Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC ĐĂNG KIỂM SỐ 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:02:00 đến ngày 2021-02-06 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,575,692,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,760,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III; Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 08 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 01 cốt pha, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy, 01 an toàn phòng cháy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo phần xây dựng; I- phần cạo bỏ phần sơn củ trên tượng trụ cột; bả matit & sơn lại tường… | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( tính 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.866,287 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường cột trụ ( Tính 30% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.866,287 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, ô văng (Tính 30% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 946,092 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 946,092 | m2 |
| 5 | Sơn lớp chống ẩm mốc, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.771,232 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.771,232 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.603,364 | m2 |
| B | II- phần cửa; II.1 - sửa chữa cửa tự động,tháo dở thay mới cửa gỗ, làm mới trần thạch cao | |||
| 1 | Sữa chữa cửa tự động ( tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 3 | SX cửa đi pano gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| C | II.2 - chà sơn củ trên cửa gỗ , cửa sắt & sơn lại theo màu củ ( Tầng 1 -> đến tầng kỹ thuật) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 416,68 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 416,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( Cửa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn cửa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| D | I.3 - THAY KHÓA, BẢN LỀ & CHỐT CỬA. | |||
| 1 | Khóa cửa tay nắm lắp cho cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 2 | Khóa cửa tay nắm lắp cho cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Thay bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 243 | Bộ |
| 5 | Thay bản lề cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 282 | Bộ |
| 6 | Thay bản lề cửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| E | III - PHẦN CẢI TẠO PHÒNG ĐKV 1 & PHÒNG 302 , 303. III.1 CHIA ĐÔI PHÒNG ĐKV 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 2 | SX cửa đi pano gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 cấu kiện |
| 4 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,509 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,509 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,509 | m2 |
| F | III.1 THÔNG PHÒNG 302 & 303 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,126 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,626 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,626 | m2 |
| G | IV - PHẦN LAN CAN CẦU THANG, LAN CAN BAN CÔNG & MÁI KÍNH IV.1 - LAN CAN CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,723 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,723 | m2 |
| H | IV.2 - LAN CAN BAN CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,29 | Tấn |
| I | IV.3 - THAY MỚI LAN CAN BAN CÔNG BẰNG INOX | |||
| 1 | Gia công sản xuất lan can bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,313 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 159,795 | m2 |
| J | IV.4 - MÁI KÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,921 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,921 | m2 |
| K | IV.5 - LẮP DỰNG DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,888 | 100 m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.588,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,03 | 100 m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,29 | 100 m2 |
| L | IV.6 - CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 680 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 680 | m2 |
| 3 | Lát lại gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 680 | m2 |
| M | IV.8 - VẬN CHUYỂN XÀ BẦN RA BÃI THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,182 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,182 | m3 |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | công |
| N | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | máy |
| O | PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO TRỤC Y1(X1->X5) & TRỤC X1 (Y1->Y4) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép hàng rào bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,195 | Tấn |
| 2 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường rào chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,83 | m3 |
| 3 | Xây gạch đầu trụ rào gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lỏi trụ hàng rào, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng tường ràog, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 7 | Gia công giáo thep đặt trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,484 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, giằng ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,447 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 286,447 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 286,447 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn cầu D200 ( màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,1 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,1 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn, phụ kiện điện ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 534 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - DT26 - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 234 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - DV15 - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III; Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 08 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 01 cốt pha, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy, 01 an toàn phòng cháy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | >5T | 2 |
| 6 | Kích thủy lực | Sức nâng 5T | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi