Gói thầu: Gói thầu số 03: xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201235433-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Số điện thoại: 0226.3838.176; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Tên gói thầu Gói thầu số 03: xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201231907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 17:09:00 đến ngày 2021-02-06 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,854,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp cùng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Bản gốc) hoặc bộ sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.396.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tư đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Mái tôn chống nóng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V230,116m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,8183tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,0549m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7779m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,708m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3496m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3596tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8961tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9708tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8669tấn
13Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,3368m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,4181m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0442100m2
17Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,92md
B NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Sê nô mái, sảnh)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,9124m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V80,379m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V179,2914m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,379m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9124m2
C NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phá lớp vữa trát tường, xà dầm, trần cột)
1Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V727,786m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V727,786m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V757,0636m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V757,064m2
5Phá lớp vữa trát cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
7Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V161,276m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,276m2
9Phá lớp vữa trát dầmMô tả kỹ thuật theo chương V199,9762m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,976m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V540,5179m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V540,518m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.484,85m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V917,45m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.483,96m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V918,34m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,0345m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2712100m2
D NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần cửa)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V406,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V129,9936m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94,5216m2
4Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
9Gia công sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7334tấn
10Sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V733,408kg
11Lắp dựng sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
12Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
E NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần cầu thang, tam cấp)
1Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,8383m2
2Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,838m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,838m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,838m2
5Đục tẩy bề mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,6982m2
6Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,6982m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,939m2
9Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
10Lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,45kg
11Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,481m2
12Trụ thang Inox mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Long đen cho ống đứng D30Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
14Long đen cho tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213m3
18Đục tẩy bề mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m2
19Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,76m
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,496m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
23Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,36m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,8764m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,4116m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3909m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6925m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,693m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,693m2
31Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V843,54cái
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8435tấn
33Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V55,858m2
34Chụp chân lan can Inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
35Chụp chân lan can Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V165cái
36Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
37Lắp dựng vách kính khungMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
38Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
39Lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V18md
F NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần nền)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V471,5238m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,7784m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,778m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,6532m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,9237m3
G NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần điện, chống sét)
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đục đi lại đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.400md
3Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Đèn lốp ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Tủ điện nhánh 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Dây tiếp địa thép d=18Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
30Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
H NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Mái tôn chống nóng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V383,3838m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,8469tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,6325m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9874m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V463,522m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0379m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3108tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4235tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9391tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,3626tấn
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,3056m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,1041m2
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,672100m2
17Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V64,94md
I NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Sê nô mái, sê nô sảnh)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V82,26m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V105,915m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,915m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V191,414m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,26m2
J NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Phá lớp vữa trát tường, xà, dầm, trần)
1Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,1144m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.233,114m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V914,851m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V914,851m2
5Phá lớp vữa trát cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
7Phá lớp vữa trát tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V216,38m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,38m2
9Phá lớp vữa trát dầmMô tả kỹ thuật theo chương V240,5232m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V240,523m2
11Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V681,6837m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V681,684m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.147,965m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,907m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.189,641m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,231m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,8131m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1182100m2
K NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Phần cầu thang, tam cấp, lan can)
1Phá lớp vữa trát trên cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,9993m2
2Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,999m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,999m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,999m2
5Đục tẩy bề mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,6962m2
6Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,6962m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,885m2
9Lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V118,9kg
10Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
11Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
12Trụ thang Inox mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Long đen cho ống đứng 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Long đen cho ống đứng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,4481m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,0239m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6577m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,355m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,355m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,355m2
21Inox lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,82kg
22Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,3854tấn
23Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V92,026m2
24Chụp chân lan can Inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
25Chụp chân lan can Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V302cái
26Đục tẩy bề mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,3672m2
27Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,367m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
29Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,69m2
30Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,955m2
31Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,955m2
32Lõi thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V36md
L NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Hành lang cầu)
1Cầu lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,4kg
2Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
3Chụp chân lan can Inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Chụp chân lan can Inox 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848tấn
6Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848tấn
M NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phần cửa)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V609,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V194,9904m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V141,7824m2
4Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
7Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V233,28m2
9Sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,4kg
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,6332tấn
11Lắp dựng sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V155,52m2
N NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phần nền)
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V771,8792m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V71,143m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,143m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V774,1696m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V94,2994m3
O NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phàn điện, chống sét)
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Đục đi lại đường dây diệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.500md
3Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
4Đèn lốp ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Tủ điện nhánh 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
28Dây tiếp địa thép d=18Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
30Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
P NHÀ HIỆU BỘ (Sê nô mái, sê nô sảnh)
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,8864m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V75,1058m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1058m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V209,9922m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8864m2
Q NHÀ HIỆU BỘ (Phá lớp vữa trát tường, xà, dầm, trần)
1Phá lớp vữa trát tường trong (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6976m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V654,2784m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,698m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5759m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài ( tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V482,1831m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,576m2
7Phá lớp vữa trát cột trong nhà (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
10Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7417m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6753m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,742m2
13Phá lớp vữa trát dầm (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4257m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8313m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,426m2
16Phá lớp vữa trát trần (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4658m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V454,1922m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,466m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,571m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V831,732m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,291m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V705,012m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1417m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7392100m2
R NHÀ HIỆU BỘ ( Phần cầu thang, lan can)
1Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,5242m2
2Phá lớp vữa trát cầu thang (tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9524m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5716m2
4Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,524m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,524m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can (tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2154m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,215m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,215m2
S NHÀ HIỆU BỘ ( Phần cửa)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,856m2
2Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V122,841m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,2256m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,7916m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,79161m2
T NHÀ HIỆU BỘ ( Phần điện nước, chống sét)
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đục đi lại đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.220md
3Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Đèn lốp ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Tủ điện nhánh 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
26Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Rãnh thoát nước)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V130,8631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,336m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2696m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6195m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2256m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,71m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V417,74m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2124tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6762100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,812m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V614cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,3723m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2474100m3
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Sân bê tông)
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V479,85m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V319,9m3
3Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.199m2
4Lát gạch Tezzaro 400x400x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.893m2
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Nhà xe)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5338tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7189tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5338tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7189tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,44671m2
14Bu lông d25Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3157100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,65m3
17Lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V225m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Cổng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0058m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5346m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3735m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8347m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7642m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3211m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6739100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3695m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1423m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9429m3
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
32Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2534m2
33Ngói bò úp nóc (TT 3 viên/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,668Viên
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,032m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,736m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126,536m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,536m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
41Chữ Inox màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V134chữ
42Cánh cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V314,46kg
43Gia công cánh cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m2
45Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
46Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Y CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Tường rào)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,2459m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,86621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2666m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2917m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4153m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6357m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4342m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5962m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,622m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4688m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,82m
15Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Sản xuất hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V630,2kg
17Gia công hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,6302tấn
18Lắp dựng hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V53,256m2
19Chân chụp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V319cái
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V155,091m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V507,36m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V507,36m2
Z CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Bồn hoa)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,67011m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1811m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5566m3
4Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,7144m2
AA
1Smart Tivi 4K 55 inch
Độ phân giải:Ultra HD 4KBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím)
Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi
Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component
Cổng HDMI:3 cổng
USB:2 cổng
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2
Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng...
Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Game mode, UHD Engine
Mega Contrast, HLG. Bộ xử lý UHD Processor
UHD Dimming, Digital Clean View, PurColor
Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer
Tần số quét thực:100 Hz
Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus
Tổng công suất loa:20W (2 loa mỗi loa 10W)
Thông tin chung
Công suất:145 W
Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.86 cm - Cao 79.28 cm - Dày 26.13 cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
2Bàn Ghế Học Sinh Tiểu Học BHS03-1, GHS03-1Bàn Ghế Học Sinh Tiểu Học BHS03-1 GHS03-1 khung thép, mặt bàn gỗ Melamine.Đệm tựa ghế mút bọc PVCKích thước:Bàn BHS03-1: Rộng 700 x Sâu 450 x Cao 650-730 (mm)Ghế GHS03-1: Rộng 360 x Sâu 420 x Cao1 390-470 x Cao2 630-800 (mm)Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ Melamine, đệm tựa ghế bộc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
3Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mmKích Thước: - BGV103: W1200 x D600 x H750 mm - GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thểChất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpGiá bán: giá trên bao gồm cả bộ bàn và ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Kích thước: (1200 x 3200) mm.- Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ.- Khung, máng phấn bằng nhôm định hình chuyên dụng.- Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo.Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
5LaptopHãng sản xuất: AsusChủng loại: X509MAPart Number: X509MA-BR060TBộ vi xử lý: Intel® Pentium® Silver N5000 Processor (4M Cache, up to 2.7 GHz)Bộ nhớ trong: DRAM DDR4 4GSố khe cắm: 1xDung lượng tối đa: 8GVGA: ShareGiao tiếp không dây: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.1 (Dual band) 1*1Cổng giao tiếp: 2x USB 2.0; 1x USB3.1 Type A (Gen1); 1x USB3.1 Type C (Gen 1); 1x Headphone-out & Audio-in Combo Jack; 1x HDMI 1.4Pin: 32WHrs, 2S1P, 2-cell Li-ionKích thước: 36(W) x 23,5(D) x 2,29(H) cmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
6Rèm cửa sổ bằng vảiRèm cửaKích thước (Rộng x Cao).- Nhà hiệu bộ:+ Rèm cửa sổ S1(12 bộ): 2,8x2,4x12=80,64m2+ Rèm cửa sổ S2(6 bộ):1.6x2,4x6=46,08m2- Nhà lớp học 12 phòng:+ Rèm cửa sổ S1(24 bộ): 2,8x2,4x24=161,28m2- Nhà lớp học 8 phòng:+ Rèm cửa sổ S1(16 bộ): 2,8x2,4x16=107,52m2Chất liệu: Vải Polyester 100%, Bề mặt vải thô, dệt 3 lớp. Chống nắng 100%, họa tiết chìmMô tả kỹ thuật theo chương V395,52m2
7Rèm di động bằng nhựa hành langBật cuốn che nắng:Kích thước (Rộng x Cao).- Nhà hiệu bộ(18 bộ):+ 3,15x2,35x18=133,245- Nhà lớp học 12 phòng (24 bộ).+ 3,15x2x24=151,2- Nhà lớp học 8 phòng:+ 3,15x2x14=88,2Bạt Việt Nam độ dày 0.30mmĐộ bền trên 3 năm Chống nắng nóng,chống mưa Phụ kiện gồm : Ống nhôm phi 63 Ống luồn xỏ bạt, ống kẽm luồn bạtMặt bích + múi khế Lò xo tự cuốnDây dù kéo bạtMô tả kỹ thuật theo chương V372,645m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp cùng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Bản gốc) hoặc bộ sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.396.826.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/201853
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm cóc ≥70kg Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Ô tô tư đổ ≥ 5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->