Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154780-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh:
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 22:11:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,994,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (tuyến chính)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V75cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V75gốc
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5308100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,4972100m3
5Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,1031100m3
6Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,46m3
7Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9713100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4514100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4422100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,515100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6606100m2
12Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V92,6606100m2
13Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V15,7245100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V15,7245100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V15,7245100tấn
16Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V495,75m2
17Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,79m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9745100m2
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27100m
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605100m
21Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m2
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0434100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0434100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3316100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3316100m3
B Thoát nước dọc (tuyến chính)
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,3193100m3
2Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V121,39m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.560cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4821 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V381 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V492mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V636cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2021 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V201mối nối
11Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.985,9m2
12Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9279100m3
13Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
14Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6282100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4028tấn
17Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
18Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9công
19Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,44m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,75m3
21Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m2
22Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,73m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,96m2
24Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
25Ván khuôn thép xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9929100m2
26Lắp đặt tấm đan các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
27Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4626tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
30Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5788tấn
C Công trình phụ trợ (Tuyến chính)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,95m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100tấn
7Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
8Biển báo hình bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
9Cột đỡ biển L=3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Cột đỡ biển L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
11Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
14Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
D Hè phố (tuyến chính)
1Mua và lắp đặt viên bó vỉa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.934m
2Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V49m
3Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,868100m2
8Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
9Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,452m3
10Lát gạch men sần dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.548,76m2
11Cát vàng đệm hè phố dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V177,44m3
12Đào hè phố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0587100m3
13Đắp đất hè phố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7687100m3
14Đất đồi lấy ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V408,148m3
15Trồng cây Sao Đen; D=10-12cm; H>3mMô tả kỹ thuật theo chương V151cây
16Đất màu đã trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
17Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
18Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,75m2
E Cống ngang đường (tuyến chính)
1Tháo dỡ cống tròn D80 (k=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
2Tháo dỡ cống tròn D50 (k=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
3Phá dỡ tường đầu, tường cánh, móng cống gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,01m3
4Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m3
5Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V236,769m3
6Máy bơm nước làm khô hố móng, 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
7Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9963100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
9Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
11Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
12Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8346100m2
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,68m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
15Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
18Quét nhựa đường nóng ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V227,65m2
19Đắp đất phủ mặt cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2365100m3
20Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m3
22Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
23Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
24Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
25Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,63m2
27Ván khuôn thép xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
28Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
33Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế (Tuyến chính)
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V261 cột
2Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
3Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,28m3
4Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,23m3
5Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9422100m2
G Nền, mặt đường (tuyến nhánh)
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4149100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6381100m3
3Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5779100m3
4Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V239,12m3
5Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0724100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0677100m3
7Đất đồi lấy ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,216m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8416100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4528100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,9557100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2084100m2
12Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2084100m2
13Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,9385100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9385100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9385100tấn
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,13100m
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,995100m
18Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2m2
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1176100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1176100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1742100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1742100m3
H Công trình phụ trợ (tuyến nhánh)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,79m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m2
4Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100tấn
7Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Cột đỡ biển L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
I Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
J Điện chiếu sáng công cộng
1Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cột
2Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V35móng
3Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
5Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
7Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405m
9Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
10Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V72đầu
12Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235m
13Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
16Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
17Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
18Hào cáp trên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.137m
19Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52m
20Giá đỡ tủ điện CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70đầu cáp
22Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
23Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
K Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước dọc, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
2 Máy phun nhựa đường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
5 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
6 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
7 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
8 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
9 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
10 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
11 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->