Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117233-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210113934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:05:00 đến ngày 2021-02-07 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,133,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá 18,40 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông trên kết cấu móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu tỉnh tải trọng 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị công suất 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Xã Hải An
B 1. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT197,81m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.236,33m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT123,63m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT113,59m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT285,18m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT20,12m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT324,95m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT821,82m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT54,44m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,91m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,88m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT92,37m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT92,37m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT928,66m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,54m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,95m3
19Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT27,21m2
20Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT11,66m3
21Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25,92m2
22Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,17m3
23Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT20,87m3
24Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,85m3
25Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,12m3
26Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,58m2
27Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,04m3
28Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT9,76m3
29Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT48,04m2
30Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,96m3
31Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT27,33m3
32Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT19,59m3
33Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1500mm, 2 lớp thép dày 140mmQuy định tại Chương V của E-HSMT8ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500Quy định tại Chương V của E-HSMT4mối nối
35Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT17,06m3
36Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,96m2
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,67m3
38Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT30,1m3
39Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT8,23m3
40Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,74m3
41Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,34m2
42Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,13m3
43Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT14,78m2
44Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,13m3
45Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,61m3
46Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT7,44m3
47Đá hộc xây gia cố mái vữa M100Quy định tại Chương V của E-HSMT14,03m3
48Đá hộc xây mặt bằng M100Quy định tại Chương V của E-HSMT2,4m3
49Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,24m3
50Đào móng đất C1 bằngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,84m3
51Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT13,2m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWQuy định tại Chương V của E-HSMT3,5m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWQuy định tại Chương V của E-HSMT6,83m3
C 2. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT500,81m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT3.130,08m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT313,01m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT291,83m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT727,16m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT51,69m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT42,63m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT1.102,16m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT202,59m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT73,35m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT8,15m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT255,61m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT255,61m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT232,08m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT1.245,44m3
D 3. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 3
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT67,13m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT419,58m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT41,96m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT35,13m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT90,61m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,22m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT167,77m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT186,27m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT25,06m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,78m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT60,75m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT60,75m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT214,12m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT189,58m3
E 4. Đường thôn Thuận Đầu ra bến các số 4
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT197,12m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.231,99m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT123,2m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT111,04m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT278,85m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT19,67m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT521,43m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT87,71m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT10,76m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,2m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT121,53m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT121,53m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT99,66m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT589,21m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT7,69m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,15m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
F 5. Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT202,71m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.266,92m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT126,69m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT114,37m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT287,1m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT20,26m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT5,28m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT407,54m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT143,95m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT32,5m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT3,61m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT98,87m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT98,87m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT173,62m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT460,53m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT6,86m2
17Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,14m3
18Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
G Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT188,56m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.178,49m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT117,85m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT106,63m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT267,92m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT18,89m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT917,26m3
8Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT119,91m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT163,43m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT163,43m3
11Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT119,91m3
12Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT1.036,5m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,8m2
14Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,12m3
15Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
H Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 3
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT304,94m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.905,86m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT190,59m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT179,33m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT448,2m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT31,76m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT791,61m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT63,53m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT15,11m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,68m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT174,56m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT174,56m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT80,32m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT894,52m3
I Đường thôn Tây Tân An ra bến các số 4
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT74,09m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT463,08m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT46,31m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT40,62m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT104,24m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT7,2m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT13,01m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT176,36m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT162,86m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT20,87m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,32m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT40,16m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT40,16m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT170,17m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT199,29m3
J Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT259,48m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.621,73m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT162,17m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT149,74m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT374,83m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT26,52m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT720,7m3
8Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT143,14m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT6,21m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,69m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT136,9m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT136,9m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT143,14m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT814,39m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,25m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
K X. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT174,49m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.090,54m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT109,05m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT99,04m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT249,1m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT17,54m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT407,35m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT125,79m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT6,41m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,71m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT86,77m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT86,77m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT132,92m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT460,3m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,25m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
L XI. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 3
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT377,18m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT2.357,4m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT235,74m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT217,64m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT543,2m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT38,55m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT2,34m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT1.128,48m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT103,18m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,98m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT243,23m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT243,23m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT126,98m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT1.275,18m3
M XII. Đường thôn Đông Tân An ra bến các số 4
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT56,32m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT352,02m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT35,2m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT32,82m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT84,88m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,81m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT151,25m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT125,48m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT15,98m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,78m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT99,23m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT99,23m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT143,24m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT170,91m3
N 1. Đường thôn Trung An ra bến các số 1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT23,26m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT145,39m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT14,54m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT13,68m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT37,42m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,42m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT57,09m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT105,44m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,97m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,89m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT29,38m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT29,38m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT114,29m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT64,51m3
O 2. Đường thôn Trung An ra bến các số 2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT68,4m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT427,53m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,75m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT46,74m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT102,76m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT7,13m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT123,44m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT237,35m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT693,47m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT34,76m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT3,86m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT34,72m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT34,72m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT581,49m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT268,21m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,56m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,37m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,63m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,36m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,79m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,02m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,7kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT64,6kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63,28kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,13kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,68kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,04m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,57m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,03m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25,53m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,07m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,33m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,66m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,88m3
P 3. Đường thôn Trung An ra bến các số 3
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT115,29m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT720,58m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT72,06m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT70,4m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT153,25m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,73m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT74,68m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT444,34m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT76,3m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT8,18m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,91m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT135,96m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT135,96m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT502,11m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT6,89m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,14m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,73m3
19Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,94m3
20Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,55m3
21Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,45m2
22Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT14tấm
23Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,53m3
24Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,05m3
25Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,03m3
26Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,1m3
27Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT72,4kg
28Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT156kg
29Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,98m3
30Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT126,85kg
31Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT7,46kg
32Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
33Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT68,78kg
34Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
35Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT13,8m3
36Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,52m2
37Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT45,59m2
38Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,34m3
39Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
40Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,43m2
41Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,14m3
42Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,81m3
43Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
44Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,56m3
45Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
46Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,37m2
47Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT7tấm
48Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,14m3
49Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m3
50Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,23m3
51Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,54m3
52Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT29,7kg
53Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT96,6kg
54Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,6m3
55Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT87,94kg
56Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,2kg
57Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,74m3
58Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT36,55kg
59Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,06m3
60Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT7,11m3
61Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,75m2
62Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT38,41m2
63Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,07m3
64Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,33m3
65Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3m2
66Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT18,25m3
67Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT5m3
Q 4. Đường thôn Trung An ra bến các số 4
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT35,07m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT219,2m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,92m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT19,34m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT44,27m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,95m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT105,05m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT80,95m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT72,85m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT8,09m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT19,16m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT19,16m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT161,89m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT118,71m3
R V. Đường thôn Trung An ra bến các số 5 - T1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT152,43m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT952,71m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT95,27m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT104,16m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT225,3m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT15,88m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT177,77m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT612,36m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT517,97m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,06m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,56m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT160,01m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT160,01m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT691,97m3
15Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
16Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,56m3
17Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
18Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,37m2
19Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
20Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,63m3
21Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,36m3
22Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,79m3
23Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,02m3
24Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,7kg
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT64,6kg
26Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
27Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63,28kg
28Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,13kg
29Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m3
30Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,68kg
31Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,04m3
32Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,57m3
33Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,03m2
34Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25,53m2
35Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,07m3
36Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,33m3
37Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3m2
38Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT33,39m3
39Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,88m3
S 6. Đường thôn Trung An ra bến các số 5 - T2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT62,29m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT389,31m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT38,93m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT42,56m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT93,84m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,49m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT135,61m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT50,79m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT9,36m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,04m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT60,15m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT60,15m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT61,19m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT153,24m3
T 7. Đường thôn Trung An ra bến các số 6
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT43,33m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT270,81m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,08m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT29,61m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT66,19m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,51m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,36m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT130,98m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT33,79m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT9,97m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,11m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,97m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT31,97m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT148,01m3
U 8. Đường thôn Trung An ra bến các số 7
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT61,92m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT387m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT38,7m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT40,74m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT89,95m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,21m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,85m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT226,18m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT123,47m3
10Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT50,82m3
11Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT50,82m3
12Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT255,58m3
13Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
14Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,56m3
15Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
16Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,37m2
17Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
18Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,63m3
19Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,36m3
20Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,79m3
21Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,02m3
22Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,7kg
23Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT64,6kg
24Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
25Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63,28kg
26Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,13kg
27Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m3
28Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,68kg
29Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,04m3
30Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,57m3
31Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,03m2
32Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25,53m2
33Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,07m3
34Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,33m3
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3m2
36Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,51m3
37Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,88m3
V 9. Đường thôn Trung An ra bến các số 8
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT163,68m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.022,97m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT102,3m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT106,24m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT229,74m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT16,2m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT38,88m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT590,55m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT274,35m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,86m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,87m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT156,1m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT156,1m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT235,65m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT667,32m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,82m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,86m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,37m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT51,14m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT34tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT8,38m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT9,6m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT4,8m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT5,02m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT173,4kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT373,2kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT7,07m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT301,37kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT18,11kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT3,22m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT162,24kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,23m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT33,52m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT25,46m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT109,2m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,42m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT9,72m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT102,02m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT14,15m3
W 10. Đường thôn Trung An ra bến các số 9
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT56,68m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT354,24m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT35,42m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT36,38m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT80,63m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,55m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT226,73m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT76,35m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT69,62m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT69,62m3
11Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT256,2m3
12Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,73m3
13Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,94m3
14Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,55m3
15Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,45m2
16Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT14tấm
17Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,65m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m3
19Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,1m3
20Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m3
21Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT74,2kg
22Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT159,6kg
23Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT3,09m3
24Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT130,91kg
25Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT7,46kg
26Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
27Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT71,56kg
28Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
29Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT14,49m3
30Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,68m2
31Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT47,12m2
32Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0m3
33Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0m3
34Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT0m2
35Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT32,85m3
36Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,76m3
X 11. Đường thôn Trung An ra bến các số 10
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT87,44m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT546,48m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT54,65m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT56,95m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT124,53m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT8,68m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,52m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT322,16m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT75,48m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT6,72m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,75m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT99,87m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT99,87m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT364,04m3
15Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,09m3
16Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,91m3
17Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,82m3
18Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT30,68m2
19Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT20tấm
20Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,86m3
21Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,7m3
22Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,85m3
23Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,98m3
24Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT102,8kg
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT220,8kg
26Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m3
27Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT178,87kg
28Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT10,65kg
29Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,13m3
30Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT96,24kg
31Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,13m3
32Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT19,43m3
33Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT15,1m2
34Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT63,94m2
35Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0m3
36Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0m3
37Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT0m2
38Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT35,13m3
39Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,82m3
Y 12. Đường thôn Trung An ra bến các số 11
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT74,59m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT466,19m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT46,62m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT48,59m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT106,71m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT7,41m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT96,68m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT410,28m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT25,99m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT1,94m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,22m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT69,97m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT69,97m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT463,61m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT13,5m2
16Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
17Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT10ống
19Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT10,41m3
20Ván khuôn ống cống đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,41m2
21Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT759,35kg
22Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT12,63kg
23Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT8mối nối
24Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,03m3
25Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,93m2
26Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,33m3
27Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,69m3
28Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,6m3
29Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,52m3
30Cốt thép tạo dốc D6mmQuy định tại Chương V của E-HSMT74,06kg
31Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,81m2
32Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT8tấm
33Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,58m3
34Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT172,82kg
35Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,37m2
36Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
37Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
38Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT7,06m2
39Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,13m3
40Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,56m2
41Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,82m3
42Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT19,51m3
43Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT13,34m3
44Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,75m3
45Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT9,87m2
46Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,31m3
47Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,96m2
48Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,33m3
49Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT33,5m2
50Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,87m3
51Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT10,36m3
52Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT1,58m3
53Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,48m3
54Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,28m3
55Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT9,81m2
56Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT4,44m3
57Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT1,2m3
58Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT24,33m3
59Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT92,18m2
60Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,84m3
61Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT13m2
62Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT276,75m3
63Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT118,13m3
Z 13. Đường thôn Trung An ra bến các số 12
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT46,09m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT288,08m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT28,81m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT29,11m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT65,12m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,44m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT118,17m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT40,75m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT22,29m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT22,29m3
11Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT133,53m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,5m2
13Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
14Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AA 14. Đường thôn Trung An ra bến các số 13
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT26,81m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT167,54m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT16,75m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,51m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT36,11m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,37m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT28,98m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,9m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT2,09m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT2,09m3
11Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT32,75m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,94m2
13Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
14Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AB 15. Đường thôn Trung An ra bến các số 14
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT28,64m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT179m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT17,9m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT17,24m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT39,79m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,63m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT74,47m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT34,47m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,29m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT7,29m3
11Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT84,15m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,81m2
13Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
14Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AC 16. Đường thôn Trung An ra bến các số 15
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT28,76m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT179,72m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT17,97m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT17,02m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT39,32m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,59m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT88,44m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT42,41m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT8m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT8m3
11Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT99,94m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,19m2
13Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
14Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AD 17. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 1
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT61,59m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT384,91m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT38,49m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT38,02m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT84,13m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,8m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT22,08m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT198,38m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT94,91m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,47m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,83m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT55,72m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT55,72m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT76,27m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT224,17m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,61m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,76m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,58m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,81m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,7m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT33,2kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT86,5kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,8kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,58m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,92kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,06m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,15m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,73m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT27,07m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,47m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,35m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT7,8m3
AE 18. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 2
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT92,77m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT579,8m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT57,98m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT57,55m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT125,82m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT8,77m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT3,21m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT242,14m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT213,46m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT10,51m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,17m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT44,07m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT44,07m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT221,22m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT273,62m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,56m2
17Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
18Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
20Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,49m3
21Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,56m3
22Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT17,77m2
23Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT9tấm
24Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT6,97m3
25Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT6,3m3
26Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2,1m3
27Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,2m3
28Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT58,8kg
29Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT162,1kg
30Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,4m3
31Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT99,46kg
32Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,79kg
33Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,98m3
34Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT79,86kg
35Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,12m3
36Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT29,06m3
37Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT9,16m2
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT60,1m2
39Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0m3
40Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0m3
41Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT0m2
42Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT46,88m3
43Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT11,13m3
AF 19. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 3
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT81,06m3
2Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT52,43m2
3Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT114,9m
4Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT7,99m
5Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT66,41m3
6Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT19,37m3
7Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT26,07m3
8Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT26,07m3
9Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT19,37m3
10Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT75,04m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,69m2
12Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
13Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AG 20. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 4
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT41,36m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT258,48m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,85m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT28,26m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT63,31m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,31m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT67,72m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT21,1m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,29m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,25m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT26,38m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT26,38m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT33,65m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT76,52m3
AH 21. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 5
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT33,48m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT209,25m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT20,93m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,88m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT51,83m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,49m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT109,46m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT36,44m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT16,5m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,83m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,44m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT31,44m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT54,77m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT123,69m3
AI 22. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 6
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT19,96m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT124,74m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT12,47m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT13,64m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT32,11m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,08m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT40,42m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT27,28m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT5,56m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,62m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT15,66m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT15,66m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT33,46m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT45,68m3
AJ 23. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 7
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT26,36m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT164,73m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT16,47m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT18,01m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT41,44m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,75m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT57,72m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT26,72m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT6,29m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,7m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT24m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT24m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT33,71m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT65,22m3
AK 24. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 8
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT101,79m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT636,18m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63,62m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT69,56m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT151,44m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,6m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT36,29m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT287,54m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT359,8m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT30,95m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT3,44m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT77,99m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT77,99m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT349,92m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT324,92m3
AL c. Cống hộp khẩu độ 2x(1,5x1)m
1Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT10ống
2Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT10,41m3
3Ván khuôn ống cống đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT10,41m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT759,35kg
5Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT12,63kg
6Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT8mối nối
7Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,03m3
8Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,93m2
9Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,33m3
10Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,43m3
11Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,6m3
12Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,52m3
13Cốt thép tạo dốc D6mmQuy định tại Chương V của E-HSMT74,06kg
14Ván khuôn tạo dốcQuy định tại Chương V của E-HSMT0,81m2
15Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT8tấm
16Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,58m3
17Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT172,82kg
18Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,37m2
19Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
20Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
21Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT7,06m2
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,13m3
23Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,56m2
24Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,82m3
25Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT19,51m3
26Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT13,34m3
27Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,75m3
28Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT9,87m2
29Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,31m3
30Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,96m2
31Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,33m3
32Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT33,5m2
33Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,87m3
34Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT13,25m3
35Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,28m3
36Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,48m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,28m3
38Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT9,81m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT5,66m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT1,73m3
41Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,18m3
42Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT24,5m2
43Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,12m3
44Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT13m2
45Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,07m3
46Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,73m3
AM 25. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 9
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT51,22m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT320,1m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT32,01m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT35m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT77,69m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,34m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT146,76m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT250,1m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT108,17m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,7m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,86m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT57,58m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT57,58m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT282,61m3
15Lắp đặt cống hộp khẩu độ (2x2)mQuy định tại Chương V của E-HSMT5ống
16Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT8,74m3
17Ván khuôn ống cống đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT87,05m2
18Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT895,99kg
19Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT143,59kg
20Trát vữa M150 mối nối cống hộp (2x2)mQuy định tại Chương V của E-HSMT4mối nối
21Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,45m3
22Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,15m2
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
24Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,59m3
25Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT40,5m3
26Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,94m3
27Cốt thép tạo dốc D6mmQuy định tại Chương V của E-HSMT44,43kg
28Ván khuôn tạo dốcQuy định tại Chương V của E-HSMT0,81m2
29Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT8tấm
30Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,58m3
31Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT172,82kg
32Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,37m2
33Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
34Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,71m3
35Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT14,14m2
36Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,71m3
37Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,64m2
38Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,87m3
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT17,28m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT10,76m3
41Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT7,98m3
42Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT34,22m2
43Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT5,7m3
44Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT12,82m2
45Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT10,64m3
46Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT41,88m2
47Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT3,41m3
48Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT28,86m3
49Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT6,84m3
50Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT6,51m3
51Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT2m3
52Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT15,31m2
53Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT18,91m3
54Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,88m3
55Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT8,48m3
56Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT44,54m2
57Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,12m3
58Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,6m2
59Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,72m3
60Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT6,4m3
AN 26. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 10
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT25,93m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT162,09m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT16,21m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT17,72m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT40,82m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT2,7m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT80,17m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT15,52m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT4,39m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,49m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT9,74m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT9,74m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT20,39m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT90,59m3
AO 27. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 11
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT79,63m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT497,67m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT49,77m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT54,41m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT119,12m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT8,29m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT74,02m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT297,41m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT570,11m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT30,65m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT3,41m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT53,62m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT53,62m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT513,86m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT336,08m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,61m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,76m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,58m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,81m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,7m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT33,2kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT86,5kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,8kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,58m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,92kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,06m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,15m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,73m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT27,07m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,47m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT18,29m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT5,52m3
AP 28. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 12
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT18,18m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT113,64m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT11,36m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT12,42m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT29,52m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT1,89m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT38,25m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT32,62m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT4,88m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,54m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT12,89m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT12,89m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT38,03m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT43,22m3
AQ 29. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 13
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT30,09m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT188,07m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT18,81m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,56m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT46,88m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,13m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT61,41m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT145,82m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT20,28m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,25m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT12,7m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT12,7m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT168,36m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT69,4m3
AR 30. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 14
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT45,5m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT284,4m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT28,44m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT31,09m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT69,36m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,74m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT14,03m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT119,28m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT178,18m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT23,18m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,58m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,27m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT31,27m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT186,81m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT134,79m3
16Lắp đặt cống hộp khẩu độ (1,5x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT10ống
17Bê tông ống cống hình hộp đúc sẵn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT11,8m3
18Ván khuôn ống cống đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT131,2m2
19Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT856,12kg
20Cốt thép ống cống đúc sẵn D≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT12,63kg
21Trát vữa M150 mối nối cống hộp (1,5x1,5)mQuy định tại Chương V của E-HSMT8mối nối
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,34m3
23Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,84m2
24Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
25Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT16,51m3
26Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT24,9m3
27Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,52m3
28Cốt thép tạo dốc D6mmQuy định tại Chương V của E-HSMT74,06kg
29Ván khuôn tạo dốcQuy định tại Chương V của E-HSMT0,81m2
30Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT8tấm
31Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,58m3
32Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT172,82kg
33Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT6,37m2
34Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3,84m3
35Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,63m3
36Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,55m2
37Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT8,64m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25m2
39Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
40Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT21,39m3
41Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT13,97m3
42Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,09m3
43Ván khuôn tườngQuy định tại Chương V của E-HSMT19,82m2
44Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,87m3
45Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT9,34m2
46Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT9,86m3
47Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT37,75m2
48Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT3m3
49Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT28,06m3
50Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,84m3
51Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT4,6m3
52Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,45m3
53Ván khuôn sân cống, chân khayQuy định tại Chương V của E-HSMT11,42m2
54Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT15,39m3
55Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,34m3
56Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT6,67m3
57Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT34,46m2
58Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,12m3
59Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT13m2
60Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,07m3
61Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,73m3
AS 31. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 15
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT93,07m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT581,7m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT58,17m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT63,6m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT138,73m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT9,7m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT94,38m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT30,86m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT0,98m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT8,27m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT8,27m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT31,95m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT106,65m3
AT 32. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 16
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT33,98m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT212,38m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,24m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT20,64m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT47,04m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,15m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT9,11m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT97,14m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT87,05m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT10,56m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,17m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT26,61m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT26,61m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT87,67m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT109,77m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,98m2
17Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
18Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AU 33. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 17
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT56,96m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT356,01m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT35,6m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT38,92m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT86,07m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,93m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT94,03m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT154,77m3
9Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT12,41m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1,38m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT29,82m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT29,82m3
13Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT168,56m3
14Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT106,25m3
AV 34. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 18
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT45,59m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT284,94m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT28,49m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT28,81m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT64,49m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,39m
7Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT138,53m3
8Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT63,53m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT45,22m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT45,22m3
11Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT63,53m3
12Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT156,54m3
AW 35. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 19
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT41,45m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT259,04m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,9m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT24,5m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT55,28m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,73m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT40,25m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT261,93m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT30,17m3
10Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT63,6m3
11Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT63,6m3
12Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT295,98m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,14m2
14Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
15Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,36m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,97m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,23m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,68m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,74m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,5kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT53,4kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,69kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,47m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,91kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,03m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,6m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,98m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,59m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,34m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,43m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT4,23m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT1,76m3
AX 36. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 20
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT47,11m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT294,46m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT29,45m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT30,79m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT68,7m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,69m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT72,46m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT218,87m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT34,82m3
10Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,2m3
11Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT103,77m3
12Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT103,77m3
13Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT247,32m3
14Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,36m3
15Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,97m3
16Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
17Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,23m2
18Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
19Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
20Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
21Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,68m3
22Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,74m3
23Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,5kg
24Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT53,4kg
25Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
26Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,69kg
27Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
28Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,47m3
29Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,91kg
30Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,03m3
31Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,6m3
32Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,98m2
33Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,59m2
34Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,34m3
35Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
36Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,43m2
37Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT6,91m3
38Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,1m3
AY 37. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 21
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT161,2m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT1.007,5m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT100,75m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT107,85m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT233,17m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT16,44m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT185,72m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT710,71m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT138,09m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT25,42m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,82m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT258,29m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT258,29m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT0m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT803,1m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,61m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,76m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,58m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,81m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,7m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT33,2kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT86,5kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,8kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,58m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,92kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,06m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,15m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,73m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT27,07m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,47m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT22,04m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT6,93m3
AZ 38. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 22
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT86,66m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT541,63m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT54,16m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT56,58m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT123,75m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT8,63m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT7,67m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT309,02m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT95,69m3
10Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT69,56m3
11Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT69,56m3
12Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT86,33m3
13Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT349,19m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT5,15m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,1m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
BA 39. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 23
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT38,34m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT239,61m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT23,96m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT24,49m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT55,27m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,73m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT2,44m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT121,93m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT41,61m3
10Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT19,46m3
11Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT19,46m3
12Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT38,63m3
13Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT137,78m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,65m2
15Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
16Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển báo trên 01 trụ)Quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
17Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,61m3
19Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,76m3
20Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT23,58m2
21Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
22Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,81m3
23Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,7m3
24Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
25Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,24m3
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT33,2kg
27Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT86,5kg
28Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
29Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,8kg
30Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
31Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,58m3
32Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT31,92kg
33Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,06m3
34Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,15m3
35Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,73m2
36Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT27,07m2
37Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,62m3
38Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
39Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT5,47m2
40Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT31,85m3
41Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT11,22m3
BB 40. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 24
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT38,11m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT238,17m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT23,82m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,23m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT50,44m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,39m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT9,45m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT115,07m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT55,08m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT2,71m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT0,3m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT43,21m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT43,21m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT46,56m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT130,02m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,36m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,97m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,23m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,68m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,74m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,5kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT53,4kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,69kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,47m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,91kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,03m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,6m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,98m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,59m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,34m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,43m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT10,97m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,74m3
BC 41. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 25
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT46,45m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT290,29m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT29,03m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT28,3m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT63,4m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT4,31m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT58,87m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT164,56m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT53,1m3
10Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT56,53m3
11Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT56,53m3
12Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT185,95m3
13Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,36m3
14Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,97m3
15Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
16Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,23m2
17Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT12tấm
18Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,31m3
19Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,45m3
20Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT1,73m3
21Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,72m3
22Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT59,8kg
23Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT133,2kg
24Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT2,54m3
25Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT107,85kg
26Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT6,39kg
27Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,43m3
28Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT60,75kg
29Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,09m3
30Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT12,25m3
31Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT8,19m2
32Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT37,47m2
33Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0m3
34Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0m3
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT0m2
36Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT11,52m3
37Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT1,12m3
BD 42. Đường thôn Thâm Khê ra bến cá số 26
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT74,26m3
2Lót bạt ni longQuy định tại Chương V của E-HSMT464,13m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmQuy định tại Chương V của E-HSMT46,41m3
4Ván khuôn mặt đườngQuy định tại Chương V của E-HSMT50,74m2
5Cắt và làm khe coQuy định tại Chương V của E-HSMT111,3m
6Làm khe giãnQuy định tại Chương V của E-HSMT7,74m
7Đắp cát đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT41,02m3
8Đắp nền đường đầm K95 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT241,54m3
9Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT69,76m3
10Đào rãnh đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT24,54m3
11Đào rãnh đất C1 bằng thủ côngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,73m3
12Đào đất hữu cơ bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT78,02m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT78,02m3
14Vận chuyển đất cát (đất C1) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT46,98m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tôQuy định tại Chương V của E-HSMT272,94m3
16Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,36m3
17Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,97m3
18Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
19Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,23m2
20Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
21Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,35m3
23Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,68m3
24Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,74m3
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT25,5kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT53,4kg
27Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,99m3
28Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT42,69kg
29Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,66kg
30Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,47m3
31Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT21,91kg
32Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,03m3
33Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,6m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT3,98m2
35Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT15,59m2
36Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT0,34m3
37Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,11m3
38Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,43m2
39Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT21,89m3
40Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT2,93m3
41Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m3
42Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT3,56m3
43Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
44Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT22,37m2
45Lắp đặt tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5tấm
46Bê tông tường M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,63m3
47Bê tông móng M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT2,36m3
48Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,79m3
49Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,02m3
50Cốt thép tấm bản đúc sẵn D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,7kg
51Cốt thép tấm bản đúc sẵn D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT64,6kg
52Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT1,03m3
53Cốt thép xà mũ D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63,28kg
54Cốt thép chốt bản D>10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2,13kg
55Bê tông tạo dốc M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,5m3
56Cốt thép tạo dốc D≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT27,68kg
57Bê tông mối nối M300 đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT0,04m3
58Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT4,57m3
59Ván khuôn tấm bản đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5,03m2
60Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT25,53m2
61Bê tông sân M150 đá 2x4Quy định tại Chương V của E-HSMT1,07m3
62Đệm sạn ngangQuy định tại Chương V của E-HSMT0,33m3
63Ván khuôn móngQuy định tại Chương V của E-HSMT2,3m2
64Đào móng đất C1 bằng máyQuy định tại Chương V của E-HSMT25,93m3
65Đắp cát đầm K95 bằng máy đầm cócQuy định tại Chương V của E-HSMT3,88m3
66Chi phí di chuyển thiết bị thi công và đảm bảo ATGT phục vụ thi côngQuy định tại Chương V của E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,20 tỷ đồng và tổng giá 18,40 tỷ đồng. Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Mô tả hợp đồng xây lắp tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông trên kết cấu móng cấp phối đá dăm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình giao thông- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình 5 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình đường giao thông.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trườngtối thiểu 02 năm- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T 7T5
2 Ô tô tự đổ 10T 10T3
3 Máy đào 0,8m3 0,8m32
4 Máy ủi 108CV Công suất 108cv2
5 Máy lu bánh thép 10T 10T2
6 Máy đầm bánh hơi 16T 16T2
7 Lu tỉnh tải trọng 25T 25T2
8 Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h công suất 60m3/h2
9 Ô tô tưới nước chuyên dụng Ô tô tưới nước2
10 Máy khoan 1,5kW Công suất 1,5kw2
11 Máy trộn bê tông 250L 250L5
12 Máy thủy bình Máy thủy bình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->