Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất và các công trình phụ trợ PX Tuyển than 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136354-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Chủ đầu tư Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất và các công trình phụ trợ PX Tuyển than 4
Số hiệu KHLCNT 20210125229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:08:00 đến ngày 2021-02-06 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,256,640,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 02 công trình xây dựngTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ;
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Tháo dỡ hàng rào hiện có
1Tháo dỡ rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,966tấn
2Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,966tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,966tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,966tấn
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39710 tấn/1km
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
7Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16100m3
C Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Xây dựng tường rào mới
1Đào móng tường rào chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,77m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m2
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V277,426m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,273100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,033m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,548100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây phía trên giằng móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,267m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,356m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V732,913m2
14Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V551,936m2
15Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,849m2
16Sản xuất tấm ràoMô tả kỹ thuật theo chương V27,927tấn
17Lắp dựng tấm ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.529,639m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.059,279m2
D Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Cổng ra vào mặt bằng - Cổng số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,082m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,654m2
17Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,428m2
18Đào đất móng đặt ray bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt ray, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,293m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
22Sản xuất cấu kiện thép ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
23Lắp đặt cấu kiện thép ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,87m2
26Lắp đặt trục, bánh xe cổng đường kính D20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt bộ nhông xích cho bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ); KT-400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
32Ống gen mềm luồn dây SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Mốc cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Mô tơ giảm tốc 3kWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tủ điện điều khiển trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Cổng ra vào mặt bằng - Cổng số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
10Bulong M30x650Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,571m2
14Gia công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp dựng dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,292m2
17Đào đất móng đặt ray bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,386m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt ray, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
21Sản xuất cấu kiện thép ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
22Lắp đặt cấu kiện thép ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,192m2
25Lắp đặt trục, bánh xe cổng đường kính D20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Barie tự động
1Đào móng đặt barie bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Sản xuất và lắp dựng hệ thống barie tự động (giá đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441000 viên
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Lắp đặt ống thép chịu lực D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
15Lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
16Lấp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
17Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ); KT-400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt các automat 2 cực 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
G Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Nhà bảo vệ 1 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,062m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
20Cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,068m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,742m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,926m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,242m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,068m2
32Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
33Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,135m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
38Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,1bộ
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
41Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Tủ điện 0,4kV kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm(kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ) kt 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
46Tủ điện âm tường 2-4 module E4FC 2/4LMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt quạt treo tường + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 36WMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
52Lắp đặt đèn com pact chống bụi (trọn bộ) 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc ba 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
56Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC - 500V 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
57Lắp đặt dây dẫn lõi đồng cách điện Cu/PVC -500V: 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58Lắp đặt ống luồn dây điện loại gen mềm SP 25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
59Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
H Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,579m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,649m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208m3
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
13Cốt thép lanh tô d 0,003tấn
14Cốt thép lanh tô d > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,088m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,27m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,424m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
29Lót nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697m3
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,232m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,579m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,555m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,088m2
35Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
36Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
37Sản xuất và lắp dựng vách V-1 bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Dây mềm xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Vòi lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt ống PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
49Lắp đặt ống PVC D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
50Lắp đặt ống PVC d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
51Lắp đặt cút PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp nút bịt PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút 3 nhánh PVC d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt côn PVC d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Van khóa 2 chiều d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
58Lắp đặt ống PVC d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Lắp đặt ống PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
60Lắp đặt ống PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
61Lắp đặt ống PVC d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Lắp đặt chếch d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt chếch d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
64Lắp đăt tê nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đăt tê nhựa d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đăt tê nhựa d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt cút nhựa d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt ống PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
69Lắp đặt ống PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
70Lắp đặt phễu thu d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
73Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy bể mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423m3
74Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m²
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
76Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,969m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4
86Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,446
87Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
89Tủ điện âm tường 2-4 module E4FC 2/4LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt đèn compact gắn trần chống bụi, nước 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
92Lắp đặt công tắc ba 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc đơn 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
96Ống gen mềm luồn dây SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
97Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
I Hạng mục: Cổng hàng rào, sân bê tông Trạm bơm nước - Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,344m2
22Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,344m2
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
25Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
33Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,85m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
41Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,868tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,689m2
43Bốc xếp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,868tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,868tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,868tấn
46Vận chuyển cột thép bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28710 tấn/1km
47Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V266,42m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V477,4m2
49Bốc xếp rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,488tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,488tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,488tấn
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84910 tấn/1km
J Hạng mục: Cổng hàng rào, sân bê tông Trạm bơm nước - Sân bê tông trạm bơm nước
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m3
2Lu lèn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V7,95100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m3
4Lót giấy nilong 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,95100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V190,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,63m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V127,73m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 02 công trình xây dựngTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ; ≥ 5 Tấn1
2 Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu ≥ 3,4 tấn1
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Đầm dùi ≥ 1,5Kw1
7 Đầm bàn ≥ 1Kw1
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
9 Máy hàn ≥ 23kw1
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw 1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy toàn đạc Đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->