Gói thầu: Gói thầu số 01: gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:09:00 đến ngày 2021-02-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,976,617,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên An toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,028 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7888 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3225 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7492 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | tấn |
| 21 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6989 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4668 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8205 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6764 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m3 |
| 35 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6358 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4026 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8495 | m3 |
| 38 | Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5708 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9656 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,662 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,545 | m2 |
| 44 | Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,96 | m2 |
| 45 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,378 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,4628 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,7327 | m2 |
| 48 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,199 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,172 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,555 | m2 |
| 51 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,1428 | m2 |
| 52 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,7727 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,925 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,371 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,0678 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,1437 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,17 | m2 |
| 58 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 63 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4305 | 100m3 |
| 64 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3208 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,83 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 72 | Lát đá granit ban lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 73 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 76 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 77 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,17 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,26 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0772 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8745 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,052 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 86 | Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2815 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,927 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 113 | Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 114 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 115 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 116 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 117 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 119 | Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 500x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 126 | Xếp gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000v |
| 127 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 128 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 129 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 130 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 131 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 133 | Bàn phím điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 137 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 141 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 146 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 148 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 150 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 152 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 153 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 195 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 196 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 203 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà giằng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, diềm mái, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7454 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m2 |
| 35 | Bả ma tít vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 36 | Bả ma tít vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 37 | Bả ma tít vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m2 |
| 40 | Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 43 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 51 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Cung cấp ống nhựa ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 97 | Cung cấp hầm tự hoại D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp hầm tự hoại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, hủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,329 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6323 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6009 | m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lam, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6458 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3338 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 27 | Xây chân tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5156 | m3 |
| 28 | Xây tường rào bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1053 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,28 | m2 |
| 34 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,56 | m |
| 36 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40, có bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,258 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2 | m2 |
| 38 | Bả ma tít vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,33 | m2 |
| 39 | Bả ma tít vào cột, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,657 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,987 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,5413 | m2 |
| 42 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | mét |
| 43 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,893 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8082 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D49x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2284 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát đường vào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,368 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 6 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,776 | m3 |
| 7 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1575 | 100m |
| 8 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | m3 |
| 9 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,376 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,4 | m2 |
| 11 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7502 | 100m2 |
| 12 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8 | m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | m3 |
| 17 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1744 | m3 |
| 19 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9704 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót rảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7928 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6244 | m3 |
| 22 | Xây rảnh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 23 | Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m2 |
| 24 | Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ra ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0632 | m3 |
| 29 | Lắp đan nắp rảnh, hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1321 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất rãnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9866 | m3 |
| 33 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 35 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | m3 |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 38 | Gia công cột cờ bằng Inox D90x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 39 | Gia công cột cờ bằng Inox D60x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Gia công cột cờ bằng Inox D34x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 41 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO KHỐI DÂN VẬN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,248 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,036 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào tường sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,248 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,036 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,618 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,036 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1414 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5386 | m2 |
| 4 | Bả ma tít vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,141 | m2 |
| 6 | Bả ma tít vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,739 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,131 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,739 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện hoặc cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp) hoặc cấp thoát nước;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên An toàn lao động hoặc vật liệu xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu.- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng cấp III, giá trị 3.480.000.000 VND) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu trọng lượng tối thiểu 9 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 4 | Xe ủi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ tối thiểu 05 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 10 | Máy hàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy khoan | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy đóng cừ tràm | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi