Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất và các công trình phụ trợ PX Tuyển than 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV | Chủ đầu tư | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865054; Fax 0203.3865656 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất và các công trình phụ trợ PX Tuyển than 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:08:00 đến ngày 2021-02-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,256,640,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27699E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 02 công trình xây dựngTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Tháo dỡ hàng rào hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | tấn |
| 2 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,966 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | 10 tấn/1km |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Xây dựng tường rào mới | |||
| 1 | Đào móng tường rào chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,426 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây phía trên giằng móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,267 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,356 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,913 | m2 |
| 14 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,936 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,849 | m2 |
| 16 | Sản xuất tấm rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,927 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,639 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,279 | m2 |
| D | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Cổng ra vào mặt bằng - Cổng số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,082 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,654 | m2 |
| 17 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m2 |
| 18 | Đào đất móng đặt ray bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt ray, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,87 | m2 |
| 26 | Lắp đặt trục, bánh xe cổng đường kính D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ nhông xích cho bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ); KT-400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 32 | Ống gen mềm luồn dây SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mô tơ giảm tốc 3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện điều khiển trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Cổng ra vào mặt bằng - Cổng số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Bulong M30x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,571 | m2 |
| 14 | Gia công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,292 | m2 |
| 17 | Đào đất móng đặt ray bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đặt ray, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,192 | m2 |
| 25 | Lắp đặt trục, bánh xe cổng đường kính D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Barie tự động | |||
| 1 | Đào móng đặt barie bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng hệ thống barie tự động (giá đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000 viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép chịu lực D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 15 | Lấp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Lấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp điện hạ thế (phụ kiện trọn bộ); KT-400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| G | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Nhà bảo vệ 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,068 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,242 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,068 | m2 |
| 32 | Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 33 | Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | bộ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 41 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Tủ điện 0,4kV kết cấu vỏ tủ bằng thép dày 1,5mm; sơn tĩnh điện mạ kẽm(kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ) kt 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Tủ điện âm tường 2-4 module E4FC 2/4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn com pact chống bụi (trọn bộ) 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn loại Cu/PVC - 500V 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng cách điện Cu/PVC -500V: 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại gen mềm SP 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| H | Hạng mục: Xây dựng tường rào, cổng, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,649 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô d | 0,003 | tấn | |
| 14 | Cốt thép lanh tô d > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,088 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,27 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,424 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 29 | Lót nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,232 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,579 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,555 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,088 | m2 |
| 35 | Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 36 | Lắp và sản xuất cửa nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 3.38mm (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng vách V-1 bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Dây mềm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 3 nhánh PVC d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa 2 chiều d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống PVC d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đăt tê nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đăt tê nhựa d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đăt tê nhựa d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 73 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đáy bể mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m² |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m² |
| 86 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | m² |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 89 | Tủ điện âm tường 2-4 module E4FC 2/4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn compact gắn trần chống bụi, nước 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc ba 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Ống gen mềm luồn dây SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| I | Hạng mục: Cổng hàng rào, sân bê tông Trạm bơm nước - Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m2 |
| 22 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích trát cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 25 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,689 | m2 |
| 43 | Bốc xếp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cột thép bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,42 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,4 | m2 |
| 49 | Bốc xếp rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,488 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 10 tấn/1km |
| J | Hạng mục: Cổng hàng rào, sân bê tông Trạm bơm nước - Sân bê tông trạm bơm nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,63 | m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,73 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27699E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 02 công trình xây dựngTổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ; | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng có gắn cần cẩu | ≥ 3,4 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3Kw | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi