Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn | Chủ đầu tư | UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.258 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 4806/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:43:00 đến ngày 2021-02-06 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,289,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4336965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57228275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công xây dựng đập dâng, Cống lấy nước; bể lắng và kênh mương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.402.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô có tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo Đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc (công suất 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện ≥ 10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông: ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG ĐẬP, MƯƠNG BẢN PA | |||
| 1 | Đào móng đập dâng - đất cấp IV | Theo Mục II Chương V | 15,7462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đập dâng, độ chặt Y/C K= 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 1,6291 | 100m3 |
| 3 | Đắp quai sanh thượng lưu (tận dụng đất dẫn dòng) | Theo Mục II Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp quai sanh hạ lưu (tận dụng đất dẫn dòng) | Theo Mục II Chương V | 1,4837 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải quai sanh sau khi dẫn dòng thi công xong | Theo Mục II Chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Mục II Chương V | 411 | 1 rọ |
| 7 | Đá hộc xếp rối | Theo Mục II Chương V | 16,49 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , M100, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 21 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép tiêu năng, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 179,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tiêu năng | Theo Mục II Chương V | 1,1834 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 11,8644 | tấn |
| 12 | Bê tông móng + lõi đập, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 58,55 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đập BTCT M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 19,215 | m3 |
| 14 | Bê tông bọc thân đập, BTCT M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 18,652 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thân đập | Theo Mục II Chương V | 1,2632 | 100m2 |
| 16 | Thép thân đập, ĐK 16 | Theo Mục II Chương V | 5,233 | tấn |
| 17 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 155,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 3,1891 | 100m2 |
| 19 | Ni lông lót đáy | Theo Mục II Chương V | 1,2721 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 59,44 | m2 |
| 21 | Đào dẫn dòng | Theo Mục II Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 22 | Đào san hoàn trả | Theo Mục II Chương V | 9,6 | 100m3 |
| 23 | Bơm nươc hố móng | Theo Mục II Chương V | 135 | ca |
| 24 | Ni lông lót đáy bể lắng cát, điều tiết | Theo Mục II Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy bể lắng cát, điều tiết , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đáy bể lắng cát, điều tiết | Theo Mục II Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường bể, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép tường bể | Theo Mục II Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cánh + giằng cửa M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 31 | Thép giàn cửa ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0163 | tấn |
| 32 | Thép hình cánh cửa liên kết hàn | Theo Mục II Chương V | 0,0284 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt Máy vít quay tay V0 | Theo Mục II Chương V | 0,036 | 1 tấn |
| 35 | Máy vít quay tay V0 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đất đào kênh tả -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1.621,46 | 1m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo Mục II Chương V | 1.987 | 1 rọ |
| 38 | Ni lông lót đáykênh tả | Theo Mục II Chương V | 4,88 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 66,86 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo Mục II Chương V | 1,8271 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 104,49 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố kênh M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,76 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo Mục II Chương V | 18,0011 | 100m2 |
| 44 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0746 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm nắp đoạn đầu kênh từ k0 đến k0+057.4 đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Mục II Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 47 | Thép tấm nắp ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,3268 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông sàn cầu, nắp cống, thanh chống, M250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,68 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép sàn, thanh chống | Theo Mục II Chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo Mục II Chương V | 0,3303 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm. | Theo Mục II Chương V | 0,4746 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Bê tông trụ máng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,33 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép trụ máng | Theo Mục II Chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 56 | Thép trụ ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4182 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,97 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo Mục II Chương V | 0,9204 | 100m2 |
| 59 | Thép máng đường kính 12mm | Theo Mục II Chương V | 0,6897 | tấn |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 20,4 | m2 |
| 61 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Mục II Chương V | 126,846 | m3 |
| 62 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 5,0738 | 100m3 |
| 63 | Đào móng kênh hữu - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 529,35 | 1m3 |
| 64 | Ni lông lót đáy kênh hữu | Theo Mục II Chương V | 4,1395 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đáy kênh hữu , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 55,22 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép đáy kênh hữu | Theo Mục II Chương V | 1,8773 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường kênh , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 72,36 | m3 |
| 68 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,88 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép tường | Theo Mục II Chương V | 9,6877 | 100m2 |
| 70 | Thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0373 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn cầu, nắp cống, thanh chống, M250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,34 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép sàn, thanh chống | Theo Mục II Chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo Mục II Chương V | 0,3062 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm. | Theo Mục II Chương V | 0,0091 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 14,82 | m2 |
| 76 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo Mục II Chương V | 67,096 | m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,6838 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải | Theo Mục II Chương V | 329,5348 | 10m³/1km |
| 79 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Mục II Chương V | 32,9535 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cải tạo hạ lưu đập cũ- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4581 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cải tạo hạ lưu đập cũ- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 36,452 | 1m3 |
| 82 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Mục II Chương V | 390 | 1 rọ |
| 83 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo Mục II Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 38,84 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4336965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57228275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công xây dựng đập dâng, Cống lấy nước; bể lắng và kênh mương; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.402.392.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ôtô có tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn | Hoạt động tốt; Kèm theo Đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm cóc (công suất 5,5HP) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 10m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 10 KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Hoạt động tốt và Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông: ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi