặc V(40x40), liên kết với gạch bằng keo siliconeMô tả chương V66,4md
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả chương V0,129100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả chương V0,018100m
105Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả chương V1hộp
106Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V5cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V15cái
108Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả chương V3cái
109Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả chương V12cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả chương V44cái
111Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả chương V27cái
112Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả chương V10bộ
113Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V12bộ
114Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V46bộ
115Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả chương V4bộ
116Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả chương V5bộ
117Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả chương V2cọc
118Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả chương V10m
119Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả chương V1.834m
120Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả chương V990m
121Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả chương V290m
122Lắp đặt cáp điện CV 10.0mm2Mô tả chương V90m
123Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả chương V10cái
124Lắp đặt MCCB 1pha 75AMô tả chương V1cái
125Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép)Mô tả chương V1cái
126Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả chương V6cái
127Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép)Mô tả chương V10cái
128Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả chương V17cái
129Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả chương V10cái
130Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HPMô tả chương V1máy
131Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HPMô tả chương V1máy
132Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HPMô tả chương V0,05100m
133Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HPMô tả chương V0,1100m
134Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả chương V816m
135Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả chương V1
136Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa loại treo tường, (tương đương Caesar, trọn bộ)Mô tả chương V9bộ
137Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar, trọn bộ)Mô tả chương V8bộ
138Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Caesar, trọn bộ)Mô tả chương V10bộ
139Lắp đặt vòi rửa xíMô tả chương V10cái
140Lắp đặt Gương soiMô tả chương V9cái
141Lắp đặt Kệ kínhMô tả chương V9cái
142Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chương V10cái
143Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả chương V15cái
144Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả chương V15cái
145Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả chương V0,172100m
146Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả chương V0,256100m
147Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả chương V0,307100m
148Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả chương V0,346100m
149Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả chương V0,31100m
150Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả chương V0,298100m
151Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.TMô tả chương V6cái
152Cút PVC d=21 RNmmMô tả chương V19cái
153Cút PVC d=27x21 RNmmMô tả chương V2cái
154Cút PVC d=27x21mmMô tả chương V4cái
155Cút PVC d=27mmMô tả chương V10cái
156Cút PVC d=34x21mmMô tả chương V1cái
157Cút PVC d=34x27mmMô tả chương V2cái
158Cút PVC d=34mmMô tả chương V30cái
159Cút PVC d=60x34mmMô tả chương V6cái
160Cút PVC d=60mmMô tả chương V9cái
161Cút PVC d=90x34mmMô tả chương V1cái
162Cút PVC d=90x60mmMô tả chương V3cái
163Cút PVC d=90mmMô tả chương V9cái
164Cút PVC d=114mmMô tả chương V13cái
165Cút PVC d=114x45 độMô tả chương V4cái
166Tê PVC d=21RNmmMô tả chương V10cái
167Tê PVC d=27x21 RNmmMô tả chương V6cái
168Tê PVC d=27x21mmMô tả chương V7cái
169Tê PVC d=34x21mmMô tả chương V7cái
170Tê PVC d=34x27mmMô tả chương V3cái
171Tê PVC d=34mmMô tả chương V1cái
172Tê PVC d=60x34mmMô tả chương V12cái
173Tê PVC d=60mmMô tả chương V1cái
174Tê PVC d=90x34mmMô tả chương V1cái
175Tê PVC d=90mmMô tả chương V16cái
176Chữ Y PVC d=114mmMô tả chương V8cái
177Van PVC d=27mmMô tả chương V2cái
178Van thau d=34mmMô tả chương V3cái
179Đào đất công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V0,258100m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,101100m3
181Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V1,368m3
182Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V1,169m3
183Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,806m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,016100m2
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,028100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả chương V0,131tấn
187Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả chương V3,065m3
188Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả chương V0,325m3
189Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Mô tả chương V42,181m2
190Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V7,43m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chương V7cấu kiện
192Than củiMô tả chương V0,001100m3
193Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả chương V0,001100m3
194Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả chương V0,001100m3
195Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả chương V0,016100m
B Hạng mục 2: KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả chương V1,033100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,578100m3
3Đắp cát tôn nền, độ chặt K= 0,9 (chỉ tính nhân công)Mô tả chương V45,5m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V1,221100m3
5SXLD tấm cao su lót nềnMô tả chương V378,112m2
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả chương V9,126100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả chương V2,808m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V7,887m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V35,905m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V27,972m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V7,835m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V1,768m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V9,84m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V1,159m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V18,27m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V18,736m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sán trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V33,44m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V10,584m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V2,175m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V5,454m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V3,914m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chương V2,594100m2
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V1,152100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,815100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,322100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V1,81100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,272100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V1,671100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V2,452100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả chương V1,447100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấpMô tả chương V0,085100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V1,337100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,61100m2
34SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mmMô tả chương V1,627tấn
35SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mmMô tả chương V4,663tấn
36SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả chương V0,808tấn
37SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả chương V1,189tấn
38SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả chương V0,2tấn
39SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả chương V1,427tấn
40SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả chương V0,273tấn
41SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả chương V2,318tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả chương V0,362tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả chương V2,579tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả chương V0,363tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16mMô tả chương V3,118tấn
46SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16mMô tả chương V3,137tấn
47SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính Mô tả chương V0,706tấn
48SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính Mô tả chương V0,72tấn
49SXLD cốt thép lanh tô đường kính Mô tả chương V0,847tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V5,357m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V1,248m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V9,716m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều cao Mô tả chương V1,125m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 40x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V0,121m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V6,06m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V22,282m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V0,929m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V3,458m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày Mô tả chương V7,874m3
60Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V59,511m2
61Trát tường ngoài (không bả, không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V5,44m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V6,74m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V47,861m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V121,2m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V5,16m2
66Trát tường (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V196,826m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V281,952m2
68Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V51,46m2
69Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75Mô tả chương V91,96m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V138,32m2
71Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V133,06m2
72Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V33,568m2
73Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả chương V122m
74Đắp chỉ viền rộng 50 dày 20 vữa M75Mô tả chương V115,8m
75Đắp vữa dày 50 vữa M75Mô tả chương V149,352m
76Đắp vữa mỗi lớp dày 25 vữa M75Mô tả chương V10,4m
77Kẻ ron vuông rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công)Mô tả chương V69,78m
78Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V8,96m2
79Lớp vữa tôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V196,54m2
80Trát xà dầm, sê nô (không bả, sơn) vữa XM mác 75Mô tả chương V29,2m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2)Mô tả chương V37,92m2
82Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương)Mô tả chương V67,12m2
83Ngâm nước xi măngMô tả chương V37,92m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 500x500mmMô tả chương V384,272m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả chương V115,96m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 250x500mmMô tả chương V9,228m2
87Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả chương V24,8m2
88Công tác ốp gạch gốm KT 200x70x10mmMô tả chương V8,19m2
89Công tác ốp gạch gốm KT 200x70x10mmMô tả chương V137,18m2
90Lát bậc tam cấp gạch granite 300x500 có khía mũi bậcMô tả chương V33,75m2
91SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm hộp + tấm mica dày 3mm (2 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả chương V24,96m2
92SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm ( 4 cánh lùa) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…)Mô tả chương V48m2
93SX khung thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2, sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màuMô tả chương V10,44m2
94SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màuMô tả chương V57,645m2
95Lắp dựng cửa, khungMô tả chương V72,96m2
96Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả chương V68,085m2
97SXLD lan can thép hộp tay vịn KT(50x100x2) thanh đứng KT(30x30x1.2) mạ kẽm CK130 (sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ)Mô tả chương V16,38m2
98Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V4,793100m2
99SXLD máng xối bằng inox dày 1mm, rộng 2x0.2m (trọn bộ)Mô tả chương V26,8md
100Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2Mô tả chương V2,028tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V2,028tấn
102SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm 30x60x1.2 CK900-950 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả chương V342,76m2
103Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Mô tả chương V281,952m2
104Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Mô tả chương V180,961m2
105Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên trong)Mô tả chương V143,42m2
106Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên ngoài)Mô tả chương V304,948m2
107Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V485,909m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V425,372m2
109Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mmMô tả chương V0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mmMô tả chương V0,015100m
111Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V1cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V8cái
113Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả chương V8cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả chương V12cái
115Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả chương V16cái
116Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả chương V6bộ
117Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V2bộ
118Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V32bộ
119Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả chương V2bộ
120Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả chương V2bộ
121Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả chương V1.036m
122Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả chương V280m
123Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả chương V50m
124Lắp đặt cáp điện CV 10.0mm2Mô tả chương V100m
125Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả chương V4cái
126Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép)Mô tả chương V4cái
127Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả chương V4cái
128Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả chương V4cái
129Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả chương V440m
130Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả chương V1
C Hạng mục 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả chương V0,195100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,13100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,016100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chương V1,248m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V2,02m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V1,138m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V9,944m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,187100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V0,507tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V0,094tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x14x2mmMô tả chương V0,405tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,405tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V21,931m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả chương V0,535tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả chương V0,535tấn
16Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V1,212100m2
17Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75Mô tả chương V2,684m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chương V29,822m2
19SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500Mô tả chương V28cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V1cái
21Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V3bộ
22Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chương V15m
D Hạng mục 4: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V0,774100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,371100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,009100m3
4Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả chương V7,854100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả chương V1,332100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chương V3,15m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V4,007m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V37,421m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V13,732m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V17,34m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V41,053m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,416m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V8,689m3
14Tấm cao su sọc lót nềnMô tả chương V4,41m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,441m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,353m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,764m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V1,56m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chương V2,239100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả chương V1,36100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V3,468100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V4,659100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V0,046100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V0,044100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V0,136100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,065100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V1,461100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chương V0,871tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chương V4,647tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,351tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,106tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,575tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V2,21tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,051tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V3,876tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,14tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,643tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,314tấn
39Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Mô tả chương V16,377m3
40Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Mô tả chương V8,865m3
41Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày Mô tả chương V0,214m3
42Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75Mô tả chương V3,111m3
43Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả chương V1,327m3
44Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả chương V0,411m3
45Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả chương V47,871m3
46Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V407,283m2
47Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V55,04m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V1.193,195m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V15,945m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V18,905m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V10,271m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chương V83,105m2
53Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Mô tả chương V3,088m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V236,22m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V4,41m2
56Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả chương V1,68m2
57Trát giằng tường hàng rào, vữa XM mác 75Mô tả chương V217,231m2
58Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75Mô tả chương V10,5m2
59Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn) vữa XM mác 75Mô tả chương V3,22m2
60Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn, quét chống thâm) vữa XM mác 75Mô tả chương V1,68m2
61Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Mô tả chương V53,9m
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả chương V58,8m
63Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm)Mô tả chương V14m
64Trát gờ chỉ dày 20, vữa XM mác 75Mô tả chương V620,18m
65Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương)Mô tả chương V4,48m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấmMô tả chương V1,488m2
67Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương định mức 0,75kg/m2Mô tả chương V7,648m2
68Công tác ốp đá granite màu dày 17mmMô tả chương V3,58m2
69Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 250x500Mô tả chương V2,12m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 500x500Mô tả chương V5,29m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chương V461,65m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V1.283,085m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V1.716,652m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V28,083m2
75SX cửa cổng khung sắt 01 cánh đẩy khung thép hộp 50x50x2mm, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu), cao tiêu chuẩn 2,3mMô tả chương V5,6md
76SXLD mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..)Mô tả chương V1bộ
77SXLD ray V75x75x8 cửa xếp tự độngMô tả chương V22,4md
78SX cửa đi cổng khung thép hộp 50x50x2.0mm, tay nắm inox, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Mô tả chương V18,4m2
79SXLD bảng tên khung thép V50x50x5mm, bảng thép tấm dày 2mm sơn 1 lớp chống sét 2 lớp màu xanh dương, 2 trụ thép tròn fi90x2,5mm âm vào cột 200Mô tả chương V4,56m2
80SXLD song sắt hàng rào, khung thép hộp 50x50x2,0 thanh đừng và thanh trang trí thép hộp 20x20x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu)Mô tả chương V5,68m2
81SXLD chông sắt hàng rào, thép tròn đặc fi16 vót nhọn đầu, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu)Mô tả chương V87,142m2
82SXLD hàng rào khung thép V40x40x5mm, khung lưới B40, luồng thép tròn đặc fi18, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu)Mô tả chương V341,648m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V31,28m2
84SXLD bông gió đất nung 200x200Mô tả chương V480viên
85SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.60 font Vni-Helve-Condense: "UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A", "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"Mô tả chương V1bộ
86SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.150 font Vni-Book: "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN"Mô tả chương V1bộ
87SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.60 font Vni-Helve-Condense: "DĐỊA CHỈ: ….......", "ĐIỆN THOẠI:…....."Mô tả chương V1bộ
88SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả chương V1,98m2
89SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả chương V2,88m2
90SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Mô tả chương V0,749m2
91SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu)Mô tả chương V2,88m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V4,86m2
93Lắp dựng khung bảo vệMô tả chương V3,629m2
94Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x2,0Mô tả chương V0,047tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,047tấn
96Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả chương V0,091100m2
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả chương V0,012100m
98Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ)Mô tả chương V1cái
99Dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả chương V1cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ)Mô tả chương V1cái
101Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả chương V1cái
102Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả chương V2bộ
103Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả chương V28m
104Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả chương V5m
105Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả chương V1cái
106Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép)Mô tả chương V1cái
107Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả chương V12m
E Hạng mục 5: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả chương V21,951100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V2,8561m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chương V0,952m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V1,023100m3
5SXLD tấm cao su sọcMô tả chương V2.046,73m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V11,12m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V205,566m3
8Kẻ ron rộng 5Mô tả chương V15,124100m
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả chương V9,402tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,004tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,095100m2
12Xây tường gạch không nung 40x80x180 chiều dày Mô tả chương V0,857m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V9,52m2
14Quét vôi 3 nước trắngMô tả chương V13,09m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V7,681m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chương V2,56m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V2,56m3
18Xây gạch thẻ không nung 40x80x180, chiều dày Mô tả chương V5,76m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V76,8m2
20Quét vôi 3 nước trắngMô tả chương V38,4m2
21Đắp đất trồng câyMô tả chương V4,16m3
22Ống nhựa PVC Ø60Mô tả chương V0,032100m
23Đào móng cột cờ, đất cấp IMô tả chương V0,2771m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V0,189m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V0,336m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,013100m2
27Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75Mô tả chương V0,232m3
28Dán đá granite (màu đen) dày 17mmMô tả chương V2,645m2
29SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ)Mô tả chương V1bộ
F Hạng mục 6: ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt tủ điện kế 2 ngănMô tả chương V1cái
2Lắp đặt MCCB 1pha 75AMô tả chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 1pha 100AMô tả chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép)Mô tả chương V1cái
5Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép)Mô tả chương V1cái
6Lắp đặt cáp CXV 25mm2Mô tả chương V240m
7Lắp đặt cáp CV 4.0mm2Mô tả chương V10m
8Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Mô tả chương V10m
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả chương V2,731m3
10Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả chương V1,82m3
11lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặtMô tả chương V0,5m3
12Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả chương V0,2100m
13Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápMô tả chương V70m
14Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả chương V10m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V2,61m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,08100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V1,024m3
18dựng Trụ BTLT 8.5m bằng thủ côngMô tả chương V2trụ
19Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Mô tả chương V1
20Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CMô tả chương V341m
21Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả chương V210m
22Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímMô tả chương V1bộ
23Lắp còi báo độngMô tả chương V3bộ
24Lắp đầu báo khóiMô tả chương V23bộ
25Lắp đèn báo phòngMô tả chương V14bộ
26Lắp công tắc khẩnMô tả chương V3bộ
27Lắp bình chữa cháy ABC 4KGMô tả chương V14bình
28Lắp tiêu lệnh PCCCMô tả chương V6cái
29Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả chương V1bộ
30phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả chương V1
31Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả chương V1cái
32Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả chương V60m
33Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả chương V7cọc
34Trụ đỡ kim chống sétMô tả chương V1bộ
35Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả chương V1bộ
36Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả chương V3bộ
37Mối hàn cadweldMô tả chương V7bộ
38Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả chương V2hộp
39Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả chương V0,5100m
40Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả chương V3m
41Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả chương V1kg
42Kẹp cố định cápMô tả chương V50cái
43Bộ đếm sét CDR 1Mô tả chương V1bộ
G Hạng mục 7: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V0,016100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả chương V0,011100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả chương V0,226100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chương V0,072m3
5Beton lót móng rộng Mô tả chương V0,369m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,921m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chương V0,4m3
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả chương V0,024m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,264m3
10Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả chương V0,225m3
11Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,038100m2
12Ván khuôn cổ cột+cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,005100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,026100m2
14Ván khuôn máng nước, tấm đanMô tả chương V0,006100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chương V0,022tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chương V0,12tấn
17Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính Mô tả chương V0,039tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng Mô tả chương V0,008tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả chương V0,033tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dal, đường kính Mô tả chương V0,016tấn
21Sản xuất thép hình tháp nướcMô tả chương V0,277tấn
22Lắp dựng thép hình tháp nướcMô tả chương V0,277tấn
23Sơn khung tháp nước thép hìnhMô tả chương V15,395m2
24Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả chương V0,024100m
25Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả chương V0,127100m
26Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả chương V0,01100m
27Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả chương V0,982100m
28Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả chương V4cái
29Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả chương V4cái
30Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả chương V2cái
31Cút PVC d=21mmMô tả chương V2cái
32Cút PVC d=34mmMô tả chương V7cái
33Cút PVC d=60mmMô tả chương V5cái
34Tê PVC d=34mmMô tả chương V2cái
35Tê PVC d=60x21mmMô tả chương V2cái
36Tê PVC d=60x34mmMô tả chương V1cái
37Tê PVC d=60x42mmMô tả chương V1cái
38Van PVC d=21mmMô tả chương V2cái
39Van thau d=34mmMô tả chương V2cái
40Van thau d=42mmMô tả chương V1cái
41Van thau d=60mmMô tả chương V1cái
42Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, (tương đương Toàn Mỹ, chọn bộ)Mô tả chương V1bể
43Lắp đặt Phao điệnMô tả chương V1cái
44Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơmMô tả chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm)Mô tả chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm (cáp phao điện bồn nước)Mô tả chương V30m
47Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm)Mô tả chương V50m
48Lắp đặt MCB 32AMô tả chương V1cái
49Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng (tương đương Panasonic)Mô tả chương V2cái
50Khung tôn đậy máy bơm 1mx1mx1mMô tả chương V1cái
51Lắp dựng khung tôn đậy máy bơm (chỉ tính nhân công)Mô tả chương V5m2
52Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả chương V5m2
53Cuộn dây mềm tưới cây D21, l=25mMô tả chương V1cuộn
54Giếng khoan D60 sâu 120m (trọn gói)Mô tả chương V1bộ
55Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả chương V22,248m3
56Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90Mô tả chương V22,248m3
57Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Mô tả chương V2,342100m3
58Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V1,561100m3
59Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả chương V21,085m3
60Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả chương V13,245m3
61Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả chương V18,501m3
62Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả chương V0,397100m2
63Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả chương V2,373100m2
64Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả chương V1,431tấn
65Gia công hệ khung thép V40x40x4Mô tả chương V0,07tấn
66Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả chương V21,782m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả chương V1,642m3
68Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả chương V562,794m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V88,33m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả chương V296cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa PVC d=400mm dày 11,7mmMô tả chương V0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmMô tả chương V1,459100m
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V2,1m3
74Bê lót nền đá 4x6, mác 150Mô tả chương V1,05m3
75Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V1,05m3
H Hạng mục 8: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng bằng cơ giớiMô tả chương V57,801100m2
2Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90Mô tả chương V5,396100m3
3Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1Mô tả chương V10,4100m
4Lắp đặt cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)Mô tả chương V0,52100m
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8Mô tả chương V0,015tấn
6Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m)Mô tả chương V0,882100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả chương V69,463100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Công trình Trường học, Xây dựng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Kỹ thuật thi công phần điện, chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – an toàn điện (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
6 Phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
7 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
8 Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Thiết bị thông thường phục vụ thi công.2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
5 Máy đầm dùi Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
7 Máy dũi sắt Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
8 Máy hàn Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
9 Máy khoan Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
10 Máy đầm cóc Thiết bị thông thường phục vụ thi công.2
11 Máy đầm bàn Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
12 Máy mài Thiết bị thông thường phục vụ thi công.4
13 Máy phát điện Thiết bị thông thường phục vụ thi công.1
14 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
15 Cần trục bánh lốp Trọng tải ≥ 20 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Máy đào bánh xích Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.3
17 Máy đóng cọc Diesel Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Mỗi bộ đều có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.5
19 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị thông thường phục vụ thi công.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->