Gói thầu: Gói thầu số 01: gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153492-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656
Tên gói thầu Gói thầu số 01: gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210150710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:09:00 đến ngày 2021-02-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,976,617,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên An toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,028100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7888100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V204,3225100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
4Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,818m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6187tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3101tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1554tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6128tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,162m3
15Ván khuôn thép cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7492100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
17Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
18Ván khuôn gỗ đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
19Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
20Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0686tấn
21Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
22Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5919100m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8463100m2
2Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
3Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
4Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6989tấn
5Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,463m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8808tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,518m3
11Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,0306100m2
12Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5103100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0883tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4668tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
17Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8205m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4676m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,7675100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,188m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4698100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6056tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6764tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
34Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m3
35Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6358m3
36Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4026m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8495m3
38Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5708m3
39Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9656m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m3
41Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V70,662m2
42Ốp chân tường gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
43Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,545m2
44Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,96m2
45Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,378m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V706,4628m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.472,7327m2
48Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V140,199m2
49Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V335,172m2
50Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,555m2
51Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V670,1428m2
52Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.359,7727m2
53Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,925m2
54Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,371m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V839,0678m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,1437m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V117,17m2
58Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,11m2
59Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V22,104m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1m
62Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m
63Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4305100m3
64Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9992100m3
65Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6019100m2
66Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406tấn
67Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
68Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6219tấn
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3208m3
70Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V595,83m2
71Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
72Lát đá granit ban lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
73Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
74Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2581tấn
75Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
76Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,3774100m2
77Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V198,17m2
78Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V101,26m2
79Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0772m2
80Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
81Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
82Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
83Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8745m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V86,052m2
85Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
86Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2868tấn
87Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,28151m2
89Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,927m2
90Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
91Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
94Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
96Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
97Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
98Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
99Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
100Lắp đặt đèn ốp trần D200-40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
101Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
102Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46bảng
107Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt MCB 1P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
111Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
113Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
114Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V510m
115Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
116Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
117Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
118Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100 m
119Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
121Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
123Lắp đặt tủ điện 500x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
126Xếp gạch chỉ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31000v
127Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
128Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
129Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
130Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
131Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
133Bàn phím điều kiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V180m
135Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V160m
137Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
140Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
141Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
144Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
146Cung cấp hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Cung cấp cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
148Cung cấp tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
150Cung cấp bu long neo D12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
152Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
153Lắp cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
154Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
155Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
156Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
157Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
163Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
169Lắp đặt xí bệt có két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
170Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt vòi xịt nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
172Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
173Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
179Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
193Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
194Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7909m3
195Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
196Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
199Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
200Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
201Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
203Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0891100m3
3Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,645100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
5Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0553m3
13Ván khuôn thép đà giằng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m2
14Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
18Ván khuôn cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1137100m2
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
20Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
21Trải tấm ni lông đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6076m3
24Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, diềm mái, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
29Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5666m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7454m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
33Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,74m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,606m2
35Bả ma tít vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
36Bả ma tít vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
37Bả ma tít vào sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,74m2
40Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,302m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
43Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,776m2
44Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
45Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
46Lắp dựng khung lam nhôm 76x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
47Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,668m2
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
51Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
53Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt công tắc đôi 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
59Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Cung cấp ống nhựa ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
63Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt co ren trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8086m3
96Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
97Cung cấp hầm tự hoại D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp hầm tự hoại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, hủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,329m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,403m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
5Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,184100m
6Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,297m3
7Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,297m3
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,297m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6323m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6009m3
19Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
24Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6458100m2
25Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3338m3
26Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
27Xây chân tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5156m3
28Xây tường rào bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
29Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ RubiMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
30Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V0,901m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1053m2
32Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,28m2
34Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V299,56m
36Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V136,258m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,2m2
38Bả ma tít vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V82,33m2
39Bả ma tít vào cột, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V199,657m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,987m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V388,5413m2
42Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V60,75mét
43Lắp dựng cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
44Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8931m2
45Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1,009m2
F HẠNG MỤC 6: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095m3
4Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1475100m3
5Trải tấm ni lông đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8014100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8082m3
8Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
9Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D49x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
12Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3463tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
17Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,22841m2
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Đắp cát đường vào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
3Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,368100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
6Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,776m3
7Cắt co giãn chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1575100m
8Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
9Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,376m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,4m2
11Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7502100m2
12Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
13Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8m2
14Bê tông bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0096m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628100m2
16Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4779m3
17Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
18Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V73,1744m3
19Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9704100m2
20Bê tông lót rảnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7928m3
21Xây hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6244m3
22Xây rảnh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
23Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,2m2
24Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ra ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
28Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0632m3
29Lắp đan nắp rảnh, hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1321100m
31Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đắp đất rãnh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,9866m3
33Trải tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
35Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2944m3
36Xây tam cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2293m3
37Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,065m2
38Gia công cột cờ bằng Inox D90x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
39Gia công cột cờ bằng Inox D60x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
40Gia công cột cờ bằng Inox D34x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
41Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO KHỐI DÂN VẬN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,37m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V256,248m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V312,036m2
4Bả ma tít vào tường sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,37m2
5Bả ma tít vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V256,248m2
6Bả ma tít vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V312,036m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,618m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,036m2
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,99m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V174,1414m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V259,5386m2
4Bả ma tít vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,99m2
5Bả ma tít vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V174,141m2
6Bả ma tít vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V257,739m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,131m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,739m2
9Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên An toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
7 Công nhân kỹ thuật 15 - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
3 Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
4 Xe ủi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
5 Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.2
6 Máy thủy bình - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
7 Máy toàn đạc - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
8 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.4
10 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.3
12 Máy khoan - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đóng cừ tràm - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->