Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152771-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210152703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 11:27:00 đến ngày 2021-02-06 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,928,862,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, mương thoát nước BTCT có nắp đan BTCT.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.*Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư) + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương) + Hóa đơn tài chính. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy San (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V9,954100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V3,749100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V14,297100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V14,297100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V40,084100m2
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5 cmTheo chương V25,739100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V16,489100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V40,084100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V40,084100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V11,345100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:37,5;)Theo chương V11,345100tấn
B XỬ LÝ PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V0,469100m3
2Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,563100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V1,563100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V1,563100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V1,563100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V1,563100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V0,227100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:37,5;)Theo chương V0,227100tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V40,53m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V24,323100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V119,56m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V3,639100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V35,329100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V7,103100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V5,929tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V14,205tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V10,131tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V26,674tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V203,528m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V349,655m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V1,468tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V4,736tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V45,501m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V19,352tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V1,241tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V4,365100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V98,679m3
20Cung cấp song chắn rácTheo chương V8bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V987cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V11,44100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V15,208100m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo chương V108cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,968m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V1,08100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,179tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chương V0,575tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V6,286m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V1,53tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,11tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,451100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V9,623m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V108cấu kiện
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V2cái
4Cung cấp trụ biển báo D90Theo chương V8cái
5Cung cấp biển báo trònTheo chương V2cái
6Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V4cái
7Cung cấp biển tên đườngTheo chương V2cái
8Cung cấp nắp chụp D90Theo chương V8cái
9Cung cấp bulong liên kếtTheo chương V8bộ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm(Vạch 3.1 màu trắng)Theo chương V202,85m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm(Vạch 1.1 màu vàng)Theo chương V24,6m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (gờ giảm tốc)Theo chương V18,48m2
E DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Đào móng trụ điện, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V5,1m3
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo chương V4cột
3Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo chương V4sứ
4Tháo bộ chằng xuống hạ thếTheo chương V4bộ
5Tháo bộ chằng lệch hạ thếTheo chương V4bộ
6Tháo cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2Theo chương V0,4km/dây
7Tháo dỡ cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2Theo chương V0,4km/dây
8Tháo Cáp duplex 2x7mm2Theo chương V0,4km/dây
9Tháo dỡ hộp domino 6CBTheo chương V4tủ
10Tháo dỡ hộp điện kế khách hàngTheo chương V4cái
11Tháo hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kVTheo chương V0,4100kVar
12Tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế)Theo chương V24cái
13Tháo kẹp treo ABCTheo chương V4cái
14Tháo kẹp dừng ABCTheo chương V2cái
15Tháo phụ kiện đèn chiếu sáng, Tháo cần đèn các loạiTheo chương V4bộ
16Tháo đèn SodiumTheo chương V4bộ
17Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo chương V4cột
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4,08m3
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo chương V4sứ
20Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2Theo chương V0,4km/dây
21Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x70mm2Theo chương V0,4km/dây
22Lắp cáp duplex 2x7mm2Theo chương V0,4km/dây
23Lắp đặt hộp domino 6CBTheo chương V4tủ
24Lắp đặt hộp điện kế khách hàngTheo chương V4cái
25Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 6- 35kVTheo chương V0,4100kVar
26Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Sửa chữa thay thế)Theo chương V24cái
27Lắp đặt kẹp treo ABCTheo chương V4cái
28Lắp đặt kẹp dừng ABCTheo chương V2cái
29Lắp cần đèn các loạiTheo chương V4bộ
30Lắp đặt đèn chiếu sángTheo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, mương thoát nước BTCT có nắp đan BTCT.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.*Các tài liệu đính kèm để chứng minh:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự kèm khối lượng chi tiết; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Trường hợp chưa nghiệm thu hoàn thành thì phải có tài liệu xác nhận giá trị khối lượng công việc của Chủ đầu tư) + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình (Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương) + Hóa đơn tài chính. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.32
3 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 2 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và thời gian hoạt động xây dựng. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo tổng thời gian đảm nhiệm vị trí công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
4 Máy lu tĩnh Tải trọng ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
5 Máy lu rung Tải trọng ≥ 12 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy San (hoặc máy ủi) Công suất động cơ ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
11 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
15 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->