Gói thầu: Xây dựng hệ thống sân bê tông và cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151649-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Khoáng sản TKV
Chủ đầu tư Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung,quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống sân bê tông và cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20180353642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:53:00 đến ngày 2021-02-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,542,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kinh tế có hạng mục trồng cây xanh và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV , trong đó giá trị phần cây xanh ≥ 3.900.000.000 VND; và công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các công tác sân bê tông hoặc lát vỉa hè ≥ 2.080.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng có hạng mục trồng cây xanh và lát vỉa hè.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xây
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục trồng cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng có hạng mục lát vỉa hè, đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe bồn tưới nước ≤ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, Có dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hợp chuẩn đặt tại Lào Cai.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh năng lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1khoản
3Chi phí đảm bảo giao thôngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1khoản
B Hạng mục 2: SÂN BÊ TÔNG (VỈA HÈ)
1Đào sân, bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III
Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
9,408100m3
2Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,408100m3
3Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,408100m3
4Làm móng đường đá tự nhiênĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,36m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,419100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 1x2, chiều dày mặt sân 20cm, mác 250Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V268,81m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt sân bê tôngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,2100m2
8Thi công khe dọcĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V292,27m
9Thi công khe co giãnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V96m
10Thi công khe nốiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,8m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V195,06m3
12Lót cát đáy móngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,95m3
13Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,46m3
14Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V436,32m2
15Lấp đất hố móngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V128,58m3
16Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,66100m3
17Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,66100m3
18Đắp đất trộn 12% vôi bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,993100m3
19VôiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53.326,35kg
20Đất đắpĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V329,175m3
21Bó đứng bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa mác 75Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9.653,22m
22Đệm cát sạn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,867100m3
23Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn 300x300x60mmĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5.733,65m
C Hạng mục 3 : CÂY XANH
1Cây Lát hoa đường kính cây 20-23cm; chiều cao cây 4-5m
Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V
268cây
2Cây Sanh đường kính cây 18-20cm; chiều cao cây 4-5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V199cây
3Cây xoài đường kính cây 20-23cm; chiều cao cây 4-5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26cây
4Cây đa búp đỏ đường kính cây 18-20cm; chiều cao cây 4-5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V67cây
5Cây Trúc anh đào (3 cây/1 khóm) chiều cao cây 1,5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V816cây
6Cây Dành dành chiều cao cây 1,5m; chiều rộng tán 1,2-1,5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40cây
7Cây Hồng Lộc chiều cao cây 1,5-1,6m; chiều rộng tán 0,6mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V135cây
8Viền mẫu đơn chiều cao cây 0,5-0,6m; chiều rộng tán 0,5mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.040cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3.591cây
10Cỏ lạcĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V178m2
11Trồng cỏ lạcĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,78100m2
12Đào đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,36100m3
13Đất đắpĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,8m3
14Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,95100m3
15Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,95100m3
16Bồi đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V836m3
17Đất màuĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V894,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng kinh tế có hạng mục trồng cây xanh và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV , trong đó giá trị phần cây xanh ≥ 3.900.000.000 VND; và công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các công tác sân bê tông hoặc lát vỉa hè ≥ 2.080.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng có hạng mục trồng cây xanh và lát vỉa hè.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xây 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục trồng cây xanh53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng có hạng mục lát vỉa hè, đường giao thông53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng.32
6 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Xe bồn tưới nước ≤ 5m3 Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông, Có dung tích thùng trộn ≥ 250L Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo2
6 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. Có tài liệu chứng minh năng lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->