Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG | Chủ đầu tư | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai - TDP9, thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633.875166 – fax: 02633.875166 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 19:51:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,643,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.350.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 1,056 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 6,218 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 8,94 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 12,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 13,972 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,901 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,269 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,587 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 1,127 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 7,826 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,818 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,172 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 1,253 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 1,486 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,469 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,469 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,469 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 14,798 | m3 |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,672 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,836 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 1,397 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,132 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,769 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,086 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,69 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 15,819 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 1,743 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,165 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 1,359 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 1,361 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 5,305 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 | 1,001 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,237 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,105 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,228 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,224 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 33,852 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 34,551 | m3 |
| 24 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,792 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,912 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4,5x9x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,807 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 29,121 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 3,731 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,888 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,007 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,668 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | chương V, phần 2 | 0,277 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,108 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,256 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi 01, 02 cánh bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 12 mm, phụ kiện | chương V, phần 2 | 42,96 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sổ 01, 02, 04 cánh bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10 mm, phụ kiện | chương V, phần 2 | 30,08 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 mm, phụ kiện | chương V, phần 2 | 7,5 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,199 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 27,2 | m2 |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 13,669 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 2,347 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 2,347 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,193 | 100 m2 |
| 5 | Ngói nóc | chương V, phần 2 | 119 | Viên |
| 6 | Ngói chạc ba | chương V, phần 2 | 2 | Viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,8 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 10 | Đóng trần thạch cao khung chìm | chương V, phần 2 | 15,3 | m2 |
| D | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 100,44 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 250,85 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 628,528 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 45,56 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 88,862 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 80,05 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 277,88 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 103,535 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng, lam trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 25,852 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 54,878 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 97,466 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,072m2 | chương V, phần 2 | 27,684 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 250,85 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 600,844 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 326,611 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 | 462,772 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 577,461 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 1.063,616 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 89,646 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 104,606 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 227,3 | m |
| 22 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 15,6 | m |
| 23 | Ốp đá rối chân tường vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 23,505 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 271,57 | m2 |
| 25 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 21,76 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 9,52 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 27,55 | m2 |
| 28 | Lắp tay vịn cầu thang bằng inox 304, D60 | chương V, phần 2 | 10,4 | m |
| 29 | Đắp bánh ú trang trí lan can | chương V, phần 2 | 35 | Cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 4,277 | 100 m2 |
| E | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng LED | chương V, phần 2 | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy | chương V, phần 2 | 2 | Hộp |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | chương V, phần 2 | 4 | Bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC | chương V, phần 2 | 2 | Bảng |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,25 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng D21 | chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 17 | Nút bịt D114 | chương V, phần 2 | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu sàn | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống Zacco lavabo, tiểu, bồn cầu | chương V, phần 2 | 15 | Sợi |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| G | NÂNG CẤP SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ- PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | chương V, phần 2 | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 4,379 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,396 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,054 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | chương V, phần 2 | 19,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | chương V, phần 2 | 0,017 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,035 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 17 | Than làm tầng lọc | chương V, phần 2 | 5 | kg |
| H | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 15,399 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 2,36 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 3,495 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 10,784 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,893 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,036 | 100 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,104 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 | 0,225 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,125 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 68 | cái |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 66,273 | m2 |
| I | SÂN QUANH NHÀ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 22,07 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 220,7 | m2 |
| J | SỬA CHỮA THAY MÁI TÔN, ỐNG THOÁT NƯỚC 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | chương V, phần 2 | 475,938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 | 281,584 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 | 85,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 7,099 | 100 m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 281,584 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | chương V, phần 2 | 5,021 | 100 m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 85,08 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 85,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 1,08 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 24 | cái |
| K | NÂNG CẤP MÁI CHE LIÊN THÔNG CÁC KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 4,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,893 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công | chương V, phần 2 | 0,082 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | chương V, phần 2 | 0,442 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 0,827 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,072 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,749 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,787 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 | 1,095 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 1,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 | 0,787 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 | 1,095 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 | 1,029 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 217,036 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | chương V, phần 2 | 3,999 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m |
| 18 | Nút bịt PVC D90 | chương V, phần 2 | 4 | Cái |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 6,688 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,96 | m2 |
| 21 | Bu long neo 8.8, D16, l=300 | chương V, phần 2 | 128 | Cái |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,8 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 | 8 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,01 | 100 m3 |
| L | HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,02 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 10,2 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 | 0,024 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,022 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,19 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 4,349 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 | 7,024 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 7,91 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,6 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 | 7,91 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 | 0,6 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 8,51 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 17 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 | 6 | sợi |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,85 | 100 m |
| 19 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.350.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công công trình phù hợp với gói thầu đang xét(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 3 | Đầm cóc 70kg | Đầm cóc 70kg | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 8 | Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW | Khoan cầm bê tông cầm tay tay ≤ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 3T | Máy vận thăng 3T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi