Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn; Địa chỉ: Thôn Chùa, xã Liên Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0986835252 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 20:50:00 đến ngày 2021-02-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình có giá trị ≥ 2.719.303.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 6,26 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,51 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,664 | m3 |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1768 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3161 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8421 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,7008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9096 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9509 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 56,5089 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,1689 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,4688 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 33,0587 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2298 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSMT | 105,3007 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 117,1874 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,1425 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,9365 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8366 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1789 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6025 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 6,9084 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9603 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3257 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8107 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6768 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7854 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6392 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3882 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,207 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8732 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3995 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1137 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSMT | 10,4712 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,1231 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,9788 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 88,2892 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4491 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1142 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3045 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3045 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7391 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của HSMT | 51,8 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 132,9408 | 1m2 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3604 | m3 |
| 51 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m3 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 55,6528 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 61,4156 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 593,1016 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 873,248 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 237,9598 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 130,068 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 667,429 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,5702 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (KT50x50) | Theo yêu cầu của HSMT | 30,0888 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 60x60) | Theo yêu cầu của HSMT | 623,7054 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 600x120) | Theo yêu cầu của HSMT | 33,0504 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 137,06 | m |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 103,2 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 831,0614 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.703,3152 | m2 |
| 67 | Cửa đi kính khung nhôm hệ mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 42,27 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 56,9925 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa chớp lật | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Theo yêu cầu của HSMT | 22,47 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm phần hãm | Theo yêu cầu của HSMT | 32,1455 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa sổ 12*12 | Theo yêu cầu của HSMT | 112,6608 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0351 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,81 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3509 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 42,516 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 32,0722 | 1m2 |
| 82 | Trụ gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5565 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSMT | 6,546 | 100m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng - tầng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học 6P | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,hộp số quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.089 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 338 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 338 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 31 | Mua cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 97 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 960 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cos M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 0 | cái |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 8 | Mua thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,24 | kg |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 50,24 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống giột | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đệm lá chì | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 13 | Mua sắt f8 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | kg |
| 14 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 18 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 20 | Mua thuốc hàn hóa nhiệt (lọ 90gram) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | lọ |
| D | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nguồn cấp camera | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Combo hộp box liền nguồn camera 110x110x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | 10m |
| 7 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 320 | m |
| 8 | Đầu bấm cáp RJ45 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 9 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | 1 đầu |
| 10 | Lắp đặt tủ âm tường | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Mua Switch TP Link TL-SF1016D 16 port | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt hộp trung gian, hộp đầu cuối ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 15 | Bộ phát không dây TP-LINK TL-WDR8690 AC2600 2600Mbs | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (gồm chậu rửa + xi phông ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Máy bơm CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| F | Sân, bồn hoa, lan can | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | 10m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4118 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,453 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2368 | m2 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5672 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8544 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,5919 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,7433 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6707 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,0695 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5227 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 116,8642 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,4448 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 124,309 | m2 |
| G | San nền | |||
| 1 | Mua đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSMT | 1.536,535 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,9685 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng từ | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.827077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình dân dụng cấp III: bao gồm đầy đủ các hạng mục: Móng cọc, nhà khung BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước trong nhà... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình có giá trị ≥ 2.719.303.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.719.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kiến trúc, kết cấu | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi