Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151684-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Phú Lâm; Địa chỉ: Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3.837070
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 07:54:00 đến ngày 2021-02-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,008,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính: Rải thảm Bê tông nhựa, Bó vỉa, vỉa hè, Sơn kẻ đường; Rãnh thoát nước; Mặt đường bê tông xi măng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán; Phụ lục hồ sơ thanh toán theo mẫu 3a hoặc mẫu 08b (nếu có)).* Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.861.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.411.723.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng tôt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Trắc địa;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác cao (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70KW, ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60KW, ≥3,5T (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (có chứng nhận kiểm định thông số kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70KW, ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 95KW, ≥ 12T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 22KW, ≥ 3,5T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 140KW (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 + TUYẾN 2
1Lưới sợi thủy tinh cốt liệuChương V-E-HSMT14.946,84m2
2Gia cố dải lưới cốt sợi thủy tinhChương V-E-HSMT149,4684100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT122,921100m2
4Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5.5%Chương V-E-HSMT2.348,9632tấn
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựaChương V-E-HSMT122,921100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT149,4684100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT149,4684100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT2,5696100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT56,064m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,788100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,788100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,788100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,774100m3
5Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,733100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,507100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,507100m3/1km
8Đắp cát bù móng rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,245100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,718100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,684100m3
11Lớp nilong chống mất nước đổ bê tôngChương V-E-HSMT455,66m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4.Chương V-E-HSMT113,92m3
13Đánh bóng mặt đường BTXMChương V-E-HSMT455,66m2
14Lớp nilong chống mất nước đổ bê tôngChương V-E-HSMT949,89m2
15Bê tông nền, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT94,989m3
16Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30,Chương V-E-HSMT949,89m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,039100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT16,1m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm,Chương V-E-HSMT520m
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,34100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,904100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,65100m2
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT9,83m3
24Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT21,45m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,975100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT45,83m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT124,05m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT835,25m2
29Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT162,5m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,318100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-E-HSMT0,34tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,88m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT108cái
34Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT5,36m3
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT277,88m2
36Sơn an toàn gờ chắn bánhChương V-E-HSMT277,88m2
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,455100m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,885100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,885100m3/1km
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,276100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,795100m2
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT33,39m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT51,71m3
44Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT292,06m2
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT2,12100m2
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Chương V-E-HSMT18,02m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,921100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,617tấn
49Gia công, lắp đặt tấm đan D6-8Chương V-E-HSMT0,708tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT15,37m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mmChương V-E-HSMT0,707100m
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2651cấu kiện
53Cắt mặt đường hiện trạngChương V-E-HSMT2,210m
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,011100m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,033100m2
56Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT1,39m3
57Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT1,65m3
58Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT9,68m2
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,044100m2
60Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Chương V-E-HSMT0,48m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,118100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan D12Chương V-E-HSMT0,195tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,076tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT1,85m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT221cấu kiện
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,013100m3
67Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4.Chương V-E-HSMT1,65m3
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,022100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,109100m2
70Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT3,7m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT8,9m3
72Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT48,9m2
73Ván khuôn bê tông cổ gaChương V-E-HSMT0,211100m2
74Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 2x4.Chương V-E-HSMT1,98m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,054100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,04tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,045tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT0,99m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT171cấu kiện
80Lắp đặt bó vỉa thu nướcChương V-E-HSMT17m
81Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,128100m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,336100m2
83Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT15,79m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT27,36m3
85Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT150,76m2
86ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,896100m2
87Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.Chương V-E-HSMT7,62m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,376100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,309tấn
90Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,347tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT7,62m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1121cấu kiện
93Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,018100m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,071100m2
95Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chương V-E-HSMT2,52m3
96Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Chương V-E-HSMT4,99m3
97Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Chương V-E-HSMT27,94m2
98ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,183100m2
99Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.Chương V-E-HSMT1,46m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,053100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,055tấn
102Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,05tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT1,2m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT71cấu kiện
105Bó vỉa thu nước gaChương V-E-HSMT7m
106Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT11,88m3
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1188100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1188100m3/1km
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,524100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,675tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,591tấn
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT12,69m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1351cấu kiện
114Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,62m3
115Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,006100m3
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,006100m3/1km
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,027100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mmChương V-E-HSMT0,035tấn
119Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mmChương V-E-HSMT0,031tấn
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Chương V-E-HSMT0,66m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT71cấu kiện
122Bó vỉa thu nước gaChương V-E-HSMT7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính: Rải thảm Bê tông nhựa, Bó vỉa, vỉa hè, Sơn kẻ đường; Rãnh thoát nước; Mặt đường bê tông xi măng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán; Phụ lục hồ sơ thanh toán theo mẫu 3a hoặc mẫu 08b (nếu có)).* Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.861.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.411.723.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng tôt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Trắc địa;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kg1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
5 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Độ chính xác cao (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)1
6 Máy đào ≥ 70KW, ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy ủi ≥ 60KW, ≥3,5T (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 9T (có chứng nhận kiểm định thông số kỹ thuật còn hiệu lực)3
9 Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 70KW, ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Xe lu rung ≥ 95KW, ≥ 12T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Xe lu rung ≥ 22KW, ≥ 3,5T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 140KW (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->