Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng nhà ký hợp đồng và kết cấu hạ tầng đường dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội ; Địa chỉ: số 125 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.9230754 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng nhà ký hợp đồng và kết cấu hạ tầng đường dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:15:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,287,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,313,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu ba trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có pháp lý tương đương.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra đối chiếu giữa bản gốc với bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chương trình Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chủ trì giám sát của 01 công trình cải tạo hoặc xây mới về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc đô thị- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề yêu cầu: Nề, cốt thép, bê tông, mộc, điện, hàn.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc bánh lốp 0,87 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ nhà ký hợp đồng | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 (cắt tỉa cây đa trước khi chuyển) | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây/lần |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm (cây đa) | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đa bằng cẩu tự hành đến điểm trồng trong phạm vi nghĩa trang | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây đa) | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây/lần |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | gốc cây |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,4846 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3875 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,007 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4417 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,4594 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,684 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,684 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,684 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải khỏi công trình bằng ô tô tự đổ | Từ trang HĐ-01 đến trang HĐ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | chuyến |
| C | Phá dỡ bồn để hoa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5455 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyện 10km tiếp theo) | Trang BH-01 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | 100m3 |
| D | Phá dỡ tường chắn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6975 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyện 10km tiếp theo) | Từ trang KT-44 đến trang KT-45 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3146 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,882 | 100m |
| 3 | Đắp cát vàng phủ đầu cọc | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,3123 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3619 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,1058 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2653 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0352 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6085 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,9778 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng chống thấm) | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1143 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bê tông giằng chống thấm) | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,189 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả hố móng, đắp nền nhà) | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5202 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8192 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3146 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3146 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyện 10km tiếp theo) | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3146 | 100m3 |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1933 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5274 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2559 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5225 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7776 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,49 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8293 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5603 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7497 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5618 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3825 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5837 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4692 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7663 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4092 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8716 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,138 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5053 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6625 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3257 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4699 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2885 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1846 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0979 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9059 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5539 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8329 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7052 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,5784 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4964 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,6417 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3587 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6211 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9384 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9203 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9189 | m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9361 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Từ trang KC-01 đến trang KC-38 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9361 | 100m2 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét chống thấm 2 lớp bằng sika latex) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 730,2548 | m2 |
| 2 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,4118 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 737,9541 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát bồn hoa tầng 1) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 331,87 | m |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,9 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,9235 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,297 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 538,8389 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 464,7148 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,0338 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu nâu đỏ) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,614 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite kim sa đen) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,724 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,3159 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, tiết diện đá | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,638 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu chấm đen, tiết diện đá | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1898 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên đen kim sa hạt trung, tiết diện đá | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,566 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu vàng chấm đen, tiết diện đá | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,764 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu ghi sẫm, tiết diện đá | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4631 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Granite 500x500, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,4222 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,276 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt bằng inox | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9202 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa đen vào tường có chốt bằng inox | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,478 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng chấm trắng vào tường có chốt bằng inox | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2442 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường có chốt bằng inox | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1824 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7552 | m2 |
| 27 | Phào đá Granite 100x100 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | md |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 717,1426 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,8235 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,297 | m2 |
| 31 | Chi tiết hoa văn trần thạch cao trung tâm | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HM |
| 32 | Phào thạch cao 100x100 | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,23 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 466,241 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,1205 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 752,7941 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.392,7742 | m2 |
| 37 | Gia công tay vịn lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,262 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tay vịn lan can | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5776 | m2 |
| 39 | Sơn tay vịn lan can bằng sơn Avatar, 1 nước lót, 2 nước phủ | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3738 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt (thang lên mái) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Cửa tôn lên mái | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Hoa văn gỗ KT 5.2x0.75 (gỗ dổi, sơn son thếp vàng) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Hoa văn gỗ KT 0.7x1.3 (gỗ dổi, sơn son thếp vàng) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Cửa đi nhôm kính (khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện Việt Pháp, Draho, Kinlong. | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,441 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính (cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm. | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4925 | m2 |
| 46 | Vách nhôm kính (thanh nhôm định hình Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm. | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,658 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi nhôm kính (khóa Việt Tiệp) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 48 | Khóa cửa gỗ (khóa Việt Tiệp) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Cửa gỗ lim nam phi | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa gỗ lim nam phi (khuôn kép) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4 | md |
| 51 | Lắp dựng cửa, vách nhôm kính | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,5915 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 cấu kiện |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động sang khu hỏa táng, kích thước cửa 1.2x1.6m (bao gồm bộ điều khiển tự động KODO, cửa 2 cánh bằng inox 201 sơn tĩnh điện) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bảng led điện tử tại tường trung tâm (KT: 1950x400mm) | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7049 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Từ trang KT-03 đến trang KT-51 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 100m2 |
| I | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mm | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp sát trần, KT 220X220, Lắp bóng đèn led 220/12W | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tuyp, có chao phản quang,(1200x300)mm, 220V/2x18W | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led gắn tường loại ngoài nhà, bóng led 220V/1x12W (phòng tập kết hoa) | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng led 220/5W | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight D(100-145) Bóng Led 220-9W - Đèn âm trần | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Panel 600X600 mm-220V-36W - Đèn âm trần | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn Led dây, 220V/7W/1m | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại đơn | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại đôi | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại ba | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A - Loại bốn | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực (2PE+E) 220/16A, loại đôi | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió 700M3/H - Quạt thông gió trên tường | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5364 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,492 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,784 | m3 |
| 23 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750) - Khung móng đèn cao áp | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x(550-600) - Khung móng đèn sân vườn | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 26 | Mua cột đèn bát giác tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng, H=8m, dày 3.5mm (Cột đèn cao áp liền cần kép. | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 27 | Mua cột đèn sân vườn đế gang, thân nhôm (bao gồm thân đèn, đèn và bảng điện cửa cột. | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 28 | Mua bóng đèn Led cao áp 100W | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bảng |
| 30 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, đèn cao áp lắp dựng bằng thủ công | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x2.5)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.550 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa (1x10)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,2 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 42 | Gạch báo cáp | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.100 | viên |
| 43 | Lưới thép báo cáp | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,25 | m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0.7m | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 51 | Đóng cọc chống sét, cọc nối đất mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150 bằng thép sơn tĩnh điện, 1mm | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 54 | Dây nối đất thép 40x6mm mạ kẽm | Từ trang Đ-01 đến trang Đ-15 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống uPVC D110 | Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống uPVC D90 | Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu thu nước mưa DN-150, DN-100 | Từ trang CTN-01 đến trang CTN-05 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| K | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Từ trang Đ-11 đến trang Đ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm ( Exit) | Từ trang Đ-11 đến trang Đ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Từ trang Đ-11 đến trang Đ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Từ trang Đ-11 đến trang Đ-12 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| L | Phần cây xanh | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (cắt theo chu vi bồn cây) | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,436 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây (bó vỉa đá 150x250x1000) | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,8 | m |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây cảnh (cây tùng tháp mới và trồng tận dụng | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cây/lần |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (cây bằng lăng) | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cây/lần |
| 7 | Mua cây tùng tháp, cây bằng lăng | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 8 | Đôn+chậu cây xi măng sơn đỏ D100cm (trồng cây tùng tháp tận dụng lại) | Từ trang KT-52 đến trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| M | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,129 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6946 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót nền tránh mất nước cho bê tông | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,4381 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,4876 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7244 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Trang KT-55 của Hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt, mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7244 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VNĐ. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác có pháp lý tương đương.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu khi cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra đối chiếu giữa bản gốc với bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chương trình Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chủ trì giám sát của 01 công trình cải tạo hoặc xây mới về nghĩa trang hoặc phục vụ tang lễ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc đô thị- Đã tham gia phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị gói thầu tối thiểu 4.500.000.000 VNĐ trong vòng 03 năm trở lại đây. Tài liệu kèm theo là xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có tên Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Trình độ nghề yêu cầu: Nề, cốt thép, bê tông, mộc, điện, hàn.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi 16T | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 4kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy xúc bánh lốp 0,87 m3 | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan 1kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy mài 2,2 kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy rải 130-140CV | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy trộn 250l | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 5T | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
| 20 | Vận thăng 2T | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi