Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường giao thông nội đồng xã Phương Chiểu (Đoạn 1: Từ cống tha ma Cả đến sông Cầu Tre nối tiếp đến điểm cuối đường Thầy; Đoạn 2: Từ thôn Phương Thượng đến điểm cuối trạm bơm cống Vân)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hải An Hưng Yên, Số 285 Tô Hiệu, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường giao thông nội đồng xã Phương Chiểu (Đoạn 1: Từ cống tha ma Cả đến sông Cầu Tre nối tiếp đến điểm cuối đường Thầy; Đoạn 2: Từ thôn Phương Thượng đến điểm cuối trạm bơm cống Vân) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 500.000.000 đ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:55:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | 375,07 | m3 | |
| 2 | Đào bùn đặc | 671,66 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp, cấp đất II | 288,82 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | 1.241,72 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 35,979 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua ngoài | 2.369,36 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 11,032 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | 11,032 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,88 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,337 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,669 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng | 93,37 | m3 | |
| 13 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 30,563 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 560,22 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,714 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I | 97,6 | 100m | |
| 17 | Phên nứa | 585 | m2 | |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | 6,1 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,4 | m3 | |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,233 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,34 | 100m2 | |
| 23 | Sơn cọc tiêu | 44,4 | m2 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 100 | cái | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,31 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,003 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,003 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào móng, đất C2 | 17,83 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp I | 0,48 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,097 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | 24,73 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,26 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,07 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | 7,05 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,81 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 0,193 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép xà mũ | 0,062 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,123 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 7 | 1cấu kiện | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =1000mm | 16 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =600mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | 8 | mối nối | |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 5 | mối nối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi