Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154133-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210151842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:51:00 đến ngày 2021-02-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,054,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện diesel di động 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 160KVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 160KVAMô tả tại chương V của HSMT4Máy
3Dây nhôm lõi thép AC70/11 bọc mỡMô tả tại chương V của HSMT10.521m
4Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/2,5Mô tả tại chương V của HSMT96m
5Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11Mô tả tại chương V của HSMT27m
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC50-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT24m
7Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả tại chương V của HSMT105m
8Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả tại chương V của HSMT35m
9Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Cu/PVC-1C*50Mô tả tại chương V của HSMT30m
10Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Cu/PVC-1C*95Mô tả tại chương V của HSMT15m
11Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-2x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT510m
12Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2Mô tả tại chương V của HSMT754m
13Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3.503m
14Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2Mô tả tại chương V của HSMT954m
15Cầu dao cách ly 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Cầu dao pha lẻ 22kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Cách điện đứng 35kV + ty mạMô tả tại chương V của HSMT47Quả
18Cách điện đứng 24kV + ty mạMô tả tại chương V của HSMT155Quả
19Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22Mô tả tại chương V của HSMT126Chuỗi
20Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT33Chuỗi
21Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả tại chương V của HSMT24Bộ
22Cầu chì tự rơi 35KVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Cầu chì tự rơi 22kVMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
24Chống sét van 35KVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Chống sét van 10kVMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
26Tủ điện phân phối NT 500V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150AMô tả tại chương V của HSMT5Tủ
27Kẹp hãm KH-35-95Mô tả tại chương V của HSMT142Bộ
28Kẹp đỡ KĐ-35-95Mô tả tại chương V của HSMT102Bộ
29Ghíp 2 bulongMô tả tại chương V của HSMT78Bộ
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Móng cột MT-4Mô tả tại chương V của HSMT20Móng
2Móng cột MT-5Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
3Móng cột đơn MT-8Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
4Móng cột MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT13Móng
5Móng cột đôi MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
6Móng cột đôi MTK-8Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
7Tiếp địa chân cột RC-4Mô tả tại chương V của HSMT42Bộ
8Cột bê tông ly tâm I-20-190-11Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
9Cột bê tông ly tâm I-16-190-11Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
10Cột bê tông ly tâm I-14-190-11Mô tả tại chương V của HSMT13Cột
11Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5.Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
12Cột bê tông ly tâm I-12-190-10Mô tả tại chương V của HSMT16Cột
13Cột bê tông ly tâm I-12-190-7.2Mô tả tại chương V của HSMT14Cột
14Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
15Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
16Xà đỡ vượt cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
17Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
18Xà néo cột cổng hình PI 22kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
19Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
20Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
21Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
22Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
23Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
24Xà néo kép dọc cầu dao phân đoạn 22kV xuyên tâmMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Xà đấu điện 22KV sứ chuỗiMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
26Ghế thao tác GTTMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Thang trèo TT-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
28Giá bắt tay dật cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Giằng cột 12mMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
30Giằng cột 14mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
31Giằng cột 16mMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
32Giằng cột 20mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Dây leo tiếp địa dọc thân cột DTL-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
34Dây leo tiếp địa dọc thân cột DTL-20Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
35Dây néo cáp thép TK-70Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
36Cổ dề néo CDC-98Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
37Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
38Kẹp cáp nhôm 3 bulongMô tả tại chương V của HSMT144Bộ
39Ống bọc cách điện sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT98m
40Giáp buộc đầu sứ đứng compositeMô tả tại chương V của HSMT162Bộ
41Ống thép fi32Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
42Kè móng TBA KM-ĐMô tả tại chương V của HSMT4móng
43Nền TBA (tim 2,6m) NT-2.6Mô tả tại chương V của HSMT5móng
44Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3Mô tả tại chương V của HSMT6móng
45Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-4Mô tả tại chương V của HSMT4móng
46Hệ thống tiếp địa TBA 12m HTTĐ-12Mô tả tại chương V của HSMT3HT
47Hệ thống tiếp địa TBA 14m HTTĐ-14Mô tả tại chương V của HSMT2HT
48Cột bê tông ly tâm I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
49Cột bê tông ly tâm I-14-190-8,5Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
50Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) XĐD-35DMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
51Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) XĐD-35NMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
52Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm XSI&CSV-35-2.6mMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-35-2.6m-T1Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
54Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-35-2.6m-T2Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
55Giá đỡ máy biến áp G.MBA-35-2.6mMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
56Ghế cách điện GCĐ-35-2.6mMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
57Thang trèo TT-3Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
58Thang trèo TT-2.5Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
59Giá đỡ tủ hạ thế GTĐMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
60Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp GĐC-HTMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
61Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT30Cái
62Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT20Cái
63Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT10Cái
64Đầu cốt đồng 2 lỗ 185Mô tả tại chương V của HSMT30Cái
65Ống bọc cách điện sứ đứngMô tả tại chương V của HSMT57m
66Giáp buộc đầu sứ đứng compositeMô tả tại chương V của HSMT84sợi
67Kẹp quai và kẹp HotlineMô tả tại chương V của HSMT12Cái
68Kẹp cáp nhôm PA-70Mô tả tại chương V của HSMT30Cái
69Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Mô tả tại chương V của HSMT60m
70Đai thép cố định ống nhựa xoắnMô tả tại chương V của HSMT25Cái
71Chụp cực cầu chì SIMô tả tại chương V của HSMT30Cái
72Chụp chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT15Cái
73Chụp sứ trung thế máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT15Cái
74Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT5Cái
75Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT5Cái
76Móng cột vuông MV-1Mô tả tại chương V của HSMT58Móng
77Móng cột vuông MV-2Mô tả tại chương V của HSMT27Móng
78Móng cột vuông ghép đôi MĐV-1Mô tả tại chương V của HSMT49Móng
79Tiếp địa hạ thếMô tả tại chương V của HSMT24Vị trí
80Cột bê tông H7,5mBMô tả tại chương V của HSMT183cột
81Xà néo dây XNĐ-4VMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
82Cổ dể cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT108Bộ
83Cổ dể cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT63Bộ
84Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơnMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
85Lắp đặt Sứ hạ thế + tyMô tả tại chương V của HSMT8Quả
86Ống nối nhôm hạ thế 95Mô tả tại chương V của HSMT32Bộ
87Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả tại chương V của HSMT32Bộ
88Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-H70Mô tả tại chương V của HSMT24Bộ
89Tháo lắp hộp công tơ TL-H1Mô tả tại chương V của HSMT3Cái
90Tháo lắp hộp công tơ TL-H2Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
91Tháo lắp hộp công tơ TL-H4Mô tả tại chương V của HSMT10Cái
92Lắp sứ chuỗi bằng STTMô tả tại chương V của HSMT6chuỗi
93Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotlineMô tả tại chương V của HSMT6chuỗi
94Đấu nối cò lèo bằng STTMô tả tại chương V của HSMT6
95Đấu nối cò lèo Xe hotlineMô tả tại chương V của HSMT6
96Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STTMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
97Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotlineMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
98Dây dẫn bọc AV50Mô tả tại chương V của HSMT760m
99Dây cáp XLPE 4x35Mô tả tại chương V của HSMT1.535m
100Dây cáp XLPE 2x50Mô tả tại chương V của HSMT244m
101Cột H7,5mMô tả tại chương V của HSMT44Cột
102Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Đầm bê tông Đầm bê tông4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy phát điện diesel di động 5kVA Máy phát điện diesel di động 5kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->