Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 19:12:00 đến ngày 2021-02-06 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,337,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 kỹ sư điện có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn>= 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa>= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,5m3 -0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay >=0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,586 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,503 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 333,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 169,797 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền (thuế, phí môi trường) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31.867,2 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 318,672 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 318,672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 318,672 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,7 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,909 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 376,763 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,376 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 540 | m |
| 6 | Làm khe dãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,2 | m |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,548 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.953,3 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 838,49 | m |
| 10 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,977 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,953 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,223 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,43 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,326 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,1 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,112 | m3 |
| 17 | Bó bồn hoa bằng đá tự nhiên (KT 10x15)cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 405,6 | m |
| 18 | Lát gạch bảo vệ gốc cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,456 | m2 |
| 19 | Lát gạch rãnh dọc bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 251,547 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,457 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,135 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cấu kiện |
| 24 | Lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,86 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,34 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 298 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,753 | 100m3 |
| 8 | Lót đá dăm đáy cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,19 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,36 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,832 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,418 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt théphố ga, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,085 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,308 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,685 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113,058 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,649 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,064 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 199,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,37 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,042 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,183 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống B600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29 | cái |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,717 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,626 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,926 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.057 | cấu kiện |
| 29 | Láng cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.448,8 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,325 | 100m |
| D | CẤP ĐIỆN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,213 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,029 | 100m3 |
| 3 | Xếp khan gạch trong hào đặt cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,424 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,108 | 100m3 |
| 5 | Ni Lông rộng 0.55m báo cáp chôn ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 468 | m2 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 258 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 566 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 818 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 30mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 12 | Giá đỡ tủ điện chôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 13 | Tủ điện 800x600x400 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | tủ |
| 14 | Tủ điện 1200x600x400 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | tủ |
| 15 | Thanh dẫn đồng 15x5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp cầu chì 5A-220v | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 21 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 23 | Dây thép mạ kẽm 40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | 100m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 750 | m |
| 26 | Dây đồng D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,68 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,936 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,936 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,104 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,471 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m2 |
| 34 | Đầu cốt M95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 35 | Đầu cốt M | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 207 | cái |
| 36 | Mốc báo cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87 | mốc |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 38 | Cầu chì 5A-220v | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | hộp |
| 39 | Apstomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 40 | Apstomat 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 41 | Công tơ điện 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 42 | Tiếp địa tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | VT |
| 43 | Mạch nguồn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | mạch |
| 44 | Thí nghiệm cáp ngầm 4 lõi 0,4kv | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm cáp ngầm 2 lõi 0,4kv | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | sợi |
| 46 | Đèn Led công suất 150W/220v chụp kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 47 | Khung móng đèn cao áp đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 48 | Cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác 8m mạ kẽm liền cần) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cột |
| 49 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,544 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,848 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,544 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,37 | 100m2 |
| 54 | Bu lông móng M24 L=700 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 55 | Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 492 | m |
| 56 | Cáp lên từng bóng Cu/PVC 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 58 | Giá đỡ tủ điện treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=85mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,65 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cọc |
| 62 | Thép 40x4 nối cọc tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | m |
| 63 | Hộp nối hạ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 65 | Làm đầu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | đầu |
| 66 | Mốc báo cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | mốc |
| 67 | Lắp bảng vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 68 | Bộ cầu đấu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 69 | Đầu cốt M16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 70 | Đầu cốt M1.5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,72 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,767 | 100m3 |
| 73 | Xếp gạch chỉ báo cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,191 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,904 | 100m3 |
| 75 | Ni Lông báo cáp chôn ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 302,25 | m2 |
| 76 | Tiếp đất cột, tủ điều khiển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | VT |
| 77 | Aptomat 1 pha 5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 78 | Aptomat 3 pha 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 79 | Khởi động 3 pha 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 80 | Rơ le quang điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 81 | Mạch nguồn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | HT |
| 82 | Mạch chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | HT |
| 83 | Cáp ngầm 0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | sợi |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,761 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 7 | Chếch uPVC D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVCđường kính cút d=200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Chếch uPVC D300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính d=200x110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=300mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,096 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,183 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,968 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,745 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,354 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,448 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,144 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,443 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,126 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,838 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,951 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,25 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,612 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,184 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,418 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,269 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,013 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,625 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,196 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,076 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,643 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,643 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,716 | m2 |
| 42 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,501 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,742 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,849 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,137 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,824 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,627 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,006 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,158 | tấn |
| 13 | Thép hình L100x7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.280,8 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,082 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,362 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,112 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt van khóa BB, đường kính van d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,46 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,23 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối bích HDPE D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 24 | Lọc YBB D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm BE D100, D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 26 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cặp bích |
| 27 | Bích thép đặc D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 28 | Gioăng cao su D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110mmx1.1/2' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmx1.1/2' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm x1.1/2' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 33 | Kép Inox ren ngoài D25mmx1' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm x1' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí D25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống HDPE d=350mmx1.1/2' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,007 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 350mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 350mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 47 | Bu D110 PE | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 48 | Bích rỗng DN100 ST | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 49 | Gioăng cao su mặt bích DN350 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 50 | Gioăng cao su mặt bích DN100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cai |
| 51 | Bu lông M16x70 + ecu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,209 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 279 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 55 | Nối nhựa ren ngoài PPR D20mmx3/4' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm x3/4' | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93 | cái |
| 58 | Tê BE D160x110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng BB, đường kính van d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 61 | Đầu nối bích PE D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 62 | Bích thép rỗng D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cặp bích |
| 63 | Gioăng cao su D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC12-7.2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Xà néo cột đơn XN1-2L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp chống sét van XCSV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Cầu Dao XCD-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện GĐ-1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây cột đơn CND-2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo cáp trên cột CD-1C | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong hào cáp: Cáp đồng ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 13 | Làm đầu cáp khô ngoài trời 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp khô trong nhà 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | đầu |
| 15 | Cách điện Polymer đứng 24kV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | quả |
| 16 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/120KN | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | ch |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 18 | Kẹp quai cho dây AC150-240mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 19 | Hotline cho dây Al 70-120mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 20 | Hotline cho dây Cu 25-70mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 21 | Móng cột MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | móng |
| 22 | Tiếp địa RC4 theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 23 | Hào cáp 24KV 01 lộ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 24 | Mốc tín hiệu cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 25 | Cách điện néo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | chuỗi |
| 26 | Cách điện đứng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | quả |
| 27 | Đo tiếp địa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | VT |
| 28 | Ca xe thí nghiệm: Xe ôtô bán tải 1,5T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 29 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 30 | Tháo hạ xà XĐ-3L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 31 | Tháo hạ xà XND-2L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ dây AC50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.134 | m |
| 33 | Tháo Sứ đứng: VHĐ-35 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | quả |
| H | PHẦN TRẠM | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | 1 | ht | |
| 2 | Chi tiết nối đất Tủ hạ thế, MBA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha gián tiếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Biển báo An toàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 6 | Tiếp địa trạm BA theo ĐMXD | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ht |
| 7 | Đào móng TBA, R£3m, S | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100, PC30, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,14 | m3 |
| 9 | Bê tông bảo vệ móng M100, PC30, đá 4x6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,61 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,88 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường M200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,86 | m3 |
| 13 | Cốt thép bể chứa dầu; D£18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | tấn |
| 14 | Cốt thép bể chứa dầu; D£10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,006 | tấn |
| 15 | Trát móng mặt trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,344 | m2 |
| 16 | Trát đáy móng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,816 | m2 |
| 17 | Trát móng mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,196 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng gỗ đáy móng: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng gỗ giằng tường: | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,067 | 100m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao cách ly chém ngang 24KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van Zno-24 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | TBA Kios 250KVA-22/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 3 | Cáp lực 35KV 3 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | sợi |
| 4 | Cầu dao liên động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| L | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 35/0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng 0,4kv 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 4 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Chống sét van 22-35KV 1 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 6 | áp tô mát 300A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm thanh cái - U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | pđ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 10 | áp tô mát, Contactor 10A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 11 | Tụ điện 0,4KV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 12 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | GZ-500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 kỹ sư điện có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi >=1,5kw | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn>= 1 kw | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23 kw | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa>= 80 lít | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,5m3 -0,8m3 | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kw | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc >= 70kg | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 10 | Máy nén khí >=360m3/h | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay >=0,62kw | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 12 | Máy lu 8-10 tấn | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 2 |
| 13 | Máy cắt khe MCD | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 14 | Máy ủi >=110CV | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô >= 10 tấn | (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi