Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154760-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 21:49:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.051.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5723100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331100m3
3Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V100,6m3
4Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6396100m3
5Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.636,14m3
6Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7299100m3
7Đào cấp trước khi đắp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,77m3
8Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3082100m3
9Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8271100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0826100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7042100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8225100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,3086100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2221100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,2221100m2
16Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,8439100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,8439100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,8439100tấn
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,6694100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,6694100m3
21Lát viên đan rãnh KT: 0,5*0,25*0,05mMô tả kỹ thuật theo chương V234,5m2
22Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m2
B Thoát nước dọc
1Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7623100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0787100m3
3Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm (cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V357cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V414cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1381 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V128mối nối
14Quét nhựa đường nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.477,44m2
15Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
16Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,22m3
17Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7505100m2
18Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,61m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,3m2
20Bê tông xà mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
21Ván khuôn thép xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1183100m2
22Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1861cấu kiện
23Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5394100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3094tấn
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9103100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3
28Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
29Ván khuôn móng thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m2
30Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
31Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
33Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3101100m2
34Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
35Lắp đặt tấm đan D1 G=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018tấn
38Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3908tấn
39Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V291cấu kiện
40Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3718100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776tấn
43Tấm chắn rác ghi gang G=30kgMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
44Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9công
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
47Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
48Ván khuôn móng thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
49Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
50Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,66m2
52Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
53Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
54Lắp đặt tấm đan D1 G=340kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
55Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
56Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
58Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647tấn
59Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
60Ván khuôn móng cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
61Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
62Bê tông cửa ra, tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
C Hè phố, cây bóng mát
1Mua và lắp đặt bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V919m
2Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V19m
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,39m3
7Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,876100m2
8Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
9Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,06m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.790,22m2
12Cát vàng đệm hè phố dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,51m3
13Trồng cây Sao Đen D=10-12cm, cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V56cây
14Đất màu có trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V56m3
15Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
16Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cmm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,35m2
D Công trình phụ trợ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
3Biển báo tam giác KT: 70x70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V5biển
4Biển báo hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
5Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
6Đào móng chôn cột bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
8Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
9Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
E Cống ngang đường
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
3Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V459,26m2
8Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
9Cắt mặt đường cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
13Ván khuôn móng hố ga, móng cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m2
14Ván khuôn thép thân hố ga, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m2
15Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
16Phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,744100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7292100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt đế cống của cống hộp KT: 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
24Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
26Sản xuất, lắp đặt đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5509tấn
27Lắp đặt tấm đan T6, D3Mô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
31Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V181 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
3Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,07m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4958100m2
G Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
H Điện chiếu sáng công cộng
1Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
3Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V634m
9Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
12Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V554m
13Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
16Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
18Hào cáp trên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V528m
19Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Giá đỡ tủ điện CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32đầu cáp
22Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
23Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
I Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.051.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
2 Máy phun nhựa đường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
5 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
6 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
7 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
8 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
9 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
10 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
11 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->