Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 17:22:00 đến ngày 2021-02-06 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,005,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện diesel di động 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực 160KVA-35/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp lực 320KVA-35/0.4KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp kiểu kín 320KVA-35/0,4kV- Đầu Plugin | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.802 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | m |
| 6 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 7 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-40,5kV-3x70 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 484 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | m |
| 10 | Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-40,5kV-70 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | m |
| 12 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 13 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 14 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.502 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 952 | m |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.562 | m |
| 20 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE-3*120+1x70 mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 136 | m |
| 21 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45) | Mô tả tại chương V của HSMT | 182 | Quả |
| 23 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 109 | Chuỗi |
| 24 | Chống sét van 48kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x70mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp ngầm T-plug35-3x70 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tủ điện 500V-250A (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 29 | Tủ điện 500V-500A (4x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 30 | Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV trọn bộ : 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA 200A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (4x200A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 32 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 128 | Bộ |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | Bộ |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bulông | Mô tả tại chương V của HSMT | 128 | Bộ |
| 35 | Ghíp 2 bulông | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 36 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-4x120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Móng néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông li tâm 18m, I-18-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột cổng hình II 35kV C | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đấu điện lệch 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Thang trèo 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tấm bắt móc chuỗi sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ phụ đỡ lèo XP-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 1 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 2 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp địa nổi cột CD (phần nổi) Cột 16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Dây néo TK.70-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Kẹp cáp dùng cho dây trần | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | Bộ |
| 34 | Ống nối ON-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 202 | m |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | sợi |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | sợi |
| 38 | Dây dẫn tận dụng căng lại AC70/11(TD) | Mô tả tại chương V của HSMT | 666 | m |
| 39 | Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 35MC5-5(1)a | Mô tả tại chương V của HSMT | 255 | m |
| 40 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5(1) | Mô tả tại chương V của HSMT | 170 | m |
| 41 | Hào cáp ngầm đơn đường asfalt 35MC4-4(1) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 42 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong vỉa hè đất 35MC1-1(1)a | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | m |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Mốc |
| 44 | Xà đỡ cầu dao-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Thang trèo 2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12M | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Côlie đỡ cáp lên cột LT-18m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cáp+CSV-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ lèo XP-1N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ lèo XP-2LN | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ lèo XP-3LN | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 54 | Cặp cáp 70, CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 450 | m |
| 56 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 57 | Nền TBA (tim 2,6m) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | móng |
| 58 | Móng trạm trụ thép + tủ RMU | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | móng |
| 59 | Móng cột TBA MT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | móng |
| 60 | Móng cột TBA MT-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | móng |
| 61 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | HT |
| 62 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | HT |
| 63 | Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 64 | Cột BTLT 12m.I-12-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 65 | Cột BTLT 14m.I-14-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 66 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | Ghế cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 73 | Thang trèo 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Thang trèo 2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 77 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 78 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 80 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 81 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 82 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 83 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | sợi |
| 84 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | Cái |
| 85 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 86 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Cái |
| 87 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 88 | Chụp Silicon chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 89 | Chụp Silicon cực cao thế MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 90 | Khóa đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 91 | Móng cột hạ áp MV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 92 | Móng cột ML-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Móng |
| 93 | Móng cột MT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 94 | Móng cột MVĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 95 | Hào cáp ngầm hạ thế đôi vỉa hè Bê tông 0.4MC5-5(1)a | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 96 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Vị trí |
| 97 | Cột bê tông H7,5mB | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | cột |
| 98 | Cột bê tông ly tâm 8,5m. I-8,5-190-5,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | cột |
| 99 | Cột bê tông ly tâm 8,5m. I-8,5-190-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 100 | Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 58 | Bộ |
| 102 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 103 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 55 | Bộ |
| 104 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 88 | m |
| 105 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8,4 | m |
| 106 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | Bộ |
| 107 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 108 | ống nối cáp | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 109 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| C | Phần thu hồi nhập kho PC Hà Tĩnh | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà đỡ vượt, góc ngang | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 5 | Dây dẫn AV-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 568 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 669 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.263 | m |
| 8 | Dây cáp XLPE 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | m |
| 9 | Cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy phát điện diesel di động 5kVA | Máy phát điện diesel di động 5kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi