Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154639-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20210152477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 19:12:00 đến ngày 2021-02-06 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,337,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 kỹ sư điện có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn>= 1 kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa>= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,5m3 -0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép >=5kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay >=0,62kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ô tô >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III169,586100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,503100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III333,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III169,797100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III169,797100m3
6Mua đất đắp nền (thuế, phí môi trường)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31.867,2m3
7Đào xúc đất bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III318,672100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III318,672100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III318,672100m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,7m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,909100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III376,763m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,376100m2
5Làm khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III540m
6Làm khe dãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,2m
7Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,548100m2
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.953,3m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III838,49m
10Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,977100m3
11Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,953100m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,223m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,43100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,326m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,1m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,112m3
17Bó bồn hoa bằng đá tự nhiên (KT 10x15)cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III405,6m
18Lát gạch bảo vệ gốc câyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100,456m2
19Lát gạch rãnh dọc bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III251,547m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,457m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,135tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,119100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cấu kiện
24Lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,251100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,86100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III147,34m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III298m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,77m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,227100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,753100m3
8Lót đá dăm đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,19m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,36100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,832m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,418tấn
12Gia công, lắp dựng cốt théphố ga, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,085tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,308tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,685100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III113,058m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,649100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,064100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III199,54m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,37m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,042tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,183100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống B600Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29cái
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,717m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,626tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,926tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,02100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.057cấu kiện
29Láng cống dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.448,8m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,325100m
D CẤP ĐIỆN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,213100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,029100m3
3Xếp khan gạch trong hào đặt cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,424m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,108100m3
5Ni Lông rộng 0.55m báo cáp chôn ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III468m2
6Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III258m
7Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III566m
8Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III818m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,2100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 30mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,32100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18100m
12Giá đỡ tủ điện chônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15bộ
13Tủ điện 800x600x400Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15tủ
14Tủ điện 1200x600x400Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3tủ
15Thanh dẫn đồng 15x5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72cái
16Lắp đặt đèn báo phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54bộ
17Lắp đặt hộp cầu chì 5A-220vPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54hộp
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
20Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
21Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho tủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
23Dây thép mạ kẽm 40x4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5100m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III750m
26Dây đồng D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18m
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,68m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,936m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,936m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,471m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m2
34Đầu cốt M95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
35Đầu cốt MPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III207cái
36Mốc báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87mốc
37Lắp đặt hộp đấu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6hộp
38Cầu chì 5A-220vPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48hộp
39Apstomat 3 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
40Apstomat 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
41Công tơ điện 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
42Tiếp địa tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15VT
43Mạch nguồnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15mạch
44Thí nghiệm cáp ngầm 4 lõi 0,4kvPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15sợi
45Thí nghiệm cáp ngầm 2 lõi 0,4kvPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15sợi
46Đèn Led công suất 150W/220v chụp kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14bộ
47Khung móng đèn cao áp đơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14bộ
48Cột đèn chiếu sáng (cột thép bát giác 8m mạ kẽm liền cần)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cột
49Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cột
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,544m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,848m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,544m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,37100m2
54Bu lông móng M24 L=700Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56cái
55Cáp đồng ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III492m
56Cáp lên từng bóng Cu/PVC 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14m
58Giá đỡ tủ điện treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=85mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,65100m
60Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m
61Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cọc
62Thép 40x4 nối cọc tiếp địaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56m
63Hộp nối hạ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14m
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
65Làm đầu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14đầu
66Mốc báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93mốc
67Lắp bảng vào tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
68Bộ cầu đấuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
69Đầu cốt M16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
70Đầu cốt M1.5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,72100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,767100m3
73Xếp gạch chỉ báo cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,191m2
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,904100m3
75Ni Lông báo cáp chôn ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III302,25m2
76Tiếp đất cột, tủ điều khiểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14VT
77Aptomat 1 pha 5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
78Aptomat 3 pha 30APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
79Khởi động 3 pha 30APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
80Rơ le quang điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
81Mạch nguồnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1HT
82Mạch chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1HT
83Cáp ngầm 0,4KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14sợi
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,761100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,251100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,28100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=200mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,06100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,05100m
6Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
7Chếch uPVC D200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVCđường kính cút d=200mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
9Chếch uPVC D300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC đường kính d=200x110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,096m3
16Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,183m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,968tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,745m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,354100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,448m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,144tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,074100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,443100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,126100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,838m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,951m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,25m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,612tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,184tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,418tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,042100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,269100m2
34Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,013m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,625m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,196tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,076100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,643m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,643m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,716m2
42Quét nước ximăng 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,501m2
F CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,742100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,849100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,77m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,463m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,137100m2
7Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,82m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,824100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,47m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,627m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,006tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,158tấn
13Thép hình L100x7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.280,8kg
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,082100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,362m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,112m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cấu kiện
18Lắp đặt van khóa BB, đường kính van d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,46100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,23100m
21Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
22Đầu nối bích HDPE D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
23Lắp đặt van cổng BB, đường kính van d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
24Lọc YBB D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
25Mối nối mềm BE D100, D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
26Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cặp bích
27Bích thép đặc D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
28Gioăng cao su D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
29Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110mmx1.1/2'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
30Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmx1.1/2'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm x1.1/2'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
32Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
33Kép Inox ren ngoài D25mmx1'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm x1'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Lắp đặt van xả khí D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
37Lắp đai khởi thủy, đường kính ống HDPE d=350mmx1.1/2'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
38Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,27100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,007100m
41Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
43Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 350mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
44Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
45Lắp đặt mối nối mặt bích đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
46Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 350mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
47Bu D110 PEPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
48Bích rỗng DN100 STPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
49Gioăng cao su mặt bích DN350Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
50Gioăng cao su mặt bích DN100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cai
51Bu lông M16x70 + ecuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,209100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III279cái
54Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
55Nối nhựa ren ngoài PPR D20mmx3/4'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
56Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
57Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm x3/4'Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93cái
58Tê BE D160x110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
60Lắp đặt van cổng BB, đường kính van d=100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
61Đầu nối bích PE D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
62Bích thép rỗng D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cặp bích
63Gioăng cao su D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
64Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
65Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
66Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m
G ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm PC12-7.2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Xà néo cột đơn XN1-2LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
3Xà lắp chống sét van XCSVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
4Xà đỡ Cầu Dao XCD-1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
5Ghế cách điện GĐ-1Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
6Thang sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
7Cổ dề néo dây cột đơn CND-2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
8Cổ dề néo cáp trên cột CD-1CPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
9Tiếp địa RC4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
10Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPEPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
11Lắp đặt cáp trong hào cáp: Cáp đồng ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63m
12Ống nhựa bảo vệ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
13Làm đầu cáp khô ngoài trời 24KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1đầu
14Làm đầu cáp khô trong nhà 24KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1đầu
15Cách điện Polymer đứng 24kVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7quả
16Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35KV/120KNPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3ch
17Ghíp nhôm 3 bulôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12bộ
18Kẹp quai cho dây AC150-240mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
19Hotline cho dây Al 70-120mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
20Hotline cho dây Cu 25-70mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
21Móng cột MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1móng
22Tiếp địa RC4 theo ĐMXDPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
23Hào cáp 24KV 01 lộ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
24Mốc tín hiệu cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
25Cách điện néoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3chuỗi
26Cách điện đứngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7quả
27Đo tiếp địaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1VT
28Ca xe thí nghiệm: Xe ôtô bán tải 1,5TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ca
29Hạ cột bê tông li tâm LT12Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
30Tháo hạ xà XĐ-3LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
31Tháo hạ xà XND-2LPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
32Tháo hạ dây AC50Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.134m
33Tháo Sứ đứng: VHĐ-35Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12quả
H PHẦN TRẠM
1Tiếp địa trạm1ht
2Chi tiết nối đất Tủ hạ thế, MBAPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
3Công tơ điện tử 3 pha gián tiếpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
4Biển báo An toànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Biển tên trạmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Tiếp địa trạm BA theo ĐMXDPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1ht
7Đào móng TBA, R£3m, SPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,4m3
8Bê tông lót M100, PC30, đá 4x6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,14m3
9Bê tông bảo vệ móng M100, PC30, đá 4x6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6m3
10Bê tông móng M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,61m3
11Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,88m3
12Bê tông giằng tường M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,86m3
13Cốt thép bể chứa dầu; D£18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,024tấn
14Cốt thép bể chứa dầu; D£10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,006tấn
15Trát móng mặt trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,344m2
16Trát đáy móng, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,816m2
17Trát móng mặt ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,196m2
18Ván khuôn bằng gỗ đáy móng:Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,02100m2
19Ván khuôn bằng gỗ giằng tường:Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,067100m2
I PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dao cách ly chém ngang 24KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
2Chống sét van Zno-24Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
J PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1TBA Kios 250KVA-22/0,4KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
K PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 22-35KV 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
2Chống sét van 22-35KV 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
3Cáp lực 35KV 3 ruộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2sợi
4Cầu dao liên độngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
L THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 35/0,4KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Biến dòng 0,4kv 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Biến dòng 0,4kv 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9cái
4Chống sét van 22-35KV 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
5Chống sét van 22-35KV 1 phaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
6áp tô mát 300APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Thí nghiệm thanh cái - U Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1
8Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện - U Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3bộ
9Cầu chì tự rơiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
10áp tô mát, Contactor 10APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
11Tụ điện 0,4KVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
12GZ-500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
13GZ-500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Công tơ điện tử 3 pha 3x5APhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.167199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 kỹ sư điện có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
2 Máy đầm bàn>= 1 kw (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
3 Máy hàn >=23 kw (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
5 Máy trộn vữa>= 80 lít (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
7 Máy đào >=0,5m3 -0,8m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
8 Máy cắt uốn thép >=5kw (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
9 Máy đầm cóc >= 70kg (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
10 Máy nén khí >=360m3/h (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
11 Máy khoan cầm tay >=0,62kw (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
12 Máy lu 8-10 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.2
13 Máy cắt khe MCD (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
14 Máy ủi >=110CV (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
15 Máy bơm nước (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
16 Máy phát điện (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
17 Máy toàn đạc điện tử (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
18 Cần trục ô tô >= 10 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc thiết bị như hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị). Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải mang theo bản gốc tài liệu của máy móc thiết bị để đối chiếu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->