Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151994-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Chủ đầu tư UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.258
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210150830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 4806/QĐ-UBND ngày 09/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:43:00 đến ngày 2021-02-06 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,289,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4336965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57228275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công xây dựng đập dâng, Cống lấy nước; bể lắng và kênh mương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.402.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô có tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo Đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc (công suất 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện ≥ 10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông: ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG ĐẬP, MƯƠNG BẢN PA
1Đào móng đập dâng - đất cấp IVTheo Mục II Chương V 15,7462100m3
2Đắp đất đập dâng, độ chặt Y/C K= 0,95 (tận dụng đất đào)Theo Mục II Chương V 1,6291100m3
3Đắp quai sanh thượng lưu (tận dụng đất dẫn dòng)Theo Mục II Chương V 1,091100m3
4Đắp quai sanh hạ lưu (tận dụng đất dẫn dòng)Theo Mục II Chương V 1,4837100m3
5Thanh thải quai sanh sau khi dẫn dòng thi công xongTheo Mục II Chương V 2,5747100m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục II Chương V 4111 rọ
7Đá hộc xếp rốiTheo Mục II Chương V 16,49m3
8Bê tông móng , M100, đá 1x2Theo Mục II Chương V 21m3
9Bê tông cốt thép tiêu năng, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 179,42m3
10Ván khuôn tiêu năngTheo Mục II Chương V 1,1834100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V 11,8644tấn
12Bê tông móng + lõi đập, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 58,55m3
13Bê tông móng đập BTCT M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 19,215m3
14Bê tông bọc thân đập, BTCT M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 18,652m3
15Ván khuôn thép thân đậpTheo Mục II Chương V 1,2632100m2
16Thép thân đập, ĐK 16Theo Mục II Chương V 5,233tấn
17Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 155,28m3
18Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 3,1891100m2
19Ni lông lót đáyTheo Mục II Chương V 1,2721100m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục II Chương V 59,44m2
21Đào dẫn dòngTheo Mục II Chương V 9,6100m3
22Đào san hoàn trảTheo Mục II Chương V 9,6100m3
23Bơm nươc hố móngTheo Mục II Chương V 135ca
24Ni lông lót đáy bể lắng cát, điều tiếtTheo Mục II Chương V 0,2244100m2
25Bê tông đáy bể lắng cát, điều tiết , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 6,46m3
26Ván khuôn thép đáy bể lắng cát, điều tiếtTheo Mục II Chương V 0,042100m2
27Bê tông tường bể, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 9,31m3
28Ván khuôn thép tường bểTheo Mục II Chương V 0,6384100m2
29Bê tông cánh + giằng cửa M250 đá 1x2 đúc sẵnTheo Mục II Chương V 0,15m3
30Ván khuôn thép đúc sẵnTheo Mục II Chương V 0,0243100m2
31Thép giàn cửa ĐK Theo Mục II Chương V 0,0163tấn
32Thép hình cánh cửa liên kết hànTheo Mục II Chương V 0,0284tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V 21cấu kiện
34Lắp đặt Máy vít quay tay V0Theo Mục II Chương V 0,0361 tấn
35Máy vít quay tay V0Theo Mục II Chương V 2cái
36Đất đào kênh tả -đất cấp IIITheo Mục II Chương V 1.621,461m3
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo Mục II Chương V 1.9871 rọ
38Ni lông lót đáykênh tảTheo Mục II Chương V 4,88100m2
39Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 66,86m3
40Ván khuôn thép đáy kênhTheo Mục II Chương V 1,8271100m2
41Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 104,49m3
42Bê tông mũ mố kênh M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 1,76m3
43Ván khuôn thép tường kênhTheo Mục II Chương V 18,0011100m2
44Thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0746tấn
45Bê tông tấm nắp đoạn đầu kênh từ k0 đến k0+057.4 đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Mục II Chương V 3,64m3
46Ván khuôn thép tấm nắpTheo Mục II Chương V 0,155100m2
47Thép tấm nắp ĐK Theo Mục II Chương V 0,3268tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V 571cấu kiện
49Bê tông sàn cầu, nắp cống, thanh chống, M250 đá 1x2Theo Mục II Chương V 3,68m3
50Ván khuôn thép sàn, thanh chốngTheo Mục II Chương V 0,3418100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm.Theo Mục II Chương V 0,3303tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm.Theo Mục II Chương V 0,4746tấn
53Bê tông móng, M100, đá 1x2Theo Mục II Chương V 0,48m3
54Bê tông trụ máng, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 6,33m3
55Ván khuôn thép trụ mángTheo Mục II Chương V 0,4558100m2
56Thép trụ ĐK >10mmTheo Mục II Chương V 0,4182tấn
57Bê tông cầu máng thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 7,97m3
58Ván khuôn gỗ cầu mángTheo Mục II Chương V 0,9204100m2
59Thép máng đường kính 12mmTheo Mục II Chương V 0,6897tấn
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục II Chương V 20,4m2
61Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Mục II Chương V 126,846m3
62Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 5,0738100m3
63Đào móng kênh hữu - đất cấp IIITheo Mục II Chương V 529,351m3
64Ni lông lót đáy kênh hữuTheo Mục II Chương V 4,1395100m2
65Bê tông đáy kênh hữu , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 55,22m3
66Ván khuôn thép đáy kênh hữuTheo Mục II Chương V 1,8773100m2
67Bê tông tường kênh , M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V 72,36m3
68Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V 0,88m3
69Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 9,6877100m2
70Thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V 0,0373tấn
71Bê tông sàn cầu, nắp cống, thanh chống, M250 đá 1x2Theo Mục II Chương V 1,34m3
72Ván khuôn thép sàn, thanh chốngTheo Mục II Chương V 0,2382100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm.Theo Mục II Chương V 0,3062tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm.Theo Mục II Chương V 0,0091tấn
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Mục II Chương V 14,82m2
76Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo Mục II Chương V 67,096m3
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V 2,6838100m3
78Vận chuyển đất đào ra bãi thảiTheo Mục II Chương V 329,534810m³/1km
79San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo Mục II Chương V 32,9535100m3
80Đào móng cải tạo hạ lưu đập cũ- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 1,4581100m3
81Đào móng cải tạo hạ lưu đập cũ- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 36,4521m3
82Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục II Chương V 3901 rọ
83Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo Mục II Chương V 2,01100m3
84Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V 38,841m3
B HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục II Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4336965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57228275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV, trong đó có hạng mục thi công xây dựng đập dâng, Cống lấy nước; bể lắng và kênh mương;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.402.392.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợiKèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
2 Ôtô có tải trọng từ 7 tấn đến 10 tấn Hoạt động tốt; Kèm theo Đăng ký xe và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt kèm theo Đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
4 Đầm cóc (công suất 5,5HP) Hoạt động tốt2
5 Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt1
6 Máy phát điện ≥ 10 KVA Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt và Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn thép ( ≥ 3,5KW) Hoạt động tốt1
9 Máy hàn ≥ 5KW Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông: ≥ 250l Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt2
12 Máy đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->