Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc xã Hoằng Hải huyện Hoằng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOẰNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc xã Hoằng Hải huyện Hoằng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:50:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ tư vấn giám sát công trình DD CN&HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng>=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II(10%KL) | Chương V | 22,1641 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II(90%KL) | Chương V | 1,9948 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 17,6894 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,0413 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 9,3742 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3741 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,832 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,0784 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 40,7088 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,9296 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 9,8141 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,371 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,5741 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (=1/3 KL đào) | Chương V | 2,1525 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 9,2248 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5218 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1751 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,4277 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,5503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1703 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3025 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,8433 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 17,7449 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,2959 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3587 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,8793 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2663 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2624 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,8381 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3489 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4245 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0637 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V | 1,1641 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 1,1641 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,696 | 1m2 |
| 41 | Bu lông M18 | Chương V | 20 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 105,0324 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 7,1587 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 16,2442 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 14,8502 | m3 |
| 46 | Xoa xika nền mặt bê tông 4kg/m2 | Chương V | 148,5024 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 32,298 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V | 162,2752 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá rối chân móng | Chương V | 21,5005 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 24,9216 | m2 |
| 51 | Tay vịn lan can sắt tròn D60 | Chương V | 21,96 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương V | 8,46 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương V | 53,58 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương V | 38,92 | m2 |
| 55 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Chương V | 48,062 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Chương V | 22,8 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U80x40x3 | Chương V | 1,8333 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8333 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn che tường bằng tấm tôn xốp PU 03 lớp cách âm, cách nhiện | Chương V | 2,4608 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, bò nóc rộng 400mm | Chương V | 64,86 | m |
| 61 | Ke chống bão | Chương V | 352 | cái |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,8184 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,2728 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,1035 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2728 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 216,4012 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V | 75,286 | m2 |
| 68 | Thi công tấm ngăn bằng thạch cao phẳng | Chương V | 25,449 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 394,263 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 566,7076 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 117,03 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,5 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 54,304 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,63 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 434,763 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 865,4066 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 206,33 | m |
| 78 | Đắp bộ chữ "Trung tâm văn hóa thể thao thôn An Lạc " bằng VXM mác 75 | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 60 | cái |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,52 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,52 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Led bán nguyệt loại 1,2m | Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 16 | bộ |
| 94 | Đèn High Bay 250W | Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Hộp điện 300x250x200 | Chương V | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 22 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 10 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 112 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 156 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V | 325 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 612 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ40 (4kg) | Chương V | 4 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Chương V | 2 | bình |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Đào đất chôn dây, đất cấp II | Chương V | 12,6 | m3 |
| 110 | Lấp đất chôn dây | Chương V | 12,6 | m3 |
| 111 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 65 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Coliê D90 | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Vét hữu cơ, máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 2,2892 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 2,2892 | 100m3 |
| 120 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 9,8149 | 100m3 |
| 121 | Mua đất Châu Lộc, Hậu Lộc để đắp ( cự li vận chuyển 27km) | Chương V | 1.031,9528 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V | 103,1953 | 10m3/1km |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 103,1953 | 10m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V | 103,1953 | 10m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V | 103,1953 | 10m3/1km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V | 10,3195 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ tư vấn giám sát công trình DD CN&HTKT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1.0KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0.5KW | 1 |
| 7 | Máy uốn cắt thép | 5.0KW | 1 |
| 8 | Máy đào | >=0.4m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng>=5T | 3 |
| 10 | Dàn giáo thép | m2 | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi