Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Phú Lâm; Địa chỉ: Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3.837070 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 07:54:00 đến ngày 2021-02-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,008,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính: Rải thảm Bê tông nhựa, Bó vỉa, vỉa hè, Sơn kẻ đường; Rãnh thoát nước; Mặt đường bê tông xi măng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán; Phụ lục hồ sơ thanh toán theo mẫu 3a hoặc mẫu 08b (nếu có)).* Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.861.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.411.723.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng tôt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Trắc địa;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác cao (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70KW, ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60KW, ≥3,5T (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (có chứng nhận kiểm định thông số kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70KW, ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 95KW, ≥ 12T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 22KW, ≥ 3,5T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 140KW (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 + TUYẾN 2 | |||
| 1 | Lưới sợi thủy tinh cốt liệu | Chương V-E-HSMT | 14.946,84 | m2 |
| 2 | Gia cố dải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V-E-HSMT | 149,4684 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 122,921 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 5.5% | Chương V-E-HSMT | 2.348,9632 | tấn |
| 5 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa | Chương V-E-HSMT | 122,921 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 149,4684 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 149,4684 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,5696 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 56,064 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,788 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,788 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,733 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,507 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,507 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát bù móng rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,245 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 455,66 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 113,92 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V-E-HSMT | 455,66 | m2 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 949,89 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 94,989 | m3 |
| 16 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x30, | Chương V-E-HSMT | 949,89 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,039 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, | Chương V-E-HSMT | 520 | m |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 9,83 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 45,83 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 124,05 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 835,25 | m2 |
| 29 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 108 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 277,88 | m2 |
| 36 | Sơn an toàn gờ chắn bánh | Chương V-E-HSMT | 277,88 | m2 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,885 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 33,39 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 51,71 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 292,06 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,12 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6-8 | Chương V-E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 15,37 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V-E-HSMT | 0,707 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 265 | 1cấu kiện |
| 53 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 10m |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V-E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 67 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 73 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt bó vỉa thu nước | Chương V-E-HSMT | 17 | m |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 15,79 | m3 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 150,76 | m2 |
| 86 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 112 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 96 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Chương V-E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 98 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. | Chương V-E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 105 | Bó vỉa thu nước ga | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1188 | 100m3/1km |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 135 | 1cấu kiện |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 mm | Chương V-E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 mm | Chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 122 | Bó vỉa thu nước ga | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc chính: Rải thảm Bê tông nhựa, Bó vỉa, vỉa hè, Sơn kẻ đường; Rãnh thoát nước; Mặt đường bê tông xi măng;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ; Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán; Phụ lục hồ sơ thanh toán theo mẫu 3a hoặc mẫu 08b (nếu có)).* Lưu ý: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.861.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.411.723.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng tôt nghiệp đại học trở lên; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông;+ 01 Kỹ sư Trắc địa;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng);+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là Kỹ sư ngành xây dựng hoặc ngành an toàn lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã trực tiếp là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;Tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Bằng đại học trở lên; Chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú: Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu đối với các tài liệu là bản chụp được công chứng hoặc chứng thực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Độ chính xác cao (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 70KW, ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 60KW, ≥3,5T (có giấy chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 9T (có chứng nhận kiểm định thông số kỹ thuật còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Xe lu tĩnh bánh lốp | ≥ 70KW, ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Xe lu rung | ≥ 95KW, ≥ 12T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Xe lu rung | ≥ 22KW, ≥ 3,5T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 140KW (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi