Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153923-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210153595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:52:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,431,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Máy
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật404m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.563m
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1.483m
5Kẹp hãm KH4x70÷95Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật106Bộ
6Kẹp hãm KH4x25÷50Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
7Kẹp treo KH4x70÷95Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật49Bộ
8Ghíp nhôm 3 bulôngTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật196Bộ
9Ghíp 2 bu lôngTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật134Bộ
10Cầu chì tự rơi 35KV SI-35Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Chống sét van 35KVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Tủ điện 400V-400A trọn bộ 3 lộ (3x200A)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
13Sứ đứng PI-45KV (cả ty)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật57Quả
14Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện CN-35Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Chuỗi
15Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4,3/HDPE-1x50mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật90m
16Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật63m
17Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật21m
18Dây dẫn bọc đấu chống sét van 1x50mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
19Dây dẫn bọc đấu trung tính 1x95mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
20Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật57Cái
21Chụp Silicon cầu chì CH-SITheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18Cái
22Chụp Silicon chống sét CH-CSVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
23Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-CTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
24Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôiTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
25Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật12sợi
26Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV-630ATheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
27Chống sét van 48kVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPETheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
29Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật6m
30Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-40,5kV-3x70 mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật323m
31Sứ đứng 35kV + ty sứ (PI-45)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật6Quả
32Đầu cáp ngầm 3M ngoài trời 38,5kV-3x70mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
33Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật428m
34Sứ đứng 35kV + ty sứ (PI-45)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4Quả
35Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật21Chuỗi
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: I-16-190-13,0.Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-11,0.Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cột
3Tiếp địa đường dâyTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
4Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâmTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâmTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Xà rẽ nhánhTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ lèoTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Móc chuổi sứ MCSTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Giằng cột đúp GC-14Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Dây leo tiếp địaTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Móng cột MT-5Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Móng
12Móng cột MTK-4Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Móng
13Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 35MC1-1Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật37m
14Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật208m
15Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2-2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật14m
16Xà đỡ cầu dao-35kVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17Ghế thao tác cầu daoTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Thang trèo 4mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Xà đỡ cáp+CSV-35kVTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
20Xà đỡ cáp lên cột TrạmTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Côlie đỡ cáp lên cột LT-12mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Côlie đỡ cáp lên cột LT-16mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
23Xà tay giật cầu giaoTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
24Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
25Kẹp cáp 3 bu lôngTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
26Ðầu cốt đồng Cu-70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
27Thẻ báo hiệu cáp ngầm25Bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 105/80Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật311m
29Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 130 (5.56)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật37m
30Ống truyền động f38 (dài 6m)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật12m
31Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
32Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật48Cái
33Đầu cốt đồng 1 lỗ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18Cái
34Đầu cốt đồng 2 lỗ 120Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật6Cái
35Đầu cốt đồng 2 lỗ 240Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18Cái
36Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
37Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật54m
38Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địaTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18m
39Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật18Cái
40Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cái
41Khóa đồngTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cái
42Tiếp địa TBA cột 12mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2HT
43Tiếp địa TBA cột 14mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
44Cột BTLT I-12-7,2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4Cột
45Cột BTLT I-14-8,5Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Cột
46Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35DTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
47Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) X.ĐD-35NTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-35-2,6mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
49Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-35-2,6m-1Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
50Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-35-2,6m-2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
51Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
52Ghế cách điện GCĐ-35-2,6mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
53Thang trèo TT-3mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
54Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
55Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
56Nền TBA (tim 2,6m) NT-2,6Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3móng
57Phá và xây lại tường rào gạch chỉ (2x0.2x3) mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
58Móng cột trạm 12m MT3 (tim 2,6m)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4móng
59Móng cột trạm 14m MT4 (tim 2,6m)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2móng
60Bịt đầu cápTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật72,4Bộ
61ống nối cáp10Bộ
62Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật26kg
63Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
64Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
65Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật4Cái
66Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật21Cái
67Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật28Cái
68Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H6Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
69Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật14Cái
70Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
71Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật6Cái
72Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3fTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Cái
73Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật13Vị trí
74Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-5,0Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật29cột
75Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-12,0Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật17cột
76Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cột
77Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột trònTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật52Bộ
78Móng cột bê tông ly tâm ML-2Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật29Móng
79Móng cột bê tông ly tâm ML-3Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật17Móng
80Móng cột hạ áp ly tâm (đơn) MT-3Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Móng
81Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x25Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật405m
82Thu hồi Dây cáp XLPE 4x50Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật765m
83Thu hồi Cột bê tông LT8.5mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cột
84Thu hồi cột H6,5mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cột
85Thu hồi cột H7,5mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cột
86Thu hồi cột LT7,5mTheo Chương V yêu cầu về kỹ thuật2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Đầm bê tông Đầm bê tông4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->