Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:45:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,157,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Công trình Trường học, Xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – an toàn điện (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 20 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đóng cọc Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ đều có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI HCQT + 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,828 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 1,852 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công + máy - không tính phần vật tư) | Mô tả chương V | 0,72 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả chương V | 613,35 | m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả chương V | 13,447 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả chương V | 4,284 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chương V | 15,992 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chương V | 54,778 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 42,38 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 10,992 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 15,131 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 0,554 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 29,176 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 26,684 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 51,399 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 19,104 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 1,697 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 9,816 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 3,328 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chương V | 3,958 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 1,856 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 1,128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,473 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 2,791 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 2,244 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 3,327 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 2,931 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 2,229 | 100m² |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,535 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 2,482 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V | 7,115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 1,279 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V | 1,888 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,318 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 2,317 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,416 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 3,544 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 1,13 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 7,62 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 6,595 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 1,021 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,861 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 7,908 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 1,347 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 10,109 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 0,878 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nungg 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 6,663 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 57,643 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 2,596 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 10,268 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 45,787 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 22,36 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 178,69 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 241,49 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 14,42 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 271,149 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 766,54 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 140,61 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 130,321 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 307,662 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 221,72 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 17,004 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 198,58 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 212,8 | m |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 15,68 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2) | Mô tả chương V | 93,47 | m2 |
| 71 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 160,83 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 160,83 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 342,948 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 3,5 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - gạch granite 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả chương V | 518,594 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả chương V | 56,735 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic (250x400)mm, XM PCB40 | Mô tả chương V | 399,14 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite 250x500mm, XM PCB40 | Mô tả chương V | 12,93 | m2 |
| 79 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả chương V | 42,08 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm KT(200x70x10) | Mô tả chương V | 14,4 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp gạch granite (300x500) có khía mũi bậc, XM PCB40 | Mô tả chương V | 26,325 | m2 |
| 82 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm hộp + tấm mica dày 3mm (1,2 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 45,84 | m2 |
| 83 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000,pa nô nhôm hộp + tấm mica mờ dày 3mm (1 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 7,68 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pa nô nhôm hộp + tấm mica mờ dày 3mm (1 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 13,86 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,tấm mica dày 3mm ( 2,4 cánh lùa) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 69,36 | m2 |
| 86 | SX cửa sổ chóp lật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500,tấm mica dày 3mm và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 2,88 | m2 |
| 87 | SX vách ngăn pa nô nhôm hộp và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung, ke thép,...) | Mô tả chương V | 3,11 | m2 |
| 88 | SX khung thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 CK150, sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màu | Mô tả chương V | 19,53 | m2 |
| 89 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màu | Mô tả chương V | 87,115 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 142,73 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả chương V | 106,645 | m2 |
| 92 | SXLD lan can thép hộp tay vịn KT(50x100x2) thanh đứng KT(30x30x1.2) CK130 (sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả chương V | 24,21 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 6,796 | 100m2 |
| 94 | SXLD máng xối bằng inox dày 1mm, rộng 2x0.2m (trọn bộ) | Mô tả chương V | 13,4 | md |
| 95 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Mô tả chương V | 2,888 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 2,888 | tấn |
| 97 | SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm 30x60x1.2 CK900-950 (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Mô tả chương V | 541,224 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 1.216,62 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 817,316 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 467,084 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.566,852 | m2 |
| 102 | SXLD nẹp nhôm chữ T(KT: 40x7mm) hoặc V(40x40), liên kết với gạch bằng keo silicone | Mô tả chương V | 66,4 | md |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả chương V | 0,129 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả chương V | 0,018 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả chương V | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả chương V | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 46 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả chương V | 2 | cọc |
| 118 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả chương V | 1.834 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả chương V | 990 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả chương V | 290 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CV 10.0mm2 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 132 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP | Mô tả chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả chương V | 816 | m |
| 135 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 136 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa loại treo tường, (tương đương Caesar, trọn bộ) | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar, trọn bộ) | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương Caesar, trọn bộ) | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả chương V | 0,172 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả chương V | 0,256 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả chương V | 0,307 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả chương V | 0,346 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả chương V | 0,31 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả chương V | 0,298 | 100m |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 152 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 153 | Cút PVC d=27x21 RNmm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 154 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút PVC d=27mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 156 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 157 | Cút PVC d=34x27mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút PVC d=34mm | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 159 | Cút PVC d=60x34mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 160 | Cút PVC d=60mm | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 161 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 163 | Cút PVC d=90mm | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 164 | Cút PVC d=114mm | Mô tả chương V | 13 | cái |
| 165 | Cút PVC d=114x45 độ | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 166 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 167 | Tê PVC d=27x21 RNmm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 168 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 169 | Tê PVC d=34x21mm | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 170 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 171 | Tê PVC d=34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 172 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 173 | Tê PVC d=60mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê PVC d=90mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 176 | Chữ Y PVC d=114mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 177 | Van PVC d=27mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 178 | Van thau d=34mm | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 179 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 0,258 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,101 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 1,368 | m3 |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 1,169 | m3 |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,806 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,016 | 100m2 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,028 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả chương V | 0,131 | tấn |
| 187 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 3,065 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 0,325 | m3 |
| 189 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Mô tả chương V | 42,181 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 7,43 | m2 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V | 7 | cấu kiện |
| 192 | Than củi | Mô tả chương V | 0,001 | 100m3 |
| 193 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả chương V | 0,001 | 100m3 |
| 194 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả chương V | 0,001 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả chương V | 0,016 | 100m |
| B | Hạng mục 2: KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 1,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K= 0,9 (chỉ tính nhân công) | Mô tả chương V | 45,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 1,221 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả chương V | 378,112 | m2 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả chương V | 9,126 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 2,808 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 7,887 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 35,905 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 27,972 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 7,835 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 1,768 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 9,84 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 1,159 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 18,27 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 18,736 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sán trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 33,44 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 10,584 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 2,175 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 5,454 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 3,914 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chương V | 2,594 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 1,152 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,815 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,322 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 1,81 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,272 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 1,671 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 2,452 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 1,447 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp | Mô tả chương V | 0,085 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 1,337 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,61 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả chương V | 1,627 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả chương V | 4,663 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả chương V | 0,808 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả chương V | 1,189 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả chương V | 0,2 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả chương V | 1,427 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả chương V | 0,273 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả chương V | 2,318 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả chương V | 0,362 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả chương V | 2,579 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả chương V | 0,363 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả chương V | 3,118 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả chương V | 3,137 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính | Mô tả chương V | 0,706 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính | Mô tả chương V | 0,72 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả chương V | 0,847 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 5,357 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 1,248 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 9,716 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều cao | Mô tả chương V | 1,125 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 40x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 0,121 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 6,06 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 22,282 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 0,929 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 3,458 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày | Mô tả chương V | 7,874 | m3 |
| 60 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 59,511 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài (không bả, không sơn), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,44 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,74 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 47,861 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 121,2 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,16 | m2 |
| 66 | Trát tường (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 196,826 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 281,952 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 51,46 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 91,96 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 138,32 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 133,06 | m2 |
| 72 | Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 33,568 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả chương V | 122 | m |
| 74 | Đắp chỉ viền rộng 50 dày 20 vữa M75 | Mô tả chương V | 115,8 | m |
| 75 | Đắp vữa dày 50 vữa M75 | Mô tả chương V | 149,352 | m |
| 76 | Đắp vữa mỗi lớp dày 25 vữa M75 | Mô tả chương V | 10,4 | m |
| 77 | Kẻ ron vuông rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Mô tả chương V | 69,78 | m |
| 78 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 8,96 | m2 |
| 79 | Lớp vữa tôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 196,54 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, sê nô (không bả, sơn) vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 29,2 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B (hoặc tương đương) định mức 5kg/m3 (0,15kg/m2) | Mô tả chương V | 37,92 | m2 |
| 82 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 67,12 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng | Mô tả chương V | 37,92 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 500x500mm | Mô tả chương V | 384,272 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả chương V | 115,96 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 250x500mm | Mô tả chương V | 9,228 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả chương V | 24,8 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch gốm KT 200x70x10mm | Mô tả chương V | 8,19 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch gốm KT 200x70x10mm | Mô tả chương V | 137,18 | m2 |
| 90 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x500 có khía mũi bậc | Mô tả chương V | 33,75 | m2 |
| 91 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pa nô nhôm hộp + tấm mica dày 3mm (2 cánh mở) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, bản lề, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 24,96 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm ( 4 cánh lùa) và tất cả các phụ kiện kèm theo (khung bao, chốt gài,…) | Mô tả chương V | 48 | m2 |
| 93 | SX khung thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2, sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màu | Mô tả chương V | 10,44 | m2 |
| 94 | SX khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2 sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp màu | Mô tả chương V | 57,645 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa, khung | Mô tả chương V | 72,96 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả chương V | 68,085 | m2 |
| 97 | SXLD lan can thép hộp tay vịn KT(50x100x2) thanh đứng KT(30x30x1.2) mạ kẽm CK130 (sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) | Mô tả chương V | 16,38 | m2 |
| 98 | Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 4,793 | 100m2 |
| 99 | SXLD máng xối bằng inox dày 1mm, rộng 2x0.2m (trọn bộ) | Mô tả chương V | 26,8 | md |
| 100 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Mô tả chương V | 2,028 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 2,028 | tấn |
| 102 | SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm, khung thép mạ kẽm 30x60x1.2 CK900-950 (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Mô tả chương V | 342,76 | m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Mô tả chương V | 281,952 | m2 |
| 104 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Mô tả chương V | 180,961 | m2 |
| 105 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên trong) | Mô tả chương V | 143,42 | m2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (bên ngoài) | Mô tả chương V | 304,948 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 485,909 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 425,372 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Mô tả chương V | 0,015 | 100m |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 32 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả chương V | 1.036 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả chương V | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp điện CV 10.0mm2 | Mô tả chương V | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả chương V | 440 | m |
| 130 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả chương V | 1,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 1,138 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 9,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 0,507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x14x2mm | Mô tả chương V | 0,405 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,405 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 21,93 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả chương V | 0,535 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chương V | 0,535 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 1,212 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤6m M75 | Mô tả chương V | 2,684 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả chương V | 29,822 | m2 |
| 19 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Mô tả chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chương V | 15 | m |
| D | Hạng mục 4: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 0,774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,371 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả chương V | 7,854 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả chương V | 1,332 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chương V | 3,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 4,007 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 37,421 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 13,732 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 17,34 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 41,053 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,416 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 8,689 | m3 |
| 14 | Tấm cao su sọc lót nền | Mô tả chương V | 4,41 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,441 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,353 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,764 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả chương V | 2,239 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả chương V | 1,36 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V | 3,468 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 4,659 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 0,046 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 1,461 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chương V | 0,871 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chương V | 4,647 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,351 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,106 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,575 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 2,21 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,051 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 3,876 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,14 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,643 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,314 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Mô tả chương V | 16,377 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Mô tả chương V | 8,865 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), chiều dày | Mô tả chương V | 0,214 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Mô tả chương V | 3,111 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả chương V | 1,327 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả chương V | 0,411 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả chương V | 47,871 | m3 |
| 46 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 407,283 | m2 |
| 47 | Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 55,04 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1.193,195 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 15,945 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 18,905 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 10,271 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 83,105 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,088 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 236,22 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 4,41 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả chương V | 1,68 | m2 |
| 57 | Trát giằng tường hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 217,231 | m2 |
| 58 | Trát sênô mặt ngoài (có bả sơn) vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 10,5 | m2 |
| 59 | Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn) vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,22 | m2 |
| 60 | Trát sênô mặt ngoài (không bả sơn, quét chống thâm) vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,68 | m2 |
| 61 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Mô tả chương V | 53,9 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 58,8 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 (rộng 40 dày 20mm) | Mô tả chương V | 14 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 620,18 | m |
| 65 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 4,48 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả sơn, quét chống thấm | Mô tả chương V | 1,488 | m2 |
| 67 | Quét 2 lớp chống thấm bằng phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương định mức 0,75kg/m2 | Mô tả chương V | 7,648 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granite màu dày 17mm | Mô tả chương V | 3,58 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 250x500 | Mô tả chương V | 2,12 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 500x500 | Mô tả chương V | 5,29 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 461,65 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 1.283,085 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 1.716,652 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 28,083 | m2 |
| 75 | SX cửa cổng khung sắt 01 cánh đẩy khung thép hộp 50x50x2mm, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu), cao tiêu chuẩn 2,3m | Mô tả chương V | 5,6 | md |
| 76 | SXLD mô tơ kéo cổng dẫn đường bằng đường ray V (bao gồm tất cả phụ kiện: motor, thiết bị li hộp, điều khiển,công tắc cảm ừng từ, thiết bị chống rung lắc, cảm biến thân nhiệt bảo vệ mô tơ,…..) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 77 | SXLD ray V75x75x8 cửa xếp tự động | Mô tả chương V | 22,4 | md |
| 78 | SX cửa đi cổng khung thép hộp 50x50x2.0mm, tay nắm inox, bảng ốp tôn phẳng dày 2mm toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 18,4 | m2 |
| 79 | SXLD bảng tên khung thép V50x50x5mm, bảng thép tấm dày 2mm sơn 1 lớp chống sét 2 lớp màu xanh dương, 2 trụ thép tròn fi90x2,5mm âm vào cột 200 | Mô tả chương V | 4,56 | m2 |
| 80 | SXLD song sắt hàng rào, khung thép hộp 50x50x2,0 thanh đừng và thanh trang trí thép hộp 20x20x1,2mm, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 5,68 | m2 |
| 81 | SXLD chông sắt hàng rào, thép tròn đặc fi16 vót nhọn đầu, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 87,142 | m2 |
| 82 | SXLD hàng rào khung thép V40x40x5mm, khung lưới B40, luồng thép tròn đặc fi18, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 341,648 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 31,28 | m2 |
| 84 | SXLD bông gió đất nung 200x200 | Mô tả chương V | 480 | viên |
| 85 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.60 font Vni-Helve-Condense: "UBND HUYỆN CHÂU THÀNH A", "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 86 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.150 font Vni-Book: "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN" | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 87 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng cao 0.60 font Vni-Helve-Condense: "DĐỊA CHỈ: ….......", "ĐIỆN THOẠI:…....." | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả chương V | 1,98 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả chương V | 2,88 | m2 |
| 90 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 0,749 | m2 |
| 91 | SX khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn nước 3 lớp (1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Mô tả chương V | 2,88 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 4,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả chương V | 3,629 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x2,0 | Mô tả chương V | 0,047 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,047 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả chương V | 0,091 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả chương V | 0,012 | 100m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | Dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả chương V | 28 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả chương V | 5 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2tép) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả chương V | 12 | m |
| E | Hạng mục 5: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chương V | 21,951 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 2,856 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 0,952 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 1,023 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su sọc | Mô tả chương V | 2.046,73 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 11,12 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 205,566 | m3 |
| 8 | Kẻ ron rộng 5 | Mô tả chương V | 15,124 | 100m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 9,402 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 40x80x180 chiều dày | Mô tả chương V | 0,857 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,52 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả chương V | 13,09 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 7,68 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 2,56 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả chương V | 5,76 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 76,8 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả chương V | 38,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất trồng cây | Mô tả chương V | 4,16 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả chương V | 0,032 | 100m |
| 23 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,277 | 1m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 0,189 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 0,336 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,232 | m3 |
| 28 | Dán đá granite (màu đen) dày 17mm | Mô tả chương V | 2,645 | m2 |
| 29 | SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV 25mm2 | Mô tả chương V | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả chương V | 2,73 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả chương V | 1,82 | m3 |
| 11 | lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Mô tả chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Mô tả chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả chương V | 10 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 2,6 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 1,024 | m3 |
| 18 | dựng Trụ BTLT 8.5m bằng thủ công | Mô tả chương V | 2 | trụ |
| 19 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả chương V | 341 | m |
| 21 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Mô tả chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp còi báo động | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đầu báo khói | Mô tả chương V | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả chương V | 14 | bình |
| 28 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 29 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 30 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 32 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 33 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả chương V | 7 | cọc |
| 34 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 37 | Mối hàn cadweld | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 39 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 40 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả chương V | 3 | m |
| 41 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả chương V | 1 | kg |
| 42 | Kẹp cố định cáp | Mô tả chương V | 50 | cái |
| 43 | Bộ đếm sét CDR 1 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: CẤP - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả chương V | 0,226 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Beton lót móng rộng | Mô tả chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,921 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả chương V | 0,024 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột+cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chương V | 0,12 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất cốt thép móng, đường kính | Mô tả chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng | Mô tả chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dal, đường kính | Mô tả chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình tháp nước | Mô tả chương V | 0,277 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hình tháp nước | Mô tả chương V | 0,277 | tấn |
| 23 | Sơn khung tháp nước thép hình | Mô tả chương V | 15,395 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả chương V | 0,024 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả chương V | 0,127 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả chương V | 0,982 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút PVC d=21mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=34mm | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê PVC d=34mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PVC d=60x21mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê PVC d=60x34mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PVC d=60x42mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 38 | Van PVC d=21mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 39 | Van thau d=34mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 40 | Van thau d=42mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 41 | Van thau d=60mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, (tương đương Toàn Mỹ, chọn bộ) | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Mô tả chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm (cáp phao điện bồn nước) | Mô tả chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Mô tả chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt MCB 32A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 50 | Khung tôn đậy máy bơm 1mx1mx1m | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng khung tôn đậy máy bơm (chỉ tính nhân công) | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả chương V | 5 | m2 |
| 53 | Cuộn dây mềm tưới cây D21, l=25m | Mô tả chương V | 1 | cuộn |
| 54 | Giếng khoan D60 sâu 120m (trọn gói) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả chương V | 22,248 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả chương V | 22,248 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Mô tả chương V | 2,342 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 1,561 | 100m3 |
| 59 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chương V | 21,085 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 13,245 | m3 |
| 61 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 18,501 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả chương V | 0,397 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả chương V | 2,373 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả chương V | 1,431 | tấn |
| 65 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Mô tả chương V | 0,07 | tấn |
| 66 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả chương V | 21,782 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 1,642 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả chương V | 562,794 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 88,33 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả chương V | 296 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=400mm dày 11,7mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả chương V | 1,459 | 100m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả chương V | 2,1 | m3 |
| 74 | Bê lót nền đá 4x6, mác 150 | Mô tả chương V | 1,05 | m3 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 1,05 | m3 |
| H | Hạng mục 8: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới | Mô tả chương V | 57,801 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Mô tả chương V | 5,396 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 | Mô tả chương V | 10,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4,2cm nẹp thành (NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ) | Mô tả chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 | Mô tả chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Trải vải địa gia cường ao, mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m) | Mô tả chương V | 0,882 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả chương V | 69,463 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Công trình Trường học, Xây dựng mới. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – an toàn điện (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần phần điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 7 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 7 | Máy dũi sắt | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 9 | Máy khoan | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 12 | Máy mài | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 4 |
| 13 | Máy phát điện | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 1 |
| 14 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 15 | Cần trục bánh lốp | Trọng tải ≥ 20 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy đào bánh xích | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 3 |
| 17 | Máy đóng cọc Diesel | Trọng lượng đầu búa 1.2 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Mỗi bộ đều có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 5 |
| 19 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị thông thường phục vụ thi công. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi