Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153178-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210153054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu và thuế đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:40:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + đổ thải đất đào không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5189100m3
B B. MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2085100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2085100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,2085100m2
C C. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23100m2
4Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0988100m2
D D. BÓ VỈA - RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,3189m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,4003100m2
3Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt810m
4Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,53m3
E E. RÃNH TAM GIÁC LẮP GHÉP
1Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m3
2Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,248100m2
4Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt234m2
F THOÁT NƯỚC MẶT - A. CỐNG DỌC BxH= 60X80CM
1Đào cống, đất cấp III, tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,5352100m3
2Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5245100m3
3Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,196m3
4Bê tông cống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt258,06m3
5Ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,188100m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,408m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,984100m2
8Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt748tấm
G B. CỐNG DỌC CHỊU LỰC BxH= 60X80CM
1Đào cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6425100m3
2Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5618100m3
3Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,745m3
4Bê tông cống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,64m3
5Ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,712100m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,84m3
7Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0679tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,856100m2
9Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54tấm
H C. HỐ GA RÃNH HỘP 60X80CM
1Đào hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3205100m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8736100m3
3Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,822m3
4Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,0368m3
5Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8578100m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,616m3
7Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4661tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,78100m2
9Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78tấm
I D. CỬA THU NƯỚC BTCT
1Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,315m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3611tấn
3Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4337100m2
4Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,468100m
5Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7535m3
6Tấm gang thu nước mặt KT 30x80x4cm + lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39tấm
J E. PHÁ DỠ RÃNH DỌC CŨ
1Phá dỡ bê tông rãnh cũ, xúc lên phương tiện vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,968m3
K KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5639100m3
2Bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,7081m3
3Bê tông kè, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt699,5594m3
4Ván khuôn kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9657100m2
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,957100m
6Thi công lớp đá tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,344m3
7Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,12m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7791100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,56m2
L VẬT LIỆU - XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Cột TC-PCI 10-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
2Gia công thép xà phụ XP35-1A mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,2615kg
3Gia công thép xà phụ XP35-2 mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,2425kg
4Gia công thép xà phụ XP35-3 mạ kẽmm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41kg
5Gia công thép xà đón dây đầu trạm XĐT-35 mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64,698kg
6Gia công thép xà đỡ CDCL mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,0275kg
7Gia công thép xà lắp cầu chì + chống sét van mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,315kg
8Gia công thép xà lắp sứ trung gian XTG-35 mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5085kg
9Gia công thép Consol và dầm đỡ MBA mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt278,7385kg
10Gia công sàn thao tác STT-35 mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt223,4808kg
M 12. Thang trèo 3M
1Gia công thang sắt mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,7643kg
2Gia công giá đỡ cáp tổng hạ thế mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,9215kg
3Sứ đỡ 0.4KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
4Gia công tấm bắt CSV mặt MBA mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0135kg
N 14. Dây tiếp địa dọc cột TBA
1Gia công thép tiếp địa dọc cột TBA mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,0625kg
2Gia công thép tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt259,489kg
3Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10hộp
O 16. Cáp + phụ kiện
1Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24qủa
2Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Cầu chì tự dơi 100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha) (LBFCO-36(40.5)KV)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
4Chống sét van Cooper 42 (45)KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x180mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m
6Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-50/8-4.3mm (AC50/8mm/XLPE4.3/HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70m
7Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
8Dây buộc cổ sứ (cáp bọc 50)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
9Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29cái
10Đầu cốt đồng M185Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
11Ghíp trung thế 35KV (vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
12Kẹp quai + Kẹp đấu nối HotlineTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
13Ghip nối dây A70 (Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
14Nắp chụp cách điện đầu cực cao áp MBA(1bộ/3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3pha
15Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA (1bộ/4 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4pha
16Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3pha
17Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6pha
18Biển báo tên trạm + biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
P VẬT LIỆU - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
2Kẹp treo cáp ES 4x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Móc treo MT F16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8m
5Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Ghíp nối dây A95 (Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
8Bịt đầu cáp B95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
9Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Công tơ 1 pha điện tử 5(80)ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
3Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 180KVA (NC, Mx0.45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
4Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (NC, Mx0.45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
R XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - 1. Móng cột MT3
1Đào móng cột, đất cấp III, tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9646m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0252100m2
4Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,252m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4899m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0766m3
7Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0572100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0106tấn
S 2. Cột TC-PCI 10
1Thi công, lắp dựng cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
2Lắp đặt xà phụ XP35-1ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0083tấn
3Lắp đặt xà phụ XP35-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0222tấn
4Lắp đặt xà phụ XP35-3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041tấn
5Lắp đặt xà đón dây đầu trạm XĐT-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0647tấn
6Lắp đặt xà đỡ CDCLTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079tấn
7Lắp đặt xà lắp cầu chì + chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0703tấn
8Lắp đặt xà lắp sứ trung gian XTG-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0315tấn
9Lắp đặt Consol và dầm đỡ MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2787tấn
10Lắp đặt sàn thao tác STT-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2235tấn
11Lắp đặt thang trèo 3MTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0408tấn
12Lắp đặt giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0189tấn
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2sứ
14Lắp đặt tấm bắt CSV mặt MBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
15Rải dây thép tiếp địa dọc cột TBATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,306310 m
16Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810 cọc
17Rải dây thép tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,59310 m
18Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,312m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2131100m3
T 16. Cáp + phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,410 sứ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
4Lắp đặt chống sét van 42 (45)KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt421 m
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,071km/1 dây
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,910 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,410 đầu cốt
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
U 17. Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cột
2Thay xà đón dây đầu trạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
3Thay xà lắp cầu chì SITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
4Tháo xà đỡ trung gianTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
5Tháo xà con son và dầm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
6Tháo sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
7Tháo sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
8Tháo cầu chì SI 35 (22) kV (1bộ/3 cái)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ (3pha)
9Tháo chống sét van 35kV 1 bộ/3 quảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13 pha
10Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. 35kV, cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210 sứ
V XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035km/dây
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,410 đầu cốt
3Lắp bộ thu DCUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
4Lắp công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80cái
W 2. Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cột
2Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 8.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cột
3Tháo xà 0.4KV các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 bộ
4Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4051km dây
X THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2341km dây
2Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 14mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cột
3Tháo xà đỡ 1 sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
4Tháo xà đỡ 4 sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
5Tháo xà néo bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 bộ
6Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71 chuỗi sứ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 sứ
Y THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tụ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
6Thí nghiệm cầu chì, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC50/8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3sợi
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
Z THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
AA KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 máy
3Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt801 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt801 cái
5Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cái
6Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 cái
AB THIẾT BỊ
1Trạm biến áp trọn bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
AC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.340.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn tốt1
2 Máy lu rung Còn tốt1
3 Máy ủi Còn tốt1
4 Máy đầm bàn Còn tốt2
5 Máy đầm dùi Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn tốt2
7 Oto tự đổ Còn tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->