Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147213-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Chủ đầu tư Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210139324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 19:51:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,643,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.350.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIchương V, phần 21,056100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 26,218m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 28,94m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 212,53m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 213,972m3
6Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,901m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtchương V, phần 20,269100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 20,587100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,068tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,127tấn
11Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 27,826m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngchương V, phần 20,818100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,172tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,253tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 21,486100 m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIchương V, phần 20,469100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 20,469100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIchương V, phần 20,469100 m3 đất nguyên thổ/1km
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 214,798m3
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,672m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,836m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 21,397100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,132tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,769tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,086tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,69tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 215,819m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 21,743100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,165tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 21,359tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,163tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 21,361tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 25,305m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, phần 21,001100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,237tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,105tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,25tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,105tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 24,228m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 24,224m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 233,852m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 234,551m3
24Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 20,792m3
25Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 21,912m3
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 21,807m3
27Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 229,121m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 23,731100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,888tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,007tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 22,668m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngchương V, phần 20,277100 m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,108tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,256tấn
35Gia công lắp dựng cửa đi 01, 02 cánh bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 mm, phụ kiệnchương V, phần 242,96m2
36Gia công lắp dựng cửa sổ 01, 02, 04 cánh bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10 mm, phụ kiệnchương V, phần 230,08m2
37Gia công lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm, phụ kiệnchương V, phần 27,5m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmchương V, phần 20,199tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 227,2m2
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 213,669m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmchương V, phần 22,347tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmchương V, phần 22,347tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 22,193100 m2
5Ngói nócchương V, phần 2119Viên
6Ngói chạc bachương V, phần 22Viên
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,8100 m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 216cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inoxchương V, phần 28cái
10Đóng trần thạch cao khung chìmchương V, phần 215,3m2
D NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2100,44m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2250,85m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2628,528m2
4Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 245,56m2
5Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 288,862m2
6Trát trần ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 280,05m2
7Trát trần trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2277,88m2
8Trát lanh tô, ô văng, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2103,535m2
9Trát lanh tô, ô văng, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 225,852m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 254,878m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 297,466m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,072m2chương V, phần 227,684m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàchương V, phần 2250,85m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàchương V, phần 2600,844m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2326,611m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2462,772m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2577,461m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 21.063,616m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 289,646m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 2104,606m2
21Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2227,3m
22Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 215,6m
23Ốp đá rối chân tường vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 223,505m2
24Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2271,57m2
25Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 221,76m2
26Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 29,52m2
27Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 227,55m2
28Lắp tay vịn cầu thang bằng inox 304, D60chương V, phần 210,4m
29Đắp bánh ú trang trí lan canchương V, phần 235Cái
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 24,277100 m2
E NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng LEDchương V, phần 214bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDchương V, phần 216bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDchương V, phần 25bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnchương V, phần 28cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 225cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnchương V, phần 224cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dâychương V, phần 210hộp
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2chương V, phần 2100m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2160m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2850m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmchương V, phần 2550m
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampechương V, phần 28cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampechương V, phần 22cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampechương V, phần 21cái
15Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịchương V, phần 222hộp
16Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnchương V, phần 21hộp
17Hộp đựng bình chữa cháychương V, phần 22Hộp
18Bình chữa cháy MFZ4chương V, phần 24Bình
19Bảng tiêu lệnh PCCCchương V, phần 22Bảng
F NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 20,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 20,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 20,14100 m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmchương V, phần 24cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 210cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 22cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 24cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 26cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmchương V, phần 22cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 20,25100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,2100 m
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 24cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 24cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 216cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 212cái
16Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21chương V, phần 214cái
17Nút bịt D114chương V, phần 25Cái
18Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 27bộ
19Lắp đặt vòi đồngchương V, phần 24bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 25bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 23bộ
22Lắp đặt phễu thu sànchương V, phần 29cái
23Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 27bộ
24Lắp đặt ống Zacco lavabo, tiểu, bồn cầuchương V, phần 215Sợi
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 25cái
26Lắp đặt gương soichương V, phần 27cái
27Lắp đặt kệ kínhchương V, phần 27cái
28Lắp đặt giá treo khănchương V, phần 27cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngchương V, phần 27cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhchương V, phần 25cái
G NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào)chương V, phần 20,079100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 24,379m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 21,396m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 20,188m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 23,054m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 216,32m2
7Quét nước xi măng 2 nước chống thấmchương V, phần 219,72m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 20,46m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanchương V, phần 20,017100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanchương V, phần 20,03tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgchương V, phần 28cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,035100 m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 24cái
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2chương V, phần 20,001100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4chương V, phần 20,002100 m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6chương V, phần 20,002100 m3
17Than làm tầng lọcchương V, phần 25kg
H MƯƠNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 215,399m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 22,36m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 23,495m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 210,784m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 21,893m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 20,036100 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 22,104m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanchương V, phần 20,225tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, phần 20,125100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgchương V, phần 268cái
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 266,273m2
I SÂN QUANH NHÀ
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 222,07m3
2Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2220,7m2
J SỬA CHỮA THAY MÁI TÔN, ỐNG THOÁT NƯỚC 08 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mchương V, phần 2475,938m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạichương V, phần 2281,584m2
3Đục nhám mặt bê tôngchương V, phần 285,08m2
4Tháo dỡ ống thoát nước máichương V, phần 21C.kiện
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mchương V, phần 27,099100 m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2281,584m2
7Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmchương V, phần 25,021100 m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 285,08m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 285,08m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 21,08100 m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 224cái
K NÂNG CẤP MÁI CHE LIÊN THÔNG CÁC KHỐI NHÀ
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépchương V, phần 21,12m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 24,16m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 20,893m3 đất nguyên thổ
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ côngchương V, phần 20,082m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmchương V, phần 20,442m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 20,827m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,072m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 22,749m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 20,787tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mchương V, phần 21,095tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 21,029tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 20,787tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mchương V, phần 21,095tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépchương V, phần 21,029tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 2217,036m2
16Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmchương V, phần 23,999100 m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,1100 m
18Nút bịt PVC D90chương V, phần 24Cái
19Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 26,688m2
20Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 22,96m2
21Bu long neo 8.8, D16, l=300chương V, phần 2128Cái
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 20,8m3
23Lát gạch sân terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30chương V, phần 28m2
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 20,01100 m3
L HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 21,02m3
2Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 210,2m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 20,216m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 20,024100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,022tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 21,296m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 20,19m3
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 24,349m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánchương V, phần 27,024m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 27,91m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 20,6m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngchương V, phần 27,91m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnchương V, phần 20,6m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 28,51m2
15Lắp đặt chậu rửa lavabochương V, phần 26bộ
16Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 26bộ
17Zaco lavabochương V, phần 26sợi
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 20,85100 m
19Van khóa bướm đồng D34/27chương V, phần 21Cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 20,06100 m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 25cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 21cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 20,06100 m
24Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mmchương V, phần 26cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,07100 m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 24cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 24cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 20,06100 m
29Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabochương V, phần 26bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.350.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bàn 1kw1
2 Đầm dùi 1,5kW Đầm dùi 1,5kW1
3 Đầm cóc 70kg Đầm cóc 70kg1
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
8 Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW1
9 Máy vận thăng 3T Máy vận thăng 3T1
10 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->