Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152267-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 3964/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:52:00 đến ngày 2021-02-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,705,577,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.058366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.800.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa > 80 l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250 l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước - lực ép:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô - sức nâng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,919m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,1385100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2547tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6446tấn
5Gia công tấm thép bản mã đầu cọcTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7899tấn
6Lắp dựng bản mã đầu cọcTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7899tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,9100m
8Đập đầu cọcTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,932m3
B Phần móng
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt85,4115m3
2Ván khuôn móngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,0019100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,8271m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,016m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5232100m2
6Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,5312m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1216tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,6567tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1523tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,9416100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,3578m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,0511m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,2433tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1236tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,233tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0467100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3326100m3
18Mua đất về đắpTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt141,449m3
19Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 2kmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,144910m3/1km
20Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt20,5009m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,6375m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,43tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,9122tấn
4Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,4349m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,0167tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,1387tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,4655m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,1633tấn
9Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,3788m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2831tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,232tấn
12Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4824m3
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2821tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0374tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt147,3598m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,5309m3
3Xây cột gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,8222m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,7257m3
5Xây tạo dáng chân móng bằng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,8896m3
6Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,9267m3
7Xây tam cấp, bậc thang gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,708m3
8Lát đá bậc tam cấpTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,226m2
9Lát đá bậc cầu thangTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt24,7954m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt576,2943m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt58,4904m2
12Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,5352m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt133,36m2
14Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt78,3m2
15Gia công tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,4m
16Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,56m2
17Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1trụ
18Gia công lan can sắt vuông 16x16 (cả sơn LD hoàn chỉnh)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,936m2
19Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,76m2
20Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt66m2
21Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt78,13m2
22Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,88m2
23Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,83m2
24SXLD tấm nhựa compositeTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,96m2
25Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt105,3m2
26Biển hiệu quốc huy bọc nhựa MEKA khung xương kẽm hộpTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
27Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,5352m2
28Gia công xà gồ thépTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,9068tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,9068tấn
30Sơn sắt thép xà gồTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt145,45921m2
31Lợp mái tôn múiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,5913100m2
32Tôn úp nóc rộng 400mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt107m
33Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.436,52cái
34Đào móng băng, bằng thủ côngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,5599m3
35Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,8533m3
36Xây bó hè gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,1019m3
37Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0385100m3
38Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,0907m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt74,58m2
40Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt137,9252m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0263tấn
42Tấm tôn đậy thang lên máiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1tấm
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt497,5298m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.704,3706m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt372,74m2
46Trát trần, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt757,79m2
47Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt108,5m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt276,572m2
49Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt120,11m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt774,1018m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.757,2154m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt118,5035m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt52bộ
2Lắp đặt ô cắm đơnTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt52cái
3Lắp đặt quạt trầnTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt26cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc képTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt25cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
8Lắp đặt đèn lốpTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt38bộ
9Hộp điện 300x250x200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt26hộp
10Lắp đặt hộp âm tườngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt88hộp
11Lắp đặt hộp nối dâyTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt62hộp
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt285m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt582m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt870m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.452m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt285m
19Gia công kim thu sét, dài 1mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
20Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt15cái
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt97m
22Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cọc
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt40m
24Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt24cái
28Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,4m3
29Đắp đất trả rãnh tiếp địaTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,144100m3
30Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt300m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt260m
33Lắp đặt ống nhựa D60mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5100m
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,51100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
5Lắp đặt cút nhựa D32Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt cút nhựa D40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
7Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt tê nhựa ren trong D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt nối thẳng ren trong D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
10Lắp đặt tê nhựa D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
11Lắp đặt tê nhựa D32Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tê nhựa D40x25Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa D25x20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
14Lắp đặt cút nhựa D40x25Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
15Lắp đặt van khóa D25Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
17Lắp đặt van xả cặn D32Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
18Lắp đặt van phao cơ D20Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
G THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,15100m
6Lắp đặt cút nhựa D34Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
7Lắp đặt cút nhựa D48Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
8Lắp đặt cút nhựa D60Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
9Lắp đặt cút nhựa D90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt cút nhựa D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
12Lắp đặt tê xiên D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt tê xiên D75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt côn nhựa D75x34Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,9100m
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
3Lắp đặt Coliê D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt40cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabô + vòiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt gương soiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt xí bệt + vòiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt BI DÊTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bể
8Bơm nước két Q=2m3, H=20mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
9Khoan giếng, chiều sâu 70mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt70m
J BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1Đào móng băng bằng thủ công đất C3Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,0588m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,374m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5173m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0166100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0401tấn
6Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: - Vữa XM M50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,4562m3
7Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,848m2
8Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,537m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3m3
10Ván khuôn tấm đanTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016100m2
11Cốt thép tấm đanTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0117tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0202100m3
K BỂ NƯỚC NGẦM (1BỂ)
1Đào móng băng, đất C3Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,335m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,289m3
3Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6188m3
4Ván khuôn bê tông đáy bểTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0313100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0322tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0247tấn
7Xây bể nước gạch bê tông đặc KT - Vữa XM M50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,9574m3
8Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,704m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1236m2
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0145100m3
L MẠNG INTERNET
1SWITCH32 PORTTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
2SWITCH16 PORTTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
3Hạt lanTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
4Dây UTP CAT5Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.500m
5Lắp đặt ống ghen D32Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt350m
6Hộp kỹ thuật 110x110x5Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
7Hạt RJ45Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt80hạt
8Modem mạngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt7cái
M THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5141100m3
2Đào rãnhTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,7122m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,228100m2
4Ván khuôn gỗ móngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0576100m2
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,1416m3
6Xây rãnh, hố ga vữa xi măng mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,0451m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1786100m2
8Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,5277m3
9Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt126,768m2
10Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,6m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2805100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,5747m3
13Cốt thép tấm đanTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5946tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt124cái
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1904100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3808100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3808100m3
18Đắp cát bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,164100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,36m3
20Ni lông tái sinhTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt328m2
N ĐẦU CẦU
1Xây giằng chống, lòng cầu đá hộc VXM M100, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,81m3
2Xây lòng cầu đá hộc,VXM M100, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,52m3
3Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, vữa XM M100Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,84m3
4Ván khuônTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2022100m2
5Đá hộc xây VXM M100 thanh chốngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt35m3
6Xây móng mố đá hộc, VXM M100, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,8m3
7Xây thân mố + trụ đá hộc VXM M100, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,65m3
8Bê tông mũ mố M200Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,28m3
9Cốt thép mũ mố ĐK Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,034tấn
10Cốt thép mũ mố dTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,3353tấn
11Ván khuônTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,342100m2
O MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu, M300Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,1m3
2Ván khuôn mặt cầuTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,056100m2
3Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M300Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,02m3
4Cốt thép bản DTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,5819tấn
5Cốt thép bản D>10Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6554tấn
6Ván khuôn dầm cầuTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6905100m2
7Đào đất xây cầuTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,9875m3
8Đào máy đào đất C2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3276100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3975100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3975100m3
11San đất bãi thải, máy ủiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,3975100m3
12Mua đất về đắpTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt76,868m3
13Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,686810m3/1km
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,6988100m3
P VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=10L/S; H>=28M.C.NTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=10L/S; H>=28M.C.NTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1chiếc
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 800x550x200, sơn tĩnh điệnTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
4Cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1*16mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt30m
5Tủ đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6tủ
6Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bình
7Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bình
8Hộp đựng phương tiện chữa cháy, sơn tĩnh điệnTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 átTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cuộn
10Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
11Họng chờ chữa cháyTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
12Rọ chắn rác D= 100 mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
13Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
14Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7100m
15Lắp đặt cút D= 100 mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
Q BỂ NƯỚC
1Đào móng, máy, đất C3 ( 90% KL, taluy 1,2)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2144100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 (10%KL)Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,3824m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0822100m2
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,4706m3
5Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,4255m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1406tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,2181m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1088100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,1972m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0356tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1656tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,032m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,0032m2
14Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,09m2
15Đánh màuTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,0032m2
16Tôn đậy bể nước + khungTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,75m2
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,0953100m3
18Vận chuyển đất, đổ thảiTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,1906100m3
R BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.058366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.800.000 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực),- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh số năm kinh nghiệm trong công tác tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.52
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Công nhân kỹ thuật các nghề: Nề xây dựng; Cốt thép; Mộc - cốp pha; Bê tông; Cơ khí – hàn;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận cấp bậc KT, chứng chỉ liên quan, (bản gốc)+ Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa > 80 l Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông > 250 l Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
9 Đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện ≥ 20KVA Hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
12 Bộ máy khoan CBY - 150 – ZUB hoặc tương đương Hoạt động tốt1
13 Máy ép cọc trước - lực ép: Hoạt động tốt1
14 Cần trục ô tô - sức nâng >= 10 T Hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->