Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc xã Hoằng Hải huyện Hoằng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135373-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOẰNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc xã Hoằng Hải huyện Hoằng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210135314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:50:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ tư vấn giám sát công trình DD CN&HTKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng>=5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II(10%KL)Chương V22,1641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%KL)Chương V1,9948100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V17,6894m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,528100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,0413tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V9,3742m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,8344100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1072tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3741tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,832tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V7,0784m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V40,7088m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V136,9296m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V9,8141m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V0,17tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V1,371tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V9,5741m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 KL đào)Chương V2,1525100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V9,2248m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,5218100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1751tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,4277tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V9,5503m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1703100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3025tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,8433tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V17,7449m3
28Ván khuôn sàn máiChương V1,2959100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,3587tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,8793m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2663100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0725tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2624tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,8381m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3489100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4245tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0637tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V1,1641tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V1,1641tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,6961m2
41Bu lông M18Chương V20cái
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V105,0324m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V7,1587m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V16,2442m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V14,8502m3
46Xoa xika nền mặt bê tông 4kg/m2Chương V148,5024m2
47Lát đá bậc tam cấpChương V32,298m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V162,2752m2
49Công tác ốp đá rối chân móngChương V21,5005m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V24,9216m2
51Tay vịn lan can sắt tròn D60Chương V21,96m
52Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Chương V8,46m2
53Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Chương V53,58m2
54Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Chương V38,92m2
55Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Chương V48,062m2
56Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Chương V22,8m2
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x40x3Chương V1,8333tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8333tấn
59Lợp mái tôn che tường bằng tấm tôn xốp PU 03 lớp cách âm, cách nhiệnChương V2,4608100m2
60Tôn úp nóc, bò nóc rộng 400mmChương V64,86m
61Ke chống bãoChương V352cái
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,8184m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,2728m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V1,1035m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2728m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V216,4012m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V75,286m2
68Thi công tấm ngăn bằng thạch cao phẳngChương V25,449m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V394,263m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V566,7076m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V117,03m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V40,5m2
73Trát trần, vữa XM M75Chương V54,304m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V26,63m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V434,763m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V865,4066m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V206,33m
78Đắp bộ chữ "Trung tâm văn hóa thể thao thôn An Lạc " bằng VXM mác 75Chương V1bộ
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,5808m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,1056100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,2557tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V60cái
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V20,52m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V20,52m2
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
86Lắp đặt ô cắm đơnChương V12cái
87Lắp đặt ô cắm đôiChương V3cái
88Lắp đặt Led bán nguyệt loại 1,2mChương V10bộ
89Lắp đặt quạt treo tườngChương V12cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V10cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
92Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V1cái
93Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V16bộ
94Đèn High Bay 250WChương V4bộ
95Hộp điện 300x250x200Chương V4hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V22hộp
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V10hộp
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V112m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V156m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V325m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V612m
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
106Bình chữa cháy MFZ40 (4kg)Chương V4bình
107Bình chữa cháy CO2 (3kg)Chương V2bình
108Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180Chương V2hộp
109Đào đất chôn dây, đất cấp IIChương V12,6m3
110Lấp đất chôn dâyChương V12,6m3
111Gia công kim thu sét, dài 1mChương V6cái
112Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V65m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V0,32100m
115Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V6cái
116Lắp đặt Coliê D90Chương V12cái
117Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V6cái
118Vét hữu cơ, máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V2,2892100m3
119Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V2,2892100m3
120Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V9,8149100m3
121Mua đất Châu Lộc, Hậu Lộc để đắp ( cự li vận chuyển 27km)Chương V1.031,9528m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V103,195310m3/1km
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V103,195310m3/1km
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V103,195310m3/1km
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V103,195310m3/1km
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V10,319510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ tư vấn giám sát công trình DD CN&HTKT53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L1
2 Máy trộn vữa Dung tích >=80L1
3 Máy đầm cóc 5CV1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1.0KW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0.5KW1
7 Máy uốn cắt thép 5.0KW1
8 Máy đào >=0.4m31
9 Ô tô tự đổ Tải trọng>=5T3
10 Dàn giáo thép m2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->