Gói thầu: Gói thầu số 03: xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201235433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Số điện thoại: 0226.3838.176; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 17:09:00 đến ngày 2021-02-06 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,854,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp cùng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Bản gốc) hoặc bộ sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.396.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tư đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Mái tôn chống nóng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,116 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8183 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0549 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7779 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,708 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3496 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9708 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8669 | tấn |
| 13 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3368 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,418 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0442 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | md |
| B | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Sê nô mái, sảnh) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9124 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,379 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2914 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,379 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9124 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phá lớp vữa trát tường, xà dầm, trần cột) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,786 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,0636 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,064 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,276 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,276 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9762 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,976 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,5179 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,518 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,85 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,45 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,34 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0345 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2712 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9936 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5216 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 9 | Gia công sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | tấn |
| 10 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,408 | kg |
| 11 | Lắp dựng sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 12 | Chụp chân sen hoa Inox thanh 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần cầu thang, tam cấp) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8383 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6982 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6982 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | m2 |
| 9 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 10 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,45 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,481 | m2 |
| 12 | Trụ thang Inox mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Long đen cho ống đứng D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Long đen cho tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4116 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3909 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6925 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,693 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,693 | m2 |
| 31 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,54 | cái |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,858 | m2 |
| 34 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 35 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 39 | Lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| F | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần nền) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,5238 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7784 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,778 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,6532 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9237 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG (Phần điện, chống sét) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | md |
| 3 | Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn lốp ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Dây tiếp địa thép d=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| H | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Mái tôn chống nóng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,3838 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8469 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6325 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9874 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,522 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0379 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9391 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3626 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3056 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,104 | 1m2 |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,94 | md |
| I | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Sê nô mái, sê nô sảnh) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,915 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,915 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,414 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| J | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Phá lớp vữa trát tường, xà, dầm, trần) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,1144 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,114 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,851 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,851 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,38 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,38 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5232 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,523 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,6837 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,684 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.147,965 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,907 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.189,641 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,231 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8131 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1182 | 100m2 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Phần cầu thang, tam cấp, lan can) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9993 | m2 |
| 2 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6962 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6962 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | kg |
| 10 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m2 |
| 12 | Trụ thang Inox mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Long đen cho ống đứng 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Long đen cho ống đứng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4481 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0239 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,355 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,355 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,355 | m2 |
| 21 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,82 | kg |
| 22 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3854 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,026 | m2 |
| 24 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 26 | Đục tẩy bề mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3672 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,367 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 32 | Lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| L | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ( Hành lang cầu) | |||
| 1 | Cầu lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | kg |
| 2 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 3 | Chụp chân lan can Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Chụp chân lan can Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | tấn |
| M | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phần cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,9904 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7824 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 9 | Sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,4 | kg |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | tấn |
| 11 | Lắp dựng sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| N | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phần nền) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,8792 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,143 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,143 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,1696 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2994 | m3 |
| O | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (Phàn điện, chống sét) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | md |
| 3 | Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Đèn lốp ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Dây tiếp địa thép d=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 30 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| P | NHÀ HIỆU BỘ (Sê nô mái, sê nô sảnh) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8864 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1058 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1058 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9922 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8864 | m2 |
| Q | NHÀ HIỆU BỘ (Phá lớp vữa trát tường, xà, dầm, trần) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6976 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,2784 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,698 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5759 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài ( tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,1831 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,576 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7417 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6753 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4257 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8313 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,426 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4658 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,1922 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,466 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,571 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,732 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,291 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,012 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1417 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | 100m2 |
| R | NHÀ HIỆU BỘ ( Phần cầu thang, lan can) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5242 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cầu thang (tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9524 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5716 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,524 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,524 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2154 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,215 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,215 | m2 |
| S | NHÀ HIỆU BỘ ( Phần cửa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,856 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,84 | 1m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2256 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7916 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7916 | 1m2 |
| T | NHÀ HIỆU BỘ ( Phần điện nước, chống sét) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | md |
| 3 | Đèn led 2 bóng 2x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn lốp ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị điện đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 26 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| U | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,863 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6195 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2256 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,71 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,74 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2124 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6762 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,812 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3723 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | 100m3 |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Sân bê tông) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,85 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,9 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.199 | m2 |
| 4 | Lát gạch Tezzaro 400x400x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.893 | m2 |
| W | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Nhà xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4467 | 1m2 |
| 14 | Bu lông d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3157 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m3 |
| 17 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| X | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Cổng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8347 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3211 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3695 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1423 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2534 | m2 |
| 33 | Ngói bò úp nóc (TT 3 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,668 | Viên |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,736 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,536 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,536 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 41 | Chữ Inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | chữ |
| 42 | Cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,46 | kg |
| 43 | Gia công cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 45 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Tường rào) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2459 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8662 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2666 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2917 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4153 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6357 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4342 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5962 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,622 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4688 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | m |
| 15 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Sản xuất hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,2 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,256 | m2 |
| 19 | Chân chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cái |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,091 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,36 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,36 | m2 |
| Z | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Bồn hoa) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6701 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1811 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5566 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7144 | m2 |
| AA | ||||
| 1 | Smart Tivi 4K 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4KBluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng... Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Game mode, UHD Engine Mega Contrast, HLG. Bộ xử lý UHD Processor UHD Dimming, Digital Clean View, PurColor Nâng cấp độ tương phản - Contrast Enhancer Tần số quét thực:100 Hz Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus Tổng công suất loa:20W (2 loa mỗi loa 10W) Thông tin chung Công suất:145 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.86 cm - Cao 79.28 cm - Dày 26.13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 2 | Bàn Ghế Học Sinh Tiểu Học BHS03-1, GHS03-1Bàn Ghế Học Sinh Tiểu Học BHS03-1 GHS03-1 khung thép, mặt bàn gỗ Melamine.Đệm tựa ghế mút bọc PVCKích thước:Bàn BHS03-1: Rộng 700 x Sâu 450 x Cao 650-730 (mm)Ghế GHS03-1: Rộng 360 x Sâu 420 x Cao1 390-470 x Cao2 630-800 (mm)Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ Melamine, đệm tựa ghế bộc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mmKích Thước: - BGV103: W1200 x D600 x H750 mm - GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm W1: chiều rộng đệm ghế - W: chiều rộng tổng thể sản phẩm D1: chiều sâu mặt trước đệm ghế đến trước tựa ghế - D: chiều rộng tổng thể sản phẩm H1: chiều cao mặt đất lên đệm ghế - H: chiều cao tổng thểChất liệu: - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấpGiá bán: giá trên bao gồm cả bộ bàn và ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Kích thước: (1200 x 3200) mm.- Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ.- Khung, máng phấn bằng nhôm định hình chuyên dụng.- Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 5 | LaptopHãng sản xuất: AsusChủng loại: X509MAPart Number: X509MA-BR060TBộ vi xử lý: Intel® Pentium® Silver N5000 Processor (4M Cache, up to 2.7 GHz)Bộ nhớ trong: DRAM DDR4 4GSố khe cắm: 1xDung lượng tối đa: 8GVGA: ShareGiao tiếp không dây: Wi-Fi 5(802.11ac)+Bluetooth 4.1 (Dual band) 1*1Cổng giao tiếp: 2x USB 2.0; 1x USB3.1 Type A (Gen1); 1x USB3.1 Type C (Gen 1); 1x Headphone-out & Audio-in Combo Jack; 1x HDMI 1.4Pin: 32WHrs, 2S1P, 2-cell Li-ionKích thước: 36(W) x 23,5(D) x 2,29(H) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Rèm cửa sổ bằng vảiRèm cửaKích thước (Rộng x Cao).- Nhà hiệu bộ:+ Rèm cửa sổ S1(12 bộ): 2,8x2,4x12=80,64m2+ Rèm cửa sổ S2(6 bộ):1.6x2,4x6=46,08m2- Nhà lớp học 12 phòng:+ Rèm cửa sổ S1(24 bộ): 2,8x2,4x24=161,28m2- Nhà lớp học 8 phòng:+ Rèm cửa sổ S1(16 bộ): 2,8x2,4x16=107,52m2Chất liệu: Vải Polyester 100%, Bề mặt vải thô, dệt 3 lớp. Chống nắng 100%, họa tiết chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,52 | m2 |
| 7 | Rèm di động bằng nhựa hành langBật cuốn che nắng:Kích thước (Rộng x Cao).- Nhà hiệu bộ(18 bộ):+ 3,15x2,35x18=133,245- Nhà lớp học 12 phòng (24 bộ).+ 3,15x2x24=151,2- Nhà lớp học 8 phòng:+ 3,15x2x14=88,2Bạt Việt Nam độ dày 0.30mmĐộ bền trên 3 năm Chống nắng nóng,chống mưa Phụ kiện gồm : Ống nhôm phi 63 Ống luồn xỏ bạt, ống kẽm luồn bạtMặt bích + múi khế Lò xo tự cuốnDây dù kéo bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,645 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3282314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.656462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp cùng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình (Bản gốc) hoặc bộ sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.198.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.396.826.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu, Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. Có chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu * Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70kg | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Ô tô tư đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi