Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154499-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210151895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 17:22:00 đến ngày 2021-02-06 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,766,005,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện diesel di động 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Máy biến áp lực 160KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
2Máy biến áp lực 320KVA-35/0.4KVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
3Máy biến áp kiểu kín 320KVA-35/0,4kV- Đầu PluginMô tả tại chương V của HSMT1Máy
4Dây ACSR-70/11Mô tả tại chương V của HSMT8.802m
5Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT45m
6Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2Mô tả tại chương V của HSMT6m
7Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-40,5kV-3x70 mm2Mô tả tại chương V của HSMT484m
8Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC-70/11Mô tả tại chương V của HSMT24m
9Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT96m
10Cáp ngầm đồng sợi đơn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-40,5kV-70 mm2Mô tả tại chương V của HSMT12m
11Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2Mô tả tại chương V của HSMT54m
12Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2Mô tả tại chương V của HSMT42m
13Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2Mô tả tại chương V của HSMT18m
14Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2Mô tả tại chương V của HSMT14m
15Dây đồng mềm M-50Mô tả tại chương V của HSMT24m
16Dây đồng mềm M-95Mô tả tại chương V của HSMT30m
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả tại chương V của HSMT1.502m
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả tại chương V của HSMT952m
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả tại chương V của HSMT1.562m
20Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE-3*120+1x70 mm2Mô tả tại chương V của HSMT136m
21Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
22Sứ đứng 45kV + ty sứ (PI-45)Mô tả tại chương V của HSMT182Quả
23Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT109Chuỗi
24Chống sét van 48kVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
25Đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x70mm2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
26Đầu cáp ngầm T-plug35-3x70 35kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
27Cầu chì tự rơi 35KVMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
28Tủ điện 500V-250A (3x150A)Mô tả tại chương V của HSMT2Tủ
29Tủ điện 500V-500A (4x200A)Mô tả tại chương V của HSMT2Tủ
30Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV trọn bộ : 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA 200AMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
31Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (4x200A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo)Mô tả tại chương V của HSMT1Tủ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-120Mô tả tại chương V của HSMT128Bộ
33Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT44Bộ
34Ghíp nhôm 3 bulôngMô tả tại chương V của HSMT128Bộ
35Ghíp 2 bulôngMô tả tại chương V của HSMT24Bộ
36Đầu cáp ngầm ngoài trời 0.4kV-4x120Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Móng cột bê tông li tâm đơn MT-3Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MT-5Mô tả tại chương V của HSMT21Móng
3Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
4Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6Mô tả tại chương V của HSMT14Móng
5Móng néoMô tả tại chương V của HSMT8Móng
6Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT36Bộ
7Cột bê tông li tâm 18m, I-18-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
8Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-13Mô tả tại chương V của HSMT10Cột
9Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-11Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
10Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT29Cột
11Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
12Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-9Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
13Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
14Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kVMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
15Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyếnMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyếnMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
17Xà néo cột cổng hình II 35kV CMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
18Xà đấu điện lệch 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
20Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
21Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
22Tấm bắt móc chuỗi sứMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Xà đỡ phụ đỡ lèo XP-3LMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
24Xà phụ 1 phaMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Xà phụ 2 phaMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Giằng cột đúp GC-12Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Giằng cột đúp GC-16Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
28Giằng cột đúp GC-18Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Chi tiết tiếp địa nổi cột CD (phần nổi) Cột 16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Cổ dề néo dây néoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
31Dây néo TK.70-16Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
32Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
33Kẹp cáp dùng cho dây trầnMô tả tại chương V của HSMT96Bộ
34Ống nối ON-70Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
35Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápMô tả tại chương V của HSMT202m
36Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70Mô tả tại chương V của HSMT54sợi
37Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70Mô tả tại chương V của HSMT21sợi
38Dây dẫn tận dụng căng lại AC70/11(TD)Mô tả tại chương V của HSMT666m
39Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 35MC5-5(1)aMô tả tại chương V của HSMT255m
40Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5(1)Mô tả tại chương V của HSMT170m
41Hào cáp ngầm đơn đường asfalt 35MC4-4(1)Mô tả tại chương V của HSMT12m
42Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong vỉa hè đất 35MC1-1(1)aMô tả tại chương V của HSMT13m
43Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V của HSMT17Mốc
44Xà đỡ cầu dao-35kVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
45Ghế thao tác cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
46Thang trèo 2,5mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
47Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12MMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
48Côlie đỡ cáp lên cột LT-18mMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
49Xà đỡ cáp+CSV-35kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
50Xà đỡ lèo XP-1NMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
51Xà đỡ lèo XP-2LNMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
52Xà đỡ lèo XP-3LNMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
53Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Mô tả tại chương V của HSMT24Bộ
54Cặp cáp 70, CC-70Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
55Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125Mô tả tại chương V của HSMT450m
56Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 150Mô tả tại chương V của HSMT12m
57Nền TBA (tim 2,6m)Mô tả tại chương V của HSMT4móng
58Móng trạm trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT1móng
59Móng cột TBA MT-3Mô tả tại chương V của HSMT4móng
60Móng cột TBA MT-4Mô tả tại chương V của HSMT4móng
61Hệ thống tiếp địa TBA cột 12mMô tả tại chương V của HSMT2HT
62Hệ thống tiếp địa TBA cột 14mMô tả tại chương V của HSMT2HT
63Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMUMô tả tại chương V của HSMT1HT
64Cột BTLT 12m.I-12-7,2Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
65Cột BTLT 14m.I-14-9,2Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
66Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
67Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
68Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
69Xà đỡ sứ trung gian tầng 1Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
70Xà đỡ sứ trung gian tầng 2Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
71Giá đỡ máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
72Ghế cách điệnMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
73Thang trèo 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
74Thang trèo 2,5mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
75Giá đỡ cáp hạ thế 4 cápMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
76Giá đỡ tủ hạ thếMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
77Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT16Cái
78Đầu cốt đồng 2 lỗ 95Mô tả tại chương V của HSMT4Cái
79Đầu cốt đồng 2 lỗ 150Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
80Đầu cốt đồng 2 lỗ 185Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
81Đầu cốt đồng 2 lỗ 300Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
82Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôiMô tả tại chương V của HSMT21Cái
83Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70Mô tả tại chương V của HSMT12sợi
84Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT72Cái
85Ống nhựa xoắn luồn cáp tổngMô tả tại chương V của HSMT24m
86Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐMô tả tại chương V của HSMT20Cái
87Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT24Cái
88Chụp Silicon chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT12Cái
89Chụp Silicon cực cao thế MBAMô tả tại chương V của HSMT12Cái
90Khóa đồngMô tả tại chương V của HSMT4Cái
91Móng cột hạ áp MV-1Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
92Móng cột ML-2Mô tả tại chương V của HSMT21Móng
93Móng cột MT-2Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
94Móng cột MVĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
95Hào cáp ngầm hạ thế đôi vỉa hè Bê tông 0.4MC5-5(1)aMô tả tại chương V của HSMT18m
96Tiếp địa lặp lạiMô tả tại chương V của HSMT13Vị trí
97Cột bê tông H7,5mBMô tả tại chương V của HSMT17cột
98Cột bê tông ly tâm 8,5m. I-8,5-190-5,0Mô tả tại chương V của HSMT21cột
99Cột bê tông ly tâm 8,5m. I-8,5-190-12Mô tả tại chương V của HSMT5cột
100Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
101Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT58Bộ
102Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
103Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơnMô tả tại chương V của HSMT55Bộ
104Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125Mô tả tại chương V của HSMT88m
105Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40Mô tả tại chương V của HSMT8,4m
106Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả tại chương V của HSMT56Bộ
107Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Mô tả tại chương V của HSMT16Bộ
108ống nối cápMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
109Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Mô tả tại chương V của HSMT60Bộ
C Phần thu hồi nhập kho PC Hà Tĩnh
1Cột bê tông ly tâm cao 12mMô tả tại chương V của HSMT1Cột
2Xà đỡ vượt, góc ngangMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Dây néoMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
4Sứ đứng VHĐ-35Mô tả tại chương V của HSMT3Quả
5Dây dẫn AV-35Mô tả tại chương V của HSMT568m
6Cáp vặn xoắn 2x25Mô tả tại chương V của HSMT669m
7Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả tại chương V của HSMT1.263m
8Dây cáp XLPE 4x50Mô tả tại chương V của HSMT78m
9Cột H7,5mMô tả tại chương V của HSMT4Cột
10Xà hạ thế 2 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Đầm bê tông Đầm bê tông4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy phát điện diesel di động 5kVA Máy phát điện diesel di động 5kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->