Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:27:00 đến ngày 2021-02-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,928,862,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, mương thoát nước BTCT có nắp đan BTCT.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.*Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư) + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương) + Hóa đơn tài chính. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy San (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 9,954 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 3,749 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V | 14,297 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V | 14,297 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 40,084 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5 cm | Theo chương V | 25,739 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V | 16,489 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 40,084 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V | 40,084 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V | 11,345 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:37,5;) | Theo chương V | 11,345 | 100tấn |
| B | XỬ LÝ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V | 0,227 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:37,5;) | Theo chương V | 0,227 | 100tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 40,53 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 24,323 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 119,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 3,639 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 35,329 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 7,103 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,929 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 14,205 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 10,131 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 26,674 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 203,528 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 349,655 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 1,468 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 4,736 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 45,501 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 19,352 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 1,241 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 4,365 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 98,679 | m3 |
| 20 | Cung cấp song chắn rác | Theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 987 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 11,44 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 15,208 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,575 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 6,286 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 1,53 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 9,623 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 108 | cấu kiện |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển tên đường | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp chụp D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp bulong liên kết | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm(Vạch 3.1 màu trắng) | Theo chương V | 202,85 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm(Vạch 1.1 màu vàng) | Theo chương V | 24,6 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (gờ giảm tốc) | Theo chương V | 18,48 | m2 |
| E | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V | 4 | sứ |
| 4 | Tháo bộ chằng xuống hạ thế | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo bộ chằng lệch hạ thế | Theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 8 | Tháo Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 9 | Tháo dỡ hộp domino 6CB | Theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế khách hàng | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tháo hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV | Theo chương V | 0,4 | 100kVar |
| 12 | Tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) | Theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Tháo kẹp treo ABC | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tháo kẹp dừng ABC | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo phụ kiện đèn chiếu sáng, Tháo cần đèn các loại | Theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo đèn Sodium | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 4,08 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V | 4 | sứ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 22 | Lắp cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V | 0,4 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt hộp domino 6CB | Theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp điện kế khách hàng | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kV | Theo chương V | 0,4 | 100kVar |
| 26 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế) | Theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp treo ABC | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp dừng ABC | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp cần đèn các loại | Theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, mương thoát nước BTCT có nắp đan BTCT.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.*Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư) + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương) + Hóa đơn tài chính. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 12 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy San (hoặc máy ủi) | Công suất động cơ ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi