Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:29:00 đến ngày 2021-02-06 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,246,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa có dung tích mẻ trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 239,8698 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 17,3025 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,5338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,4557 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 5,0886 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,1757 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 57,1619 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,8919 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V | 0,2126 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Chương V | 2,3386 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,12 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 21,12 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 16,4965 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,8973 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,3016 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 26,421 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4754 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9207 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,0081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 14,1158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,8763 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3557 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0941 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,0179 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 34,6283 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,8764 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,4008 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 85,7879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2467 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1058 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,0865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7006 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4615 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1458 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 6,0623 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 118,1824 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,4509 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,9753 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,1729 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4057 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 84,444 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4057 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 2,6307 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp mái dày 0,45mm | Chương V | 42,8392 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 6,0003 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểm | Chương V | 340,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theo | Chương V | 340,9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 250 | m3 |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 250 | m3 |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 98,25 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 98,25 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 25,35 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 25,35 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Chương V | 105,9 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theo | Chương V | 105,9 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 40 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 40 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 473,273 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 741,0905 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,256 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 133,376 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 667,77 | m2 |
| 6 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,9749 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 59,52 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 176 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 473,273 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.576,916 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2) | Chương V | 163,0884 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 73,536 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 633,6878 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WC | Chương V | 44,5524 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V | 56,8304 | m2 |
| 16 | Lát đá Granit xám đen mặt bệ các loại | Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt Inox giá đỡ bệ đá Granit xám đen | Chương V | 25 | kg |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT 600x300mm | Chương V | 116,148 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT600x150mm | Chương V | 16,056 | m2 |
| 20 | Ốp đá Box vào chân tường TD đá KT220x60x9 | Chương V | 16,98 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm | Chương V | 48 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm bằng tấm Clip-in KT600x600 | Chương V | 556,3488 | m2 |
| 23 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,1682 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 33,5 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cửa sổ | Chương V | 0,5016 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 17,4787 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,08 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 35,79 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 30 | Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 23,1028 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 86,9728 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT450x900 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT1400x900 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xả tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Siphong tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệt | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D105 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK50mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren khóa 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm | Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25mm | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D32-25mm | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép đúc D25-15 | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt thép | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy D50-25 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van Phao cơ DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Crephin | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa D76mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa D42mm | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa D110mm | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch nhựa D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chếch nhựa D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa D76mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa D42mm | Chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch nhựa D42mm | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa D110-42mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn nhựa D90-76mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn nhựa D90-42mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn nhựa D76-42mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa D76mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D76mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa D21mm | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Chếch nhựa D21mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện TĐ1 KT 500x700x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện TĐ2 moudun 18 Aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện TĐ3 moudun 8 Aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 125A | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 20A | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần Bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường hắt gương | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Hộp đèn led Panen âm trần 36W-220V | Chương V | 64 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần 1x80W-220V | Chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.040 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 605 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 980 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 25 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D34mm | Chương V | 0,25 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V | 170 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt Zắc co | Chương V | 100 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 110 | hộp |
| 109 | Măng sông D34 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Măng sông D25 | Chương V | 56 | cái |
| 111 | Măng sông D20 | Chương V | 366 | cái |
| 112 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V | 3 | cọc |
| 116 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 80 | tấm |
| 117 | Kéo rải dây dây đồng tròn đặc tiếp địa, D=10mm2 | Chương V | 110 | m |
| 118 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 5,652 | kg |
| 119 | Thép dẹt 50x5x400 | Chương V | 6,28 | kg |
| 120 | SX gỗ nhíp | Chương V | 4 | tấm |
| 121 | Bu lông 12x100 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 2 | sứ |
| 123 | Hộp kiểm tra | Chương V | 1 | hộp |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 40,3689 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,092 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,8729 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2786 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,322 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 12,6927 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,0557 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 237,75 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, kẻ rãnh sâu 20mm rộng 30mm vữa XM M75 | Chương V | 253,6 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 132 | m |
| 12 | Đắp đỉnh trụ | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,712 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 290,462 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 10,44 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2894 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,6324 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 0,2894 | m2 |
| F | SÂN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,8005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,481 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,4087 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,0029 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ KT220x90x6, vữa lót M75 | Chương V | 14,7392 | m2 |
| 6 | Lớp nilong chống thoát nước | Chương V | 494,41 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V | 49,441 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V | 39,5528 | 10m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 539,24 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC LOẠI 1, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 43,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,45 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V | 0,4311 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,74 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan | Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6163 | tấn |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 52 | cái |
| 12 | Bộ nắp hố thu nước tải trọng 125kN | Chương V | 9 | tấm |
| H | HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC, NỀN ĐƯỜNG CHO CÁC HỘ DÂN, RÃNH LOẠI 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V | 11,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 10,668 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Chương V | 10,668 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc , 10m khởi điểm | Chương V | 10,668 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc , 10m tiếp theo | Chương V | 10,668 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp IV | Chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 29,71 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 6,78 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,64 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V | 0,4403 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 74,05 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan | Chương V | 3,79 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7473 | tấn |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 35,6185 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 35,6185 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp II | Chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 50 | cái |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V | 11,5275 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V | 0,54 | 10m |
| I | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D34mm | Chương V | 105 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 4,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,568 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0454 | tấn |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn điện cao 8,5m liền cần | Chương V | 4 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn Led 100W | Chương V | 4 | bộ |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểm | Chương V | 93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theo | Chương V | 93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 32,25 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 32,25 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 5,75 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 5,75 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Chương V | 105,9 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theo | Chương V | 32,5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 1,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 1,5 | tấn |
| K | NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 49,6834 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 9,543 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,677 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1093 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,1231 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5732 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 12,3939 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,5875 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,965 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 13,965 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 8,3926 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V | 0,5148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2545 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5923 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,263 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0418 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1999 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1645 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,9118 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3477 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4558 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 2,6305 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,0734 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,2608 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1523 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,4012 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 41,1658 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,3088 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,4504 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7057 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 34,844 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6593 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,6331 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp mái dày 0,45mm | Chương V | 28,7266 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 1,591 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m khởi điểm | Chương V | 135,7 | m3 |
| 48 | Vận chuyển cát xây dựng , 10m tiếp theo | Chương V | 135,7 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 30 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 30 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 28,25 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 28,25 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 5,35 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 5,35 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Chương V | 14,9 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theo | Chương V | 14,9 | tấn |
| 57 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 7,5 | tấn |
| 58 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 7,5 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 153,3762 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 185,728 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,256 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 9,792 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 68,4258 | m2 |
| 64 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,996 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 121,09 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 153,3762 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 274,1978 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2) | Chương V | 81,124 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,167 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch Ceramic KT600x120 | Chương V | 4,116 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 53,6984 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WC | Chương V | 16,109 | m2 |
| 73 | Gia công lắp đặt Inox giá đỡ chậu rửa nhà WC | Chương V | 30,8554 | kg |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic KT 600x300mm | Chương V | 35,83 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm | Chương V | 12,164 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT600x600 | Chương V | 16,109 | m2 |
| 77 | Gia công lan can cửa sổ | Chương V | 5,459 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,9869 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,02 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 9,9 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 83 | Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 0,5 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 16,07 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Dây cấp lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Siphong tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệt | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt thoát nước sàn D60 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Crepin DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Dây tín hiệu từ van phao đến máy bơm và ống mềm luồn dây | Chương V | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,71 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chếck nhựa PPR D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Kép TTK DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Chương V | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt ren D15 | Chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Shiphong uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa D48mm | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 20A | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần 1x80W-220V | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-14W | Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 216 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 110 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 40 | hộp |
| 163 | Măng sông D20 | Chương V | 37 | cái |
| L | HẠ GIẢI NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 153,1467 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 77,751 | m3 |
| 3 | Bốc xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển xe ô tô 5 tấn | Chương V | 230,8977 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu các loại , 10m khởi điểm | Chương V | 230,8977 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế liệu các loại , 10m tiếp theo | Chương V | 230,8977 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp IV | Chương V | 2,309 | 100m3 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp đơn | Kích thước: (1500x500x750)mm, Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế gấp | Chất liệu: Chân inox, mặt bọc đệm giả da, | 200 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)m, Thân bục ốp nổi tam cấp | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục, tượng Bác | Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa toàn dải | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz, Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz), Trở kháng: 8 Ohms, SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak), Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W, Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V), Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm, Khối lượng: 14.7 Kg, HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1, Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | Chiếc |
| 7 | Âmply công suất2 kênh | Công suất 2 x 1750, Tổng công suất 3500w, độ méo TDH | 1 | Cái |
| 8 | Mixer | Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV, Trở kháng đầu vào: MIC:10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng, Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng, Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB, Phản hồi: 4 mức, Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF,Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng.Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain.Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước: 555 x 256 x 85mm. | 1 | Cái |
| 9 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | Cái | |
| 10 | Tủ Rack 12U - Co Mixer | Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 11 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin, Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục, (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay | 1 | Bộ |
| 12 | Phông nhung chính | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo).Kích thước: 50m2, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng | 60 | m2 |
| 13 | Khung, giá treo tiêu đề hội nghị | Khung bằng thép hộp inox, Khung bằng thép hộp inox, Kích thước: 1,5mx2,5m | 3,75 | m2 |
| 14 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 9,63 | m2 |
| 15 | Đèn báo sự cố | Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Bình cứu hoả ABC MFZL4 | Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.125.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 250l | Máy trộn vữa có dung tích mẻ trộn ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW | 3 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn công suất 23kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt hàn nối ống PPR | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi