Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 08:05:00 đến ngày 2021-02-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,133,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá 18,40 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông trên kết cấu móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu tỉnh tải trọng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Xã Hải An | |||
| B | 1. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 197,81 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.236,33 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,59 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 285,18 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,12 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 324,95 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 821,82 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,44 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,37 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 928,66 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,21 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 22 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 23 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 24 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 25 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 27 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 28 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,04 | m2 |
| 30 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 31 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1500mm, 2 lớp thép dày 140mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 38 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 40 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 44 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 45 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,61 | m3 |
| 46 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 47 | Đá hộc xây gia cố mái vữa M100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây mặt bằng M100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 49 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 50 | Đào móng đất C1 bằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 51 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,83 | m3 |
| C | 2. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 500,81 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.130,08 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 313,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 291,83 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 727,16 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,69 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,63 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.102,16 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,59 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,35 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 255,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 255,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 232,08 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.245,44 | m3 |
| D | 3. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,13 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 419,58 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,13 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,61 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,22 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 167,77 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 186,27 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,06 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 214,12 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 189,58 | m3 |
| E | 4. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 197,12 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.231,99 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,04 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 278,85 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,67 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 521,43 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,71 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,53 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,66 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 589,21 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,69 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | 5. Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 202,71 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.266,92 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,37 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 287,1 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,26 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 407,54 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 143,95 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 173,62 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 460,53 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 188,56 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.178,49 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,63 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,92 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,89 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 917,26 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,91 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,91 | m3 |
| 12 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.036,5 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,94 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.905,86 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 179,33 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 448,2 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,76 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 791,61 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,53 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 174,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 174,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,32 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 894,52 | m3 |
| I | Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,09 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 463,08 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,62 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,24 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 176,36 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,86 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,17 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 199,29 | m3 |
| J | Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 259,48 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.621,73 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 149,74 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 374,83 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,52 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 720,7 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 143,14 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 136,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 136,9 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 143,14 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 814,39 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | X. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 174,49 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.090,54 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,04 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 249,1 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,54 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 407,35 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,79 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,77 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,92 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 460,3 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | XI. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 377,18 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.357,4 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 235,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 217,64 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 543,2 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,55 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.128,48 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,18 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 243,23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 243,23 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,98 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.275,18 | m3 |
| M | XII. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 352,02 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,82 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,88 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,81 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 151,25 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,48 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,23 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 143,24 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,91 | m3 |
| N | 1. Đường thôn Trung An ra bến các số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,39 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,42 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,42 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,09 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,44 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,29 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,51 | m3 |
| O | 2. Đường thôn Trung An ra bến các số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 427,53 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,74 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,76 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,13 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,44 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 237,35 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 693,47 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,76 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 581,49 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 268,21 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,7 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,6 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,28 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,68 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,66 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| P | 3. Đường thôn Trung An ra bến các số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,29 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 720,58 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,4 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,25 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,73 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,68 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 444,34 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,3 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,96 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 502,11 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,89 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 20 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | tấm |
| 23 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 25 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,4 | kg |
| 28 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | kg |
| 29 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 126,85 | kg |
| 31 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,46 | kg |
| 32 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 33 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,78 | kg |
| 34 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 35 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 38 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 39 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 41 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 42 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 43 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 45 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | tấm |
| 48 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 49 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 50 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,7 | kg |
| 53 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,6 | kg |
| 54 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 55 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,94 | kg |
| 56 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | kg |
| 57 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 58 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,55 | kg |
| 59 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 60 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 62 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 63 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 64 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 66 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 67 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| Q | 4. Đường thôn Trung An ra bến các số 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,07 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,2 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,27 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,95 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,05 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,95 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,85 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,89 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,71 | m3 |
| R | V. Đường thôn Trung An ra bến các số 5 - T1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,43 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 952,71 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 225,3 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,88 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 177,77 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 612,36 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 517,97 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,01 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 160,01 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 691,97 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 17 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 22 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,7 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,6 | kg |
| 26 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,28 | kg |
| 28 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | kg |
| 29 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 30 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,68 | kg |
| 31 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 35 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 36 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 38 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,39 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| S | 6. Đường thôn Trung An ra bến các số 5 - T2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,29 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 389,31 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,84 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,49 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,61 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,79 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,15 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,19 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,24 | m3 |
| T | 7. Đường thôn Trung An ra bến các số 6 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,33 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 270,81 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,61 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,19 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,51 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,98 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,79 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,97 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,97 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,01 | m3 |
| U | 8. Đường thôn Trung An ra bến các số 7 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,92 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 387 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,95 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,21 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 226,18 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,47 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 12 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 255,58 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 15 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 20 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,7 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,6 | kg |
| 24 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,28 | kg |
| 26 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | kg |
| 27 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 28 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,68 | kg |
| 29 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 30 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 33 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 34 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 36 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,51 | m3 |
| 37 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| V | 9. Đường thôn Trung An ra bến các số 8 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,68 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.022,97 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,24 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 229,74 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 590,55 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 274,35 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 235,65 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 667,32 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,14 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 173,4 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 373,2 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 301,37 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,11 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,24 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,02 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,15 | m3 |
| W | 10. Đường thôn Trung An ra bến các số 9 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,68 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 354,24 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,38 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,63 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,55 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 226,73 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,35 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,62 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 14 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,45 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | tấm |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 19 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,2 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,6 | kg |
| 23 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,91 | kg |
| 25 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,46 | kg |
| 26 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 27 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,56 | kg |
| 28 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 29 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,12 | m2 |
| 32 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 33 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 35 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 36 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| X | 11. Đường thôn Trung An ra bến các số 10 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,44 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 546,48 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,95 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,53 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,68 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 322,16 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,48 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,87 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,87 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 364,04 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 17 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | tấm |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 22 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,8 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 220,8 | kg |
| 26 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,87 | kg |
| 28 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,65 | kg |
| 29 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 30 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,24 | kg |
| 31 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 32 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,1 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,94 | m2 |
| 35 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 36 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 38 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,13 | m3 |
| 39 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,82 | m3 |
| Y | 12. Đường thôn Trung An ra bến các số 11 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,59 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 466,19 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,59 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,71 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,41 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,68 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 410,28 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,99 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,97 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,97 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 463,61 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 16 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 759,35 | kg |
| 22 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,63 | kg |
| 23 | Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 26 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 27 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 28 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 29 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 30 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,06 | kg |
| 31 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 33 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,82 | kg |
| 35 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 36 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 37 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 39 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 41 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 42 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,51 | m3 |
| 43 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 44 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 48 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 50 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 51 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 52 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 53 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 54 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 56 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 57 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 58 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 59 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,18 | m2 |
| 60 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 62 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 276,75 | m3 |
| 63 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,13 | m3 |
| Z | 13. Đường thôn Trung An ra bến các số 12 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,09 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 288,08 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,11 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,12 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,44 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,17 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,75 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,29 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,53 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | 14. Đường thôn Trung An ra bến các số 13 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,81 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 167,54 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,11 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,37 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,75 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | 15. Đường thôn Trung An ra bến các số 14 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,64 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 179 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,24 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,79 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,47 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,47 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,15 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | 16. Đường thôn Trung An ra bến các số 15 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 179,72 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,32 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,59 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,44 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,94 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 13 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | 17. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,59 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,91 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,02 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,13 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 198,38 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,91 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,27 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 224,17 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,2 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,5 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,92 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,07 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,35 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| AE | 18. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 92,77 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 579,8 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,55 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,82 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,77 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 242,14 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 213,46 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 221,22 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 273,62 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 21 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,77 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | tấm |
| 24 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 26 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,8 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,1 | kg |
| 30 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,46 | kg |
| 32 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,79 | kg |
| 33 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 34 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,86 | kg |
| 35 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 36 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 39 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 40 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 42 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,88 | m3 |
| 43 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| AF | 19. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,43 | m2 |
| 3 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,9 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,99 | m |
| 5 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,41 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 10 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,04 | m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,69 | m2 |
| 12 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | 20. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 4 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,36 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 258,48 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,31 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,31 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,72 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,1 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,65 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,52 | m3 |
| AH | 21. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 209,25 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,83 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,49 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,46 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,44 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,77 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,69 | m3 |
| AI | 22. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 6 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,96 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,11 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,08 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,42 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,46 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,68 | m3 |
| AJ | 23. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 7 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,36 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,73 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,01 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,44 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,72 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,71 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,22 | m3 |
| AK | 24. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 8 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,79 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 636,18 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 151,44 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,6 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 287,54 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 359,8 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,95 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,99 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,99 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 349,92 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 324,92 | m3 |
| AL | c. Cống hộp khẩu độ 2x(1,5x1)m | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,41 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 759,35 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,63 | kg |
| 6 | Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 9 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 10 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 11 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 12 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,06 | kg |
| 14 | Ván khuôn tạo dốc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 16 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,82 | kg |
| 18 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 20 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 24 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,51 | m3 |
| 26 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,87 | m2 |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 31 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 33 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 34 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 35 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 36 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 41 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 42 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 43 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 45 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 46 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| AM | 25. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 9 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,22 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 320,1 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,69 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,34 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,76 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,1 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 108,17 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 282,61 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ (2x2)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | ống |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,05 | m2 |
| 18 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 895,99 | kg |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 143,59 | kg |
| 20 | Trát vữa M150 mối nối cống hộp (2x2)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 24 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 25 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 26 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 27 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,43 | kg |
| 28 | Ván khuôn tạo dốc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 30 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,82 | kg |
| 32 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 33 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 38 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,22 | m2 |
| 43 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 45 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,88 | m2 |
| 47 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 48 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,86 | m3 |
| 49 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 50 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 51 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,31 | m2 |
| 53 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,91 | m3 |
| 54 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 55 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 56 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,54 | m2 |
| 57 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 59 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 60 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| AN | 26. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 10 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,09 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,82 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,17 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,59 | m3 |
| AO | 27. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 11 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,63 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 497,67 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,41 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,12 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,29 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,02 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 297,41 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 570,11 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,65 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,62 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 513,86 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 336,08 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,2 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,5 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,92 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,07 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| AP | 28. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 12 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,18 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,64 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,52 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,62 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,03 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,22 | m3 |
| AQ | 29. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 13 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,09 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 188,07 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,88 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,13 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,41 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,82 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,28 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,36 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,4 | m3 |
| AR | 30. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 14 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 284,4 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,09 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,36 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,74 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,28 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,18 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,18 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 186,81 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,79 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1,5x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | ống |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,2 | m2 |
| 19 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 856,12 | kg |
| 20 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,63 | kg |
| 21 | Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1,5x1,5)m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 24 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 26 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 27 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 28 | Cốt thép tạo dốc D6mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,06 | kg |
| 29 | Ván khuôn tạo dốc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 31 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 172,82 | kg |
| 33 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 34 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 35 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 37 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 39 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 41 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 42 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,82 | m2 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| 46 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,75 | m2 |
| 48 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 49 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,06 | m3 |
| 50 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 51 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 52 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 54 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,39 | m3 |
| 55 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 56 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 57 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,46 | m2 |
| 58 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 60 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 61 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| AS | 31. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 15 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,07 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 581,7 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,73 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,7 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,38 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,86 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,95 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,65 | m3 |
| AT | 32. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 16 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,98 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 212,38 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,04 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,11 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,14 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,05 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,61 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,67 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,77 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AU | 33. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 17 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,96 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,01 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,92 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,07 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,93 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,03 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 154,77 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,41 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,56 | m3 |
| 14 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,25 | m3 |
| AV | 34. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 18 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,59 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 284,94 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,81 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,49 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,39 | m |
| 7 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,53 | m3 |
| 8 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,53 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,53 | m3 |
| 12 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,54 | m3 |
| AW | 35. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 19 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,45 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 259,04 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,28 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,73 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,25 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 261,93 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,17 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,6 | m3 |
| 12 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 295,98 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,5 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,4 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,69 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,91 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| AX | 36. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 20 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,11 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 294,46 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,79 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,7 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,69 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,46 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 218,87 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,82 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,77 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103,77 | m3 |
| 13 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,32 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 16 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 19 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 21 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,5 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,4 | kg |
| 25 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,69 | kg |
| 27 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 28 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 29 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,91 | kg |
| 30 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 31 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 34 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 35 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 37 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 38 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| AY | 37. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 21 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,2 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.007,5 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,85 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 233,17 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,44 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,72 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 710,71 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,09 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 258,29 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 258,29 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 803,1 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,2 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,5 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,92 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,07 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| AZ | 38. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 22 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,66 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 541,63 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,58 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,75 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,63 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 309,02 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,69 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,33 | m3 |
| 13 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 349,19 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BA | 39. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 23 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,34 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 239,61 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,27 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,73 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,93 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,61 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,63 | m3 |
| 13 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,78 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 19 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 22 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 24 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,2 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,5 | kg |
| 28 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8 | kg |
| 30 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 31 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,92 | kg |
| 33 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 34 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,07 | m2 |
| 37 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 38 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 40 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 41 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,22 | m3 |
| BB | 40. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 24 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,11 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,17 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,44 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,39 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,07 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,08 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,56 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,02 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,5 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,4 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,69 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,91 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,97 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| BC | 41. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 25 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,45 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 290,29 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,4 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,31 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,87 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,56 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,1 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,53 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,53 | m3 |
| 12 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 185,95 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 15 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 20 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,8 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,2 | kg |
| 24 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,85 | kg |
| 26 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,39 | kg |
| 27 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 28 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,75 | kg |
| 29 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 30 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,47 | m2 |
| 33 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 34 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 36 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 37 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| BD | 42. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 26 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,26 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 464,13 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,74 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,3 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,74 | m |
| 7 | Đắp cát đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,02 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 241,54 | m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,76 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,54 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C1 bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 12 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,02 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 272,94 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 18 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,23 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 21 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,5 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,4 | kg |
| 27 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 28 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,69 | kg |
| 29 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,66 | kg |
| 30 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 31 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,91 | kg |
| 32 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 33 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 36 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 37 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 39 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,89 | m3 |
| 40 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 43 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,37 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 46 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 48 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,7 | kg |
| 51 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,6 | kg |
| 52 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,28 | kg |
| 54 | Cốt thép chốt bản D>10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | kg |
| 55 | Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 56 | Cốt thép tạo dốc D≤10mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,68 | kg |
| 57 | Bê tông mối nối M300 đá 1x2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 58 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,03 | m2 |
| 60 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 61 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 62 | Đệm sạn ngang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 64 | Đào móng đất C1 bằng máy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,93 | m3 |
| 65 | Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 66 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và đảm bảo ATGT phục vụ thi công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá 18,40 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông trên kết cấu móng cấp phối đá dăm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 3 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi 108CV | Công suất 108cv | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | 10T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi 16T | 16T | 2 |
| 7 | Lu tỉnh tải trọng 25T | 25T | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h | công suất 60m3/h | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Ô tô tưới nước | 2 |
| 10 | Máy khoan 1,5kW | Công suất 1,5kw | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 5 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi