Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154715-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn; Địa chỉ: Thôn Chùa, xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0986835252
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210154693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 20:50:00 đến ngày 2021-02-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình có giá trị ≥ 2.719.303.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSMT6,26100m
2Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSMT0,51100m
3Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu của HSMT1cọc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSMT1,664m3
5Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT1,1768100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,3161100m2
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT14,612m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT1,8421100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT1,149tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT4,7008tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSMT0,9096tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT1,9509100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT56,5089m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,1689m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT22,4688m3
16Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT33,0587m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT2,2298100m3
18Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSMT105,3007m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT117,1874m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT23,1425m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT8,9365m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,8366m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT2,1789100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT3,6025100m2
25Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSMT6,9084100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,9603100m2
27Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSMT0,3257100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,8107tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,6768tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT2,7854tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT1,6392tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT3,3882tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT3,9232tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,207tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,8732tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,3995tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT0,1137tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSMT10,4712tấn
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT14,1231m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT29,9788m3
41Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT88,2892m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT7,4491m3
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,1142m3
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT1,3045tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT1,3045tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT3,7391100m2
47Tôn úp nócTheo yêu cầu của HSMT51,8m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT132,94081m2
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0936100m3
50Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,3604m3
51Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT12m3
52Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của HSMT55,6528m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT61,4156m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT593,1016m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT873,248m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT237,9598m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT130,068m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT667,429m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT32,5702m2
60Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT50x50)Theo yêu cầu của HSMT30,0888m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 60x60)Theo yêu cầu của HSMT623,7054m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 600x120)Theo yêu cầu của HSMT33,0504m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT137,06m
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT103,2m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT831,0614m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT1.703,3152m2
67Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quayTheo yêu cầu của HSMT42,27m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSMT14bộ
69Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSMT3bộ
70Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở quayTheo yêu cầu của HSMT56,9925m2
71Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSMT28bộ
72Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSMT28bộ
73Phụ kiện cửa chớp lậtTheo yêu cầu của HSMT6bộ
74Vách kính khung nhôm mặt đứngTheo yêu cầu của HSMT22,47m2
75Vách kính khung nhôm phần hãmTheo yêu cầu của HSMT32,1455m2
76Hoa sắt cửa sổ 12*12Theo yêu cầu của HSMT112,6608m2
77Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu của HSMT0,0351tấn
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSMT0,81m2
79Gia công lan canTheo yêu cầu của HSMT0,3509tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSMT42,516m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT32,07221m2
82Trụ gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSMT1cái
83Tay vịn gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu của HSMT10,5m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSMT0,5565100m
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSMT7cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSMT7cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSMT6,546100m2
B Cấp điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT14cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSMT16cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT10cái
6Lắp đặt tủ điện tổng - tầngTheo yêu cầu của HSMT2hộp
7Lắp đặt tủ Aptomat phòng học 6PTheo yêu cầu của HSMT6hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT7cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu của HSMT25cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,hộp số quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT42hộp
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT26cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSMT6cái
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSMT10bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT54bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSMT8bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSMT4bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT1.089m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT338m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSMT104m
25Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của HSMT7m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT338m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSMT104m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSMT7m
29Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT0,35100m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSMT12m
31Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu của HSMT46m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSMT10m
33Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40Theo yêu cầu của HSMT7m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo yêu cầu của HSMT97m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu của HSMT960m
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT0,810 đầu cốt
37Mua đầu cos M16Theo yêu cầu của HSMT8cái
C Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,14100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSMT0,14100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSMT0cái
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của HSMT0,710 cọc
5Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500Theo yêu cầu của HSMT7cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSMT60m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu của HSMT40m
8Mua thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của HSMT50,24kg
9Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mmTheo yêu cầu của HSMT50,24kg
10Hồ lô sứTheo yêu cầu của HSMT7cái
11Mũ tôn chống giộtTheo yêu cầu của HSMT7cái
12Đệm lá chìTheo yêu cầu của HSMT2m
13Mua sắt f8Theo yêu cầu của HSMT5kg
14Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu của HSMT11 chỉ tiêu
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,0845100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSMT0,0494100m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của HSMT0,510 cọc
18Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo yêu cầu của HSMT5cọc
19Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSMT24m
20Mua thuốc hàn hóa nhiệt (lọ 90gram)Theo yêu cầu của HSMT5lọ
D Điện nhẹ
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSMT18m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu của HSMT300m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSMT100m
4Lắp đặt hộp đấu nguồn cấp cameraTheo yêu cầu của HSMT6hộp
5Combo hộp box liền nguồn camera 110x110x50Theo yêu cầu của HSMT6hộp
6Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Theo yêu cầu của HSMT3210m
7Cáp CAT 6 UTP 4 đôiTheo yêu cầu của HSMT320m
8Đầu bấm cáp RJ45Theo yêu cầu của HSMT40cái
9Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu của HSMT401 đầu
10Lắp đặt tủ âm tườngTheo yêu cầu của HSMT1hộp
11Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo yêu cầu của HSMT1thiết bị
12Mua Switch TP Link TL-SF1016D 16 portTheo yêu cầu của HSMT1thiết bị
13Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp Theo yêu cầu của HSMT1hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT6cái
15Bộ phát không dây TP-LINK TL-WDR8690 AC2600 2600MbsTheo yêu cầu của HSMT2bộ
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông )Theo yêu cầu của HSMT4bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSMT0,35100m
5Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSMT0,56100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSMT0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu của HSMT0,04100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm,Theo yêu cầu của HSMT6cái
11Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8mTheo yêu cầu của HSMT1cái
F Sân, bồn hoa, lan can
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,25100m3
2Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT50m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu của HSMT510m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,0187100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,4118m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,453m3
7Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu của HSMT8,2368m2
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,5672100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,1294100m2
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT4,8544m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT28,5919m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT18,7433m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,6707m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT5,0695m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,5227m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của HSMT116,8642m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT7,4448m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSMT124,309m2
G San nền
1Mua đất đắp san nềnTheo yêu cầu của HSMT1.536,535m3
2San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT13,9685100m3
H Thiết bị
1Bảng từTheo yêu cầu của HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình có giá trị ≥ 2.719.303.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy ép cọc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->