Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143611-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Bình
Chủ đầu tư UBND xã Nhân Bình Địa chỉ: Xã Nhân Bình, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.630.324
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201260153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 17:56:00 đến ngày 2021-02-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,678,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục tương tự: Nền, mặt đường; Cống rãnh thoát nước, Kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,786100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,586100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,786100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,999m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95100m3
7Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,549100m3
8Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,549100m3
9Mua đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V8.801,436m3
10Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V78,495100m2
11Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã , mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,621100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,621100m2
B Vuốt nối đường ngang
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m3
4Mua đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V165,49m3
5Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
6Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã , mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m2
C Rãnh B400+hố ga
1Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V62,03m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,57m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,85m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V788,14m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,11m2
9Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,664tấn
10Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,79m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,876100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,355tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,82m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,198100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.2901cấu kiện
D Mương xây
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
4Đào móng mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,815100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,084100m3
6Mua đá lẫn đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V804,958m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V151,76m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227,64m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m2
10Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V514,42m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.045,99m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V884,05m2
13Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,03tấn
15Ván khuôn gỗ giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,775100m2
16Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V66,9m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,275tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
E Cống ngang
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,569100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,35m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,18m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
15Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
18Bê tông cánh van đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
19Thép tấm, thép hình cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V105Kg
20Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Máy nâng hạ tời tay V2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
F Cửa chia nước
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,97861m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục tương tự: Nền, mặt đường; Cống rãnh thoát nước, Kè đá
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đào ≤ 0,8m32
6 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16 Tấn1
8 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
9 Máy trộn bê tông ≥250lít2
10 Máy trộn vữa ≥80 lít1
11 Máy ủi ≤ 110Cv1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->