Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149892-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210129912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:29:00 đến ngày 2021-02-06 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,246,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.125.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa có dung tích mẻ trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V239,8698m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V17,3025m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,5338tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,4557tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V5,0886tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,1757100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V57,1619m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V2,94m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V38,8919m3
10Ván khuôn gỗ giằng tườngChương V0,2126100m2
11Bê tông giằng tường M250, đá 1x2Chương V2,3386m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V21,12m2
13Đánh màu thành trong bểChương V21,12m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V16,4965m3
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V0,75m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,04100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0459tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V10cái
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,8973100m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,3016100m3
21Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,5483100m3
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V26,421m3
B PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4754tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,9207tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,0081100m2
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V14,1158m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V3,8763100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,3557tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,0941tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V5,0179tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V34,6283m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V6,8764100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V10,4008tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V85,7879m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,2271100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2467tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1058tấn
16Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,0865m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7006100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4615tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1458tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V6,0623m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V118,1824m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,4509m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,9753m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,1729m3
25Gia công xà gồ thépChương V1,4057tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V84,4441m2
27Lắp dựng xà gồ thépChương V1,4057tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳChương V2,6307100m2
29Tôn úp mái dày 0,45mmChương V42,8392m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V6,0003100m2
31Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểmChương V340,9m3
32Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theoChương V340,9m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmChương V250m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoChương V250m3
35Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmChương V98,251000v
36Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theoChương V98,251000v
37Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểmChương V25,351000v
38Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theoChương V25,351000v
39Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmChương V105,9tấn
40Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theoChương V105,9tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmChương V40tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theoChương V40tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V473,273m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V741,0905m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V39,256m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V133,376m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V667,77m2
6Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V39,9749m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V59,52m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V176m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V473,273m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.576,916m2
11Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2)Chương V163,0884m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V73,536m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V633,6878m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WCChương V44,5524m2
15Lát đá Granite bậc tam cấpChương V56,8304m2
16Lát đá Granit xám đen mặt bệ các loạiChương V3,6m2
17Gia công lắp đặt Inox giá đỡ bệ đá Granit xám đenChương V25kg
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT 600x300mmChương V116,148m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT600x150mmChương V16,056m2
20Ốp đá Box vào chân tường TD đá KT220x60x9Chương V16,98m2
21Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mmChương V48m2
22Thi công trần nhôm bằng tấm Clip-in KT600x600Chương V556,3488m2
23Gia công lan can InoxChương V0,1682tấn
24Lắp dựng lan can InoxChương V33,5m2
25Gia công lan can cửa sổChương V0,5016tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V17,47871m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,08m2
28Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V35,79m2
29Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V25,2m2
30Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V2,88m2
31Vách kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V23,1028m2
32Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V86,9728m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương V2bộ
3Dây cấp lavaboChương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V6bộ
5Lắp đặt gương soi KT450x900Chương V2cái
6Lắp đặt gương soi KT1400x900Chương V2cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
8Xả tiểu namChương V6bộ
9Siphong tiểu namChương V6bộ
10Lắp đặt xí bệtChương V8bộ
11Dây cấp nước xí bệtChương V8bộ
12Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệtChương V8cái
13Lắp đặt cầu chắn rác D105Chương V3cái
14Lắp đặt vòi rửa bằng đồngChương V4bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V1bể
16Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện)Chương V1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànChương V0,14100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànChương V0,28100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànChương V0,9100m
20Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK50mmChương V1cái
21Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK 32mmChương V3cái
22Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK 25mmChương V2cái
23Lắp đặt zắc co PPR D50Chương V1cái
24Lắp đặt zắc co PPR D25Chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmChương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V24cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V36cái
28Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mmChương V20cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mmChương V3cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmChương V4cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25mmChương V10cái
32Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mmChương V4cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmChương V4cái
34Lắp đặt côn PPR D50-32mmChương V2cái
35Lắp đặt côn PPR D32-25mmChương V6cái
36Lắp đặt kép đúc D25-15Chương V13cái
37Lắp nút bịt thépChương V24cái
38Đai khởi thủy D50-25Chương V1cái
39Van Phao cơ DN15Chương V1cái
40CrephinChương V1cái
41Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmChương V0,23100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,36100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V0,44100m
47Lắp đặt Tê nhựa D110mmChương V6cái
48Lắp đặt Y nhựa D110mmChương V7cái
49Lắp đặt Tê nhựa D90mmChương V3cái
50Lắp đặt Y nhựa D90mmChương V5cái
51Lắp đặt Tê nhựa D76mmChương V2cái
52Lắp đặt Y nhựa D42mmChương V8cái
53Lắp đặt Cút nhựa D110mmChương V10cái
54Lắp đặt Chếch nhựa D110mmChương V8cái
55Lắp đặt Cút nhựa D90mmChương V4cái
56Lắp đặt Chếch nhựa D90mmChương V4cái
57Lắp đặt Cút nhựa D76mmChương V2cái
58Lắp đặt Cút nhựa D42mmChương V25cái
59Lắp đặt Chếch nhựa D42mmChương V8cái
60Lắp đặt Côn nhựa D110-42mmChương V1cái
61Lắp đặt Côn nhựa D90-76mmChương V2cái
62Lắp đặt Côn nhựa D90-42mmChương V2cái
63Lắp đặt Côn nhựa D76-42mmChương V2cái
64Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V2cái
65Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V2cái
66Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V3cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,7100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V0,1100m
69Lắp đặt Cút nhựa D90mmChương V8cái
70Lắp đặt Cút nhựa D76mmChương V1cái
71Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D90mmChương V8cái
72Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D76mmChương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmChương V0,2100m
74Lắp đặt Cút nhựa D21mmChương V12cái
75Lắp đặt Chếch nhựa D21mmChương V2cái
76Lắp đặt tủ điện TĐ1 KT 500x700x200Chương V1hộp
77Lắp đặt tủ điện TĐ2 moudun 18 AptomatChương V1hộp
78Lắp đặt tủ điện TĐ3 moudun 8 AptomatChương V1hộp
79Lắp đặt các Aptomat 3 pha 125AChương V1cái
80Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50AChương V1cái
81Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50AChương V1cái
82Lắp đặt các Aptomat 3 pha 20AChương V8cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V6cái
84Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AChương V4cái
85Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AChương V7cái
86Lắp đặt đèn sát trần Bóng Led 1x9W-220VChương V10bộ
87Lắp đặt đèn tường hắt gươngChương V4bộ
88Lắp đặt Hộp đèn led Panen âm trần 36W-220VChương V64bộ
89Lắp đặt đèn cầu thangChương V2bộ
90Lắp đặt quạt trần 1x80W-220VChương V36cái
91Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V4cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V3cái
94Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V5cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
96Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V25cái
97Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.040m
98Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V605m
99Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V980m
100Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V35m
101Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V15m
102Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V20m
103Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V25m
104Lắp đặt ống nhựa xoắn D34mmChương V0,25100 m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V170m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V1.100m
107Lắp đặt Zắc coChương V100cái
108Lắp đặt hộp chia ngảChương V110hộp
109Măng sông D34Chương V12cái
110Măng sông D25Chương V56cái
111Măng sông D20Chương V366cái
112Van phao điệnChương V2cái
113Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V2cái
114Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V4cái
115Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V3cọc
116Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Chương V80tấm
117Kéo rải dây dây đồng tròn đặc tiếp địa, D=10mm2Chương V110m
118Thép dẹt 30x4Chương V5,652kg
119Thép dẹt 50x5x400Chương V6,28kg
120SX gỗ nhípChương V4tấm
121Bu lông 12x100Chương V4cái
122Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V2sứ
123Hộp kiểm traChương V1hộp
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V40,3689m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V4,092m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V21,8729m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,788100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2786tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,322m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V12,6927m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,0557m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V237,75m2
10Đắp phào kép, kẻ rãnh sâu 20mm rộng 30mm vữa XM M75Chương V253,6m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V132m
12Đắp đỉnh trụChương V20cái
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,712m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V290,462m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V10,44m2
16Gia công cổng sắtChương V0,2894tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,63241m2
18Lắp dựng cổng sắtChương V0,2894m2
F SÂN BỒN CÂY
1Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,8005100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V3,481m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,4087m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V6,0029m3
5Lát gạch thẻ KT220x90x6, vữa lót M75Chương V14,7392m2
6Lớp nilong chống thoát nướcChương V494,41m2
7Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V49,441m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V39,552810m
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400Chương V539,24m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 1, HỐ GA
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V43,82m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V5,7m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V13,45m3
4Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,65m3
5Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương V0,4311100m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V89,74m2
7Bê tông tấm đanChương V2,7m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,1559100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,6163tấn
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,4382100m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V52cái
12Bộ nắp hố thu nước tải trọng 125kNChương V9tấm
H HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC, NỀN ĐƯỜNG CHO CÁC HỘ DÂN, RÃNH LOẠI 2
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V11,6810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V10,668m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiChương V10,668m3
4Vận chuyển đá hộc , 10m khởi điểmChương V10,668m3
5Vận chuyển đá hộc , 10m tiếp theoChương V10,668m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp IVChương V0,1067100m3
7Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V29,71m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V6,78m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,64m3
10Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,19m3
11Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương V0,4403100m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V74,05m2
13Bê tông tấm đanChương V3,79m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,1496100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,7473tấn
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,1034100m3
17Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểmChương V35,6185m3
18Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theoChương V35,6185m3
19Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp IIChương V0,3562100m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V50cái
21Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V11,5275m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V0,5410m
I CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V15,75m3
2Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V105m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V32m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn D34mmChương V105m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V4,86m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,0896100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,568m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0454tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0454tấn
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5mChương V4cọc
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2061100m3
12Lắp dựng cột đèn điện cao 8,5m liền cầnChương V41 cột
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn Led 100WChương V4bộ
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểmChương V93m3
2Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theoChương V93m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmChương V72m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoChương V72m3
5Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmChương V32,251000v
6Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theoChương V32,251000v
7Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểmChương V5,751000v
8Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theoChương V5,751000v
9Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmChương V105,9tấn
10Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theoChương V32,5tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmChương V1,5tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theoChương V1,5tấn
K NHÀ KHO XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V49,6834m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V9,543m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V5,677m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,1231tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,235tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V0,3446100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V0,5732100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V12,3939m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,5m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,5875m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V13,965m2
13Đánh màu thành trong bểChương V13,965m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V8,3926m3
15Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V0,5148m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0287100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2545tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V8cái
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,5923100m3
20Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0726100m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V7,263m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0418tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1999tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1645tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,2781100m2
26Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V1,9118m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,3477100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0776tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,167tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4558tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V2,6305m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,855100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,0734tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V10,2608m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1609100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1523tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,4012m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V41,1658m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,3088m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,4504m3
41Gia công xà gồ thépChương V0,7057tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V34,8441m2
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6593tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳChương V0,6331100m2
45Tôn úp mái dày 0,45mmChương V28,7266m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V1,591100m2
47Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểmChương V135,7m3
48Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theoChương V135,7m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmChương V30m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theoChương V30m3
51Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmChương V28,251000v
52Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theoChương V28,251000v
53Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểmChương V5,351000v
54Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theoChương V5,351000v
55Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmChương V14,9tấn
56Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theoChương V14,9tấn
57Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmChương V7,5tấn
58Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theoChương V7,5tấn
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V153,3762m2
60Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V185,728m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,256m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V9,792m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V68,4258m2
64Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V6,996m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V121,09m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V153,3762m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V274,1978m2
68Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2)Chương V81,124m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V66,167m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT600x120Chương V4,116m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600Chương V53,6984m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WCChương V16,109m2
73Gia công lắp đặt Inox giá đỡ chậu rửa nhà WCChương V30,8554kg
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT 600x300mmChương V35,83m2
75Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mmChương V12,164m2
76Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT600x600Chương V16,109m2
77Gia công lan can cửa sổChương V5,459tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,98691m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,02m2
80Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V9,9m2
81Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V3,15m2
82Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V2,52m2
83Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mmChương V0,5m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V16,07m2
85Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương V3bộ
86Dây cấp lavaboChương V3bộ
87Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V3bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
89Xả tiểu namChương V2bộ
90Siphong tiểu namChương V2bộ
91Lắp đặt xí bệtChương V4bộ
92Dây cấp nước xí bệtChương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệtChương V4cái
94Lắp đặt thoát nước sàn D60Chương V4cái
95Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15Chương V2bộ
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
97Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V1cái
98Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25Chương V2cái
99Van phao điệnChương V1cái
100Crepin DN25Chương V1cái
101Dây tín hiệu từ van phao đến máy bơm và ống mềm luồn dâyChương V55m
102Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện)Chương V1bộ
103Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hànChương V0,12100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànChương V0,71100m
105Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V9cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V18cái
107Lắp đặt Chếck nhựa PPR D32mmChương V1cái
108Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40/25Chương V1cái
109Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V3cái
110Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
112Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Chương V1cái
113Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V1cái
114Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V10cái
115Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V4cái
116Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V2cái
117Lắp đặt Kép TTK DN40Chương V1cái
118Lắp đặt Kép TTK DN25Chương V4cái
119Lắp đặt Kép TTK DN15Chương V19cái
120Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V3cái
121Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V3cái
122Lắp nút bịt ren D15Chương V11cái
123Lắp đặt Tê TTK DN15Chương V4cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V0,18100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,23100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V0,1100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmChương V0,08100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V0,08100m
129Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V2cái
130Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V2cái
131Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V1cái
132Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Chương V5cái
133Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Chương V14cái
134Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Chương V13cái
135Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Chương V4cái
136Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42Chương V3cái
137Lắp đặt Bạc uPVC D60/42Chương V2cái
138Shiphong uPVC D60Chương V4cái
139Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Chương V1cái
140Lắp đặt Cút nhựa PVC D48Chương V7cái
141Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Chương V6cái
142Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Chương V2cái
143Bịt thông tắc uPVC D90Chương V1cái
144Lắp nút bịt nhựa D110mmChương V4cái
145Lắp nút bịt nhựa D90mmChương V2cái
146Lắp nút bịt nhựa D60mmChương V4cái
147Lắp nút bịt nhựa D48mmChương V2cái
148Lắp nút bịt nhựa D42mmChương V3cái
149Lắp đặt tủ điện Aptomat 6 ModuleChương V1hộp
150Lắp đặt các Aptomat 2 pha 20AChương V1cái
151Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AChương V3cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
153Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V1cái
154Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu âm tườngChương V7cái
155Lắp đặt quạt trần 1x80W-220VChương V3cái
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1x18WChương V8bộ
157Lắp đặt đèn ốp trần D220-14WChương V4bộ
158Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Chương V2cái
159Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V320m
160Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V216m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V110m
162Lắp đặt hộp chia ngảChương V40hộp
163Măng sông D20Chương V37cái
L HẠ GIẢI NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V153,1467m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V77,751m3
3Bốc xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển xe ô tô 5 tấnChương V230,8977m3
4Vận chuyển phế liệu các loại , 10m khởi điểmChương V230,8977m3
5Vận chuyển phế liệu các loại , 10m tiếp theoChương V230,8977m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp IVChương V2,309100m3
M THIẾT BỊ
1Bàn họp đơnKích thước: (1500x500x750)mm, Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất6Chiếc
2Ghế gấpChất liệu: Chân inox, mặt bọc đệm giả da,200Chiếc
3Bục phát biểuChất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)m, Thân bục ốp nổi tam cấp1Chiếc
4Bục, tượng BácBục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng.1Bộ
5Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1Chiếc
6Loa toàn dảiCủ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz, Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz), Trở kháng: 8 Ohms, SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak), Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W, Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V), Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm, Khối lượng: 14.7 Kg, HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1, Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP4Chiếc
7Âmply công suất2 kênhCông suất 2 x 1750, Tổng công suất 3500w, độ méo TDH1Cái
8MixerXử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV, Trở kháng đầu vào: MIC:10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng, Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng, Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB, Phản hồi: 4 mức, Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF,Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng.Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain.Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước: 555 x 256 x 85mm.1Cái
9Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường4Cái
10Tủ Rack 12U - Co MixerKích thước: 680x520x570mm1Cái
11Micro không dâySử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin, Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục, (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay1Bộ
12Phông nhung chínhĐược may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo).Kích thước: 50m2, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng60m2
13Khung, giá treo tiêu đề hội nghịKhung bằng thép hộp inox, Khung bằng thép hộp inox, Kích thước: 1,5mx2,5m3,75m2
14Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm9,63m2
15Đèn báo sự cốChương V8Cái
16Bình cứu hoả ABC MFZL4Chương V12Cái
17Bình cứu hoả CO2 MT3Chương V12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.125.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l2
3 Máy đào ≥ 0.4m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m31
4 Máy trộn vữa ≥ 250l Máy trộn vữa có dung tích mẻ trộn ≥ 250l2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW3
7 Máy hàn 23kW Máy hàn công suất 23kW3
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW3
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW3
11 Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW3
12 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt hàn nối ống PPR2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->