Gói thầu: Xây dựng hệ thống sân bê tông và cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV | Chủ đầu tư | Tổng công ty Khoáng sản - TKV + Số 193 đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung,quận Thanh Xuân,Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.62856508 Fax: 024.62883333 |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống sân bê tông và cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180353642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:53:00 đến ngày 2021-02-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,542,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế có hạng mục trồng cây xanh và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV , trong đó giá trị phần cây xanh ≥ 3.900.000.000 VND; và công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các công tác sân bê tông hoặc lát vỉa hè ≥ 2.080.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng có hạng mục trồng cây xanh và lát vỉa hè. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xây |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục trồng cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng có hạng mục lát vỉa hè, đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn tưới nước ≤ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, Có dung tích thùng trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh năng lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: SÂN BÊ TÔNG (VỈA HÈ) | |||
| 1 | Đào sân, bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,408 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,408 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đường đá tự nhiên | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,419 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 1x2, chiều dày mặt sân 20cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 268,81 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe dọc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 292,27 | m |
| 9 | Thi công khe co giãn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 96 | m |
| 10 | Thi công khe nối | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,8 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 195,06 | m3 |
| 12 | Lót cát đáy móng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,95 | m3 |
| 13 | Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 56,46 | m3 |
| 14 | Trát bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 436,32 | m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 128,58 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất trộn 12% vôi bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,993 | 100m3 |
| 19 | Vôi | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 53.326,35 | kg |
| 20 | Đất đắp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 329,175 | m3 |
| 21 | Bó đứng bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9.653,22 | m |
| 22 | Đệm cát sạn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,867 | 100m3 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn 300x300x60mm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5.733,65 | m |
| C | Hạng mục 3 : CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Lát hoa đường kính cây 20-23cm; chiều cao cây 4-5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 268 | cây |
| 2 | Cây Sanh đường kính cây 18-20cm; chiều cao cây 4-5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 199 | cây |
| 3 | Cây xoài đường kính cây 20-23cm; chiều cao cây 4-5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26 | cây |
| 4 | Cây đa búp đỏ đường kính cây 18-20cm; chiều cao cây 4-5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 67 | cây |
| 5 | Cây Trúc anh đào (3 cây/1 khóm) chiều cao cây 1,5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 816 | cây |
| 6 | Cây Dành dành chiều cao cây 1,5m; chiều rộng tán 1,2-1,5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | cây |
| 7 | Cây Hồng Lộc chiều cao cây 1,5-1,6m; chiều rộng tán 0,6m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 135 | cây |
| 8 | Viền mẫu đơn chiều cao cây 0,5-0,6m; chiều rộng tán 0,5m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2.040 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3.591 | cây |
| 10 | Cỏ lạc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 178 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lạc | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 12 | Đào đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào ở hố móng đổ đi xa 1km đầu, bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,95 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,95 | 100m3 |
| 16 | Bồi đất màu trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 836 | m3 |
| 17 | Đất màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 894,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng kinh tế có hạng mục trồng cây xanh và công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật cấp IV , trong đó giá trị phần cây xanh ≥ 3.900.000.000 VND; và công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các công tác sân bê tông hoặc lát vỉa hè ≥ 2.080.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng, công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng có hạng mục trồng cây xanh và lát vỉa hè. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xây | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành khoa học cây trồng hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục trồng cây xanh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng có hạng mục lát vỉa hè, đường giao thông | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình, trắc địa, bản đồ; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm cán bộ phụ trách vật ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có trình Cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế hoặc ngành xây dựng, đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe bồn tưới nước ≤ 5m3 | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | Còn tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, Có dung tích thùng trộn ≥ 250L | Còn tốt, có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hợp chuẩn đặt tại Lào Cai. | Có tài liệu chứng minh năng lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi