Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148798-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 20:51:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; kênh xây;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,1 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Bê tông mặt đường,rải đổ bằng thủ công bằng bê tông thương phẩm, mác 300Chương V E-HSMT241,05m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT1,3802100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT12,0526100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT2,5441100m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V E-HSMT254,41m
6Gỗ đệm khe co giãnChương V E-HSMT0,06m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT32,38510m
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT4,2302100m3
9Đất mua về k95Chương V E-HSMT535,8521m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT15,4493100m3
11Đất mua về k90Chương V E-HSMT1.905,0532m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,569100m3
13Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V E-HSMT8,5727100m3
14Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V E-HSMT6,3232100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT2,5666100m3
16Đất mua về k90Chương V E-HSMT316,4874m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V E-HSMT14,8959100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT14,8959100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,569100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT1,569100m3
21Biển báo tam giácChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V E-HSMT1cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,06m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,1m3
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT0,0004100m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,47m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT0,0699100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương V E-HSMT0,0503tấn
29Sơn cọc tiêuChương V E-HSMT8,15m2
30Thi công cọc tiêu BTCTChương V E-HSMT19cái
31Bê tông mặt đường,rải đổ bằng thủ công bằng bê tông thương phẩm, mác 300Chương V E-HSMT2,85m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,1636100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,1586100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,0238100m3
35Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,0476100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0954100m3
37Mua đất đắp k90Chương V E-HSMT11,7638m3
B Hạng mục: cống tròn D50
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính ống Chương V E-HSMT12đoạn ống
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,8m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Chương V E-HSMT0,09tấn
4Ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT0,4373100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT1,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT11,2m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V E-HSMT0,0781100m2
8Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E-HSMT0,2843100m2
9Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V E-HSMT1,59m3
10Quét nhựa đường phòng nướcChương V E-HSMT17,28m2
11Vữa XM M100Chương V E-HSMT0,12m3
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mmChương V E-HSMT10mối nối
13Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT9,9188100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,2367100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,2201100m3
16Đất mua về k90Chương V E-HSMT27,1405m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V E-HSMT0,2367100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,2367100m3
C Hạng mục: Kênh xây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT18,48m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,1683100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,1005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2945tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT13,97m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT1,0077100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,3347tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT1,5159tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT147cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E-HSMT34,925tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V E-HSMT34,925tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V E-HSMT3,492510 tấn/1km
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT465,07m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT347,36m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT87,15m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT544,6792100m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT1.131,93m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT82,292m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT69,06m2
D Hạng mục: Cống bản
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,81m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT0,97m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT6,41m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,3207100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0819100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT2,08m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT13,0063100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,1006100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0155100m3
10Đất mua về k90Chương V E-HSMT1,9113m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,45m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0556100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0994tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0337tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,43m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0482100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,1511tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,213tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT7cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT6,99m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IChương V E-HSMT0,1006100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,1006100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0699100m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V E-HSMT0,0699100m3
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngChương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; kênh xây;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,1 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV1
3 Ô tô tự đổ ≤7 tấn2
4 Ô tô tưới nước ≤5m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn3
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->