Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu và thuế đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:40:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.340.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III, tận dụng đất đắp thích hợp + đổ thải đất đào không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5189 | 100m3 |
| B | B. MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2085 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2085 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,2085 | 100m2 |
| C | C. MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| D | D. BÓ VỈA - RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,3189 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4003 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 810 | m |
| 4 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,53 | m3 |
| E | E. RÃNH TAM GIÁC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT - A. CỐNG DỌC BxH= 60X80CM | |||
| 1 | Đào cống, đất cấp III, tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,5352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5245 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,196 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 258,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,984 | 100m2 |
| 8 | Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 748 | tấm |
| G | B. CỐNG DỌC CHỊU LỰC BxH= 60X80CM | |||
| 1 | Đào cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5618 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,745 | m3 |
| 4 | Bê tông cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,712 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0679 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 9 | Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | tấm |
| H | C. HỐ GA RÃNH HỘP 60X80CM | |||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8736 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,822 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,0368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8578 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4661 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 9 | Thi công, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | tấm |
| I | D. CỬA THU NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,315 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3611 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4337 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | 100m |
| 5 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7535 | m3 |
| 6 | Tấm gang thu nước mặt KT 30x80x4cm + lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | tấm |
| J | E. PHÁ DỠ RÃNH DỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ, xúc lên phương tiện vận chuyển, san đá bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,968 | m3 |
| K | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5639 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,7081 | m3 |
| 3 | Bê tông kè, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 699,5594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9657 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,957 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,344 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7791 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,56 | m2 |
| L | VẬT LIỆU - XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Gia công thép xà phụ XP35-1A mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,2615 | kg |
| 3 | Gia công thép xà phụ XP35-2 mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2425 | kg |
| 4 | Gia công thép xà phụ XP35-3 mạ kẽmm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | kg |
| 5 | Gia công thép xà đón dây đầu trạm XĐT-35 mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,698 | kg |
| 6 | Gia công thép xà đỡ CDCL mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,0275 | kg |
| 7 | Gia công thép xà lắp cầu chì + chống sét van mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,315 | kg |
| 8 | Gia công thép xà lắp sứ trung gian XTG-35 mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,5085 | kg |
| 9 | Gia công thép Consol và dầm đỡ MBA mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,7385 | kg |
| 10 | Gia công sàn thao tác STT-35 mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 223,4808 | kg |
| M | 12. Thang trèo 3M | |||
| 1 | Gia công thang sắt mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,7643 | kg |
| 2 | Gia công giá đỡ cáp tổng hạ thế mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,9215 | kg |
| 3 | Sứ đỡ 0.4KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Gia công tấm bắt CSV mặt MBA mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0135 | kg |
| N | 14. Dây tiếp địa dọc cột TBA | |||
| 1 | Gia công thép tiếp địa dọc cột TBA mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0625 | kg |
| 2 | Gia công thép tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 259,489 | kg |
| 3 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| O | 16. Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | qủa |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự dơi 100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha) (LBFCO-36(40.5)KV) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van Cooper 42 (45)KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x180mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 6 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-50/8-4.3mm (AC50/8mm/XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 8 | Dây buộc cổ sứ (cáp bọc 50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Ghíp trung thế 35KV (vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Kẹp quai + Kẹp đấu nối Hotline | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Ghip nối dây A70 (Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Nắp chụp cách điện đầu cực cao áp MBA(1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | pha |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA (1bộ/4 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | pha |
| 16 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | pha |
| 17 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | pha |
| 18 | Biển báo tên trạm + biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| P | VẬT LIỆU - XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 2 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| 5 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Ghíp nối dây A95 (Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp B95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Công tơ 1 pha điện tử 5(80)A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất 180KVA (NC, Mx0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (NC, Mx0.45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| R | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - 1. Móng cột MT3 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III, tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9646 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4899 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| S | 2. Cột TC-PCI 10 | |||
| 1 | Thi công, lắp dựng cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà phụ XP35-1A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà phụ XP35-2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà phụ XP35-3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm XĐT-35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0647 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ CDCL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà lắp cầu chì + chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0703 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà lắp sứ trung gian XTG-35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Consol và dầm đỡ MBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2787 | tấn |
| 10 | Lắp đặt sàn thao tác STT-35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2235 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thang trèo 3M | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | sứ |
| 14 | Lắp đặt tấm bắt CSV mặt MBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 15 | Rải dây thép tiếp địa dọc cột TBA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3063 | 10 m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIII | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,593 | 10 m |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,312 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2131 | 100m3 |
| T | 16. Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 42 (45)KV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | 1 m |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| U | 17. Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 10m. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà đón dây đầu trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà lắp cầu chì SI | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ trung gian | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà con son và dầm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo cầu chì SI 35 (22) kV (1bộ/3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 9 | Tháo chống sét van 35kV 1 bộ/3 quả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 10 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. 35kV, cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10 sứ |
| V | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | km/dây |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp bộ thu DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | cái |
| W | 2. Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 8.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà 0.4KV các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,405 | 1km dây |
| X | THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,234 | 1km dây |
| 2 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo xà đỡ 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà néo bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| Y | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) AC50/8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| Z | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| AA | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | 1 cái |
| 5 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 6 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AC | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.629.340.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 2 |
| 7 | Oto tự đổ | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi